Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 忽视 trong tiếng Trung hiện đại:
[hūshì] xem nhẹ; coi nhẹ; lơ là; chểnh mảng; không chú ý; khinh thường。不注意;不重视。
不应该强调一方面而忽视另一方面。
không nên xem trọng mặt này mà xem nhẹ mặt khác.
忽视安全生产,后果将不堪设想。
xem nhẹ an toàn sản xuất, hậu quả không thể lường được.
不应该强调一方面而忽视另一方面。
không nên xem trọng mặt này mà xem nhẹ mặt khác.
忽视安全生产,后果将不堪设想。
xem nhẹ an toàn sản xuất, hậu quả không thể lường được.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 忽
| hốt | 忽: | hốt rác |
| hớt | 忽: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 视
| thị | 视: | thị sát; giám thị |

Tìm hình ảnh cho: 忽视 Tìm thêm nội dung cho: 忽视
