Từ: vèo có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ vèo:

Đây là các chữ cấu thành từ này: vèo

Nghĩa vèo trong tiếng Việt:

["- I đg. (kng.). Lướt qua rất nhanh rồi biến mất, không nhìn thấy kịp. Đạn vèo qua bên tai.","- II p. (kng.). (Di chuyển hoặc biến đổi trạng thái) một cách rất nhanh, chỉ trong khoảnh khắc, đến mức như có muốn làm gì cũng không thể kịp. Lá khô vừa cho vào lửa đã cháy . Vèo một cái, đã thấy biến đi đâu mất."]

Dịch vèo sang tiếng Trung hiện đại:

迅疾 《迅速快捷。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: vèo

vèo𠶓:lá bay vèo, đi vèo tới
vèo:tiền hết vèo
vèo tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: vèo Tìm thêm nội dung cho: vèo