Từ: 通好 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 通好:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 通好 trong tiếng Trung hiện đại:

[tōnghǎo] qua lại giao hảo; đi lại hữu nghị (giữa các nước)。互相友好往来 (多指国与国之间)。
累世通好
nhiều đời qua lai giao hảo.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 通

thong:thong dong
thuôn: 
thuông: 
thuồng: 
thông:thông hiểu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 好

hiếu:hiếu chiến, hiếu thắng; hiếu động
háo:háo danh; háo hức
háu:háu đói; hau háu
hão:hão huyền; hứa hão
hảo:hoàn hảo; hảo tâm
hấu:dưa hấu
hẩu:hẩu lốn
hếu:trắng hếu
通好 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 通好 Tìm thêm nội dung cho: 通好