Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 壁厢 trong tiếng Trung hiện đại:
[bìxiāng] bên; cạnh; phía (thường dùng trong văn Bạch thoại thời kỳ trước)。边;旁(多见于早期白话)。
这壁厢
bên này
那壁厢
bên kia
这壁厢
bên này
那壁厢
bên kia
Nghĩa chữ nôm của chữ: 壁
| bích | 壁: | bích luỹ (rào ngăn) |
| bệch | 壁: | trắng bệch |
| bệt | 壁: | |
| bịch | 壁: | lố bịch; bồ bịch |
| vách | 壁: | vách đá |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 厢
| rương | 厢: | cái rương |
| sương | 厢: | sương (nhà): tây sương (mái tây) |
| tương | 厢: | lưỡng tương (hai mặt) |

Tìm hình ảnh cho: 壁厢 Tìm thêm nội dung cho: 壁厢
