Cao su chống va đập cửa

Từ: 忽视 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 忽视:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 忽视 trong tiếng Trung hiện đại:

[hūshì] xem nhẹ; coi nhẹ; lơ là; chểnh mảng; không chú ý; khinh thường。不注意;不重视。
不应该强调一方面而忽视另一方面。
không nên xem trọng mặt này mà xem nhẹ mặt khác.
忽视安全生产,后果将不堪设想。
xem nhẹ an toàn sản xuất, hậu quả không thể lường được.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 忽

hốt:hốt rác
hớt: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 视

thị:thị sát; giám thị
忽视 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 忽视 Tìm thêm nội dung cho: 忽视