Từ: cây si có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ cây si:

Đây là các chữ cấu thành từ này: câysi

Dịch cây si sang tiếng Trung hiện đại:


垂叶榕。

Nghĩa chữ nôm của chữ: cây

cây:cây cối, cây gỗ, cây đàn
cây𣘃:cây cối, cây gỗ, cây đàn
cây:cây cối, cây gỗ, cây đàn

Nghĩa chữ nôm của chữ: si

si𪡦:ngu si
si:si tiếu (nhạo báng)
si𪣅:(đua nhau)
si:si (xấu xí)
si:sâm si
si:si cư (đổi chỗ ở)
si󰊮:cây si
si𤵶:si mê; ngu si
si:si mê; ngu si
si:si mê; ngu si
si:nhãn si (nhử mắt)
si:sân si
si:sân si
si:si (rồng không sừng hay trang trí cung điện)
si:si mị (loài yêu quái ở gỗ hoá ra)
si:si (con cú mèo)
si:si (con cú mèo)
cây si tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cây si Tìm thêm nội dung cho: cây si