Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: cây si có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ cây si:
Dịch cây si sang tiếng Trung hiện đại:
植垂叶榕。
Nghĩa chữ nôm của chữ: cây
| cây | 核: | cây cối, cây gỗ, cây đàn |
| cây | 𣘃: | cây cối, cây gỗ, cây đàn |
| cây | 荄: | cây cối, cây gỗ, cây đàn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: si
| si | 𪡦: | ngu si |
| si | 嗤: | si tiếu (nhạo báng) |
| si | 𪣅: | (đua nhau) |
| si | 媸: | si (xấu xí) |
| si | 差: | sâm si |
| si | 徙: | si cư (đổi chỗ ở) |
| si | : | cây si |
| si | 𤵶: | si mê; ngu si |
| si | 痴: | si mê; ngu si |
| si | 癡: | si mê; ngu si |
| si | 眵: | nhãn si (nhử mắt) |
| si | 稀: | sân si |
| si | 蚩: | sân si |
| si | 螭: | si (rồng không sừng hay trang trí cung điện) |
| si | 魑: | si mị (loài yêu quái ở gỗ hoá ra) |
| si | 鴟: | si (con cú mèo) |
| si | 鸱: | si (con cú mèo) |

Tìm hình ảnh cho: cây si Tìm thêm nội dung cho: cây si
