Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: quá có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 4 kết quả cho từ quá:
Biến thể phồn thể: 過;
Pinyin: guo4, guo1;
Việt bính: gwo3;
过 quá, qua
quá, như "quá lắm" (vhn)
Pinyin: guo4, guo1;
Việt bính: gwo3;
过 quá, qua
Nghĩa Trung Việt của từ 过
Tục dùng như chữ quá 過.Giản thể của chữ 過.quá, như "quá lắm" (vhn)
Nghĩa của 过 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (過)
[guò]
Bộ: 辵 (辶) - Sước
Số nét: 10
Hán Việt: QUA, QUÁ
1. qua; đi qua。从一个地点或时间移到另一个地点或时间。
过来
qua đây; lại đây
过去
qua bên kia
过河
qua sông
过桥
qua cầu
过年
ăn tết
过节
ăn tết
日子越来越好过了。
cuộc sống càng ngày càng dễ chịu.
2. chuyển; sang; trải qua; kinh qua (di chuyển từ nơi này đến nơi khác.)。从甲方转移到乙方。
过户
chuyển hộ; sang tên
过帐
sang sổ
3. làm cho đi qua (giải quyết việc gì đó)。使经过(某种处理)。
过淋
lọc; lọc đi
过筛子
sàng lọc.
过滤
lọc
过磅
cho lên cân
过数儿。
đếm số lượng
4. quá; hơn; vượt。用眼看或用脑子回忆。
过目
xem qua; lướt qua
把昨天的事在脑子里过了一遍。
việc ngày hôm qua vẫn còn lãng vãng trong đầu.
5. quá; hơn; vượt (quá phạm vi hay là giới hạn)。超过(某个范围或限度)。
过分
quá đáng; quá mức
过期
quá hạn; quá kỳ hạn
树长得过了房。
cây cao hơn cái nhà.
6. thăm viếng; đi thăm; đến thăm。探望;拜访。
过访
đi thăm
7. mất đi; tạ thế; qua đời。去世。
老太太过了好几天了。
bà lão đã mất cách đây mấy ngày rồi.
8. sơ suất; sai lầm; tội; lỗi。过失(跟"功"相对)。
过错
sai lầm; lỗi lầm
记过
ghi tội; ghi lỗi
勇于改过
dũng cảm sửa sai lầm; dám sửa lỗi lầm.
9. vượt; hơn (dùng sau động từ có "得" biểu thị sự vượt qua được)。用在动词加"得"的后面,表示胜过或通过的意思。
干起活儿来,他抵得过两三个人。
khi làm việc, anh ấy hơn hai ba người.
这种人我们信得过。
loại người như vầy chúng tôi rất tin tưởng.
10. truyền nhiễm; lây。传染。
这个病过人。
loại bệnh này lây qua người.
Từ phồn thể: (過)
[·guo]
Bộ: 辶(Sước)
Hán Việt: QUA, QUÁ
1. xong; rồi (dùng sau động từ, biểu thị sự hoàn tất)。用在动词后,表示完毕。
吃过饭再走。
ăn cơm xong hãy đi.
杏花和碧桃都已经开过了。
hoa hạnh và hoa bích đào đã nở rồi.
2. từng; đã từng (dùng sau động từ, biểu thị hành vi đã từng phát sinh, nhưng nay đã hết)。用在动词后,表示某种行为或变化曾经发生,但并未继续到现在。
他去年来过北京。
năm ngoái anh ấy đã từng đến Bắc Kinh.
我们吃过亏,上过当,有了经验了。
chúng tôi đã từng bị thua thiệt, bị mắc lừa, nên đã có kinh nghiệm.
Ghi chú: 另见guō
Từ ghép:
过半 ; 过磅 ; 过不去 ; 过场 ; 过程 ; 过秤 ; 过从 ; 过错 ; 过当 ; 过道 ; 过得去 ; 过电 ; 过冬 ; 过冬作物 ; 过度 ; 过渡 ; 过渡内阁 ; 过房 ; 过访 ; 过分 ; 过付 ; 过关 ; 过关斩将 ; 过河拆桥 ; 过后 ; 过户 ; 过话 ; 过活 ; 过火 ; 过激 ; 过继 ; 过家伙 ; 过奖 ; 过街老鼠 ; 过街楼 ; 过街天桥 ; 过节 ; 过节儿 ; 过境 ; 过客 ; 过来 ; 过来人 ; 过礼 ; 过量 ; 过淋 ; 过录 ; 过路 ; 过路财神 ; 过虑 ; 过滤 ;
过滤嘴 ; 过门 ; 过门儿 ; 过敏 ; 过目 ; 过目成诵 ; 过年 ; 过年 ; 过期 ; 过谦 ; 过去 ; 过儿 ; 过热 ; 过人 ; 过日子 ; 过筛子 ; 过晌 ; 过甚 ; 过生日 ; 过剩 ; 过失 ; 过时 ; 过世 ; 过手 ; 过数 ; 过堂 ; 过堂风 ; 过天 ; 过厅 ; 过头 ; 过屠门而大嚼 ; 过往 ; 过望 ; 过问 ; 过午 ; 过细 ; 过心 ; 过眼 ; 过眼云烟 ; 过夜 ; 过意不去 ; 过瘾 ; 过硬 ; 过犹不及 ; 过于 ; 过誉 ; 过逾 ; 过载 ; 过傤 ;
过账
Từ phồn thể: (過)
[guō]
Bộ: 辶(Sước)
Hán Việt: QUA
họ Qua。姓。
Ghi chú: 另见gụ
[guò]
Bộ: 辵 (辶) - Sước
Số nét: 10
Hán Việt: QUA, QUÁ
1. qua; đi qua。从一个地点或时间移到另一个地点或时间。
过来
qua đây; lại đây
过去
qua bên kia
过河
qua sông
过桥
qua cầu
过年
ăn tết
过节
ăn tết
日子越来越好过了。
cuộc sống càng ngày càng dễ chịu.
2. chuyển; sang; trải qua; kinh qua (di chuyển từ nơi này đến nơi khác.)。从甲方转移到乙方。
过户
chuyển hộ; sang tên
过帐
sang sổ
3. làm cho đi qua (giải quyết việc gì đó)。使经过(某种处理)。
过淋
lọc; lọc đi
过筛子
sàng lọc.
过滤
lọc
过磅
cho lên cân
过数儿。
đếm số lượng
4. quá; hơn; vượt。用眼看或用脑子回忆。
过目
xem qua; lướt qua
把昨天的事在脑子里过了一遍。
việc ngày hôm qua vẫn còn lãng vãng trong đầu.
5. quá; hơn; vượt (quá phạm vi hay là giới hạn)。超过(某个范围或限度)。
过分
quá đáng; quá mức
过期
quá hạn; quá kỳ hạn
树长得过了房。
cây cao hơn cái nhà.
6. thăm viếng; đi thăm; đến thăm。探望;拜访。
过访
đi thăm
7. mất đi; tạ thế; qua đời。去世。
老太太过了好几天了。
bà lão đã mất cách đây mấy ngày rồi.
8. sơ suất; sai lầm; tội; lỗi。过失(跟"功"相对)。
过错
sai lầm; lỗi lầm
记过
ghi tội; ghi lỗi
勇于改过
dũng cảm sửa sai lầm; dám sửa lỗi lầm.
9. vượt; hơn (dùng sau động từ có "得" biểu thị sự vượt qua được)。用在动词加"得"的后面,表示胜过或通过的意思。
干起活儿来,他抵得过两三个人。
khi làm việc, anh ấy hơn hai ba người.
这种人我们信得过。
loại người như vầy chúng tôi rất tin tưởng.
10. truyền nhiễm; lây。传染。
这个病过人。
loại bệnh này lây qua người.
Từ phồn thể: (過)
[·guo]
Bộ: 辶(Sước)
Hán Việt: QUA, QUÁ
1. xong; rồi (dùng sau động từ, biểu thị sự hoàn tất)。用在动词后,表示完毕。
吃过饭再走。
ăn cơm xong hãy đi.
杏花和碧桃都已经开过了。
hoa hạnh và hoa bích đào đã nở rồi.
2. từng; đã từng (dùng sau động từ, biểu thị hành vi đã từng phát sinh, nhưng nay đã hết)。用在动词后,表示某种行为或变化曾经发生,但并未继续到现在。
他去年来过北京。
năm ngoái anh ấy đã từng đến Bắc Kinh.
我们吃过亏,上过当,有了经验了。
chúng tôi đã từng bị thua thiệt, bị mắc lừa, nên đã có kinh nghiệm.
Ghi chú: 另见guō
Từ ghép:
过半 ; 过磅 ; 过不去 ; 过场 ; 过程 ; 过秤 ; 过从 ; 过错 ; 过当 ; 过道 ; 过得去 ; 过电 ; 过冬 ; 过冬作物 ; 过度 ; 过渡 ; 过渡内阁 ; 过房 ; 过访 ; 过分 ; 过付 ; 过关 ; 过关斩将 ; 过河拆桥 ; 过后 ; 过户 ; 过话 ; 过活 ; 过火 ; 过激 ; 过继 ; 过家伙 ; 过奖 ; 过街老鼠 ; 过街楼 ; 过街天桥 ; 过节 ; 过节儿 ; 过境 ; 过客 ; 过来 ; 过来人 ; 过礼 ; 过量 ; 过淋 ; 过录 ; 过路 ; 过路财神 ; 过虑 ; 过滤 ;
过滤嘴 ; 过门 ; 过门儿 ; 过敏 ; 过目 ; 过目成诵 ; 过年 ; 过年 ; 过期 ; 过谦 ; 过去 ; 过儿 ; 过热 ; 过人 ; 过日子 ; 过筛子 ; 过晌 ; 过甚 ; 过生日 ; 过剩 ; 过失 ; 过时 ; 过世 ; 过手 ; 过数 ; 过堂 ; 过堂风 ; 过天 ; 过厅 ; 过头 ; 过屠门而大嚼 ; 过往 ; 过望 ; 过问 ; 过午 ; 过细 ; 过心 ; 过眼 ; 过眼云烟 ; 过夜 ; 过意不去 ; 过瘾 ; 过硬 ; 过犹不及 ; 过于 ; 过誉 ; 过逾 ; 过载 ; 过傤 ;
过账
Từ phồn thể: (過)
[guō]
Bộ: 辶(Sước)
Hán Việt: QUA
họ Qua。姓。
Ghi chú: 另见gụ
Tự hình:

Biến thể giản thể: 过;
Pinyin: guo4, guo5, guo1, huo4;
Việt bính: gwo1 gwo3
1. [白駒過隙] bạch câu quá khích 2. [不過] bất quá 3. [補過] bổ quá 4. [改過] cải quá 5. [求過於供] cầu quá ư cung 6. [經過] kinh quá 7. [過意不去] quá ý bất khứ 8. [過渡] quá độ 9. [過去] quá khứ 10. [事過境遷] sự quá cảnh thiên;
過 quá, qua
◎Như: quá liễu thì gian 過了時間 đã quá giờ, quá hạn rồi, quá tiết 過節 qua tiết khí (trong năm).
(Động) Chuyển, sang.
◎Như: quá hộ 過戶 sang tên.
(Động) Vượt, hơn.
◎Như: quá độ 過度 vượt hơn mức độ thường.
◇Sử Kí 史記: Khởi tham nhi hiếu sắc, nhiên dụng binh Tư Mã Nhương Tư bất năng quá dã 起貪而好色, 然用兵司馬穰苴不能過也 (Tôn Tử Ngô Khởi liệt truyện 孫子吳起列傳) (Ngô) Khởi (là con người) tham và hiếu sắc, nhưng cầm quân (thì đến) Tư Mã Nhương Tư cũng không hơn được.
(Động) Chết.
◎Như: quá thế 過世 qua đời.
(Động) Bái phỏng, thăm.
◇Sử Kí 史記: Thần hữu khách tại thị đồ trung, nguyện uổng xa kị quá chi 臣有客在市屠中, 願枉車騎過之(Ngụy Công Tử liệt truyện 魏公子列傳) Tôi có người khách làm nghề hàng thịt ở ngoài chợ, xin ngài hạ cố cho xe ghé thăm ông ta.
(Động) Chịu đựng, nhẫn thụ.
◎Như: nan quá 難過 khó chịu đựng được.
(Danh) Lỗi, việc làm trái lẽ.
◎Như: cải quá 改過 sửa lỗi, văn quá 文過 có lỗi lại còn nói che lấp đi mà cãi rằng phải, tri quá năng cải 知過能改 biết lỗi thì có thể sửa.
(Danh) Lượng từ: lần.
◎Như: tẩy liễu hảo kỉ quá liễu 洗了好幾過兒了 giặt mấy lần rồi.
(Trợ) Dùng sau động từ: đã, rồi, từng.
◎Như: khán quá 看過 xem rồi, thính quá 聽過 nghe rồi, cật quá vãn xan 吃過晚餐 ăn bữa chiều rồi.
(Trợ) Đi đôi với lai 來, khứ 去, biểu thị xu hướng, thúc giục.
◎Như: tẩu quá lai 走過來 chạy đi, khiêu quá khứ 跳過去 nhảy đi.
(Phó) Đã qua.
◎Như: quá khứ 過去 đã qua.
(Phó) Nhiều quá, quá.
◎Như: quá tưởng 過獎 quá khen.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Giá thị lão thái thái quá khiêm liễu 這是老太太過謙了 (Đệ ngũ thập lục hồi) Đó là Lão thái thái quá khiêm nhường thôi.Một âm là qua.
(Động) Qua, đi qua, trải qua.
◎Như: qua hà 過河 qua sông.
◇Mạnh Tử 孟子: (Đại Vũ trị thủy) tam qua môn bất nhập (大禹治水)三過家門而不入 (Đằng Văn Công thượng 滕文公上) (Vua Đại Vũ lo trị thủy cho dân) ba lần đi qua nhà mình mà không vào.
quá, như "đi quá xa" (vhn)
goá, như "goá bụa" (btcn)
quớ (btcn)
qua, như "vượt qua, nhìn qua, qua loa" (gdhn)
quở, như "quở trách" (gdhn)
Pinyin: guo4, guo5, guo1, huo4;
Việt bính: gwo1 gwo3
1. [白駒過隙] bạch câu quá khích 2. [不過] bất quá 3. [補過] bổ quá 4. [改過] cải quá 5. [求過於供] cầu quá ư cung 6. [經過] kinh quá 7. [過意不去] quá ý bất khứ 8. [過渡] quá độ 9. [過去] quá khứ 10. [事過境遷] sự quá cảnh thiên;
過 quá, qua
Nghĩa Trung Việt của từ 過
(Động) Quá, trên.◎Như: quá liễu thì gian 過了時間 đã quá giờ, quá hạn rồi, quá tiết 過節 qua tiết khí (trong năm).
(Động) Chuyển, sang.
◎Như: quá hộ 過戶 sang tên.
(Động) Vượt, hơn.
◎Như: quá độ 過度 vượt hơn mức độ thường.
◇Sử Kí 史記: Khởi tham nhi hiếu sắc, nhiên dụng binh Tư Mã Nhương Tư bất năng quá dã 起貪而好色, 然用兵司馬穰苴不能過也 (Tôn Tử Ngô Khởi liệt truyện 孫子吳起列傳) (Ngô) Khởi (là con người) tham và hiếu sắc, nhưng cầm quân (thì đến) Tư Mã Nhương Tư cũng không hơn được.
(Động) Chết.
◎Như: quá thế 過世 qua đời.
(Động) Bái phỏng, thăm.
◇Sử Kí 史記: Thần hữu khách tại thị đồ trung, nguyện uổng xa kị quá chi 臣有客在市屠中, 願枉車騎過之(Ngụy Công Tử liệt truyện 魏公子列傳) Tôi có người khách làm nghề hàng thịt ở ngoài chợ, xin ngài hạ cố cho xe ghé thăm ông ta.
(Động) Chịu đựng, nhẫn thụ.
◎Như: nan quá 難過 khó chịu đựng được.
(Danh) Lỗi, việc làm trái lẽ.
◎Như: cải quá 改過 sửa lỗi, văn quá 文過 có lỗi lại còn nói che lấp đi mà cãi rằng phải, tri quá năng cải 知過能改 biết lỗi thì có thể sửa.
(Danh) Lượng từ: lần.
◎Như: tẩy liễu hảo kỉ quá liễu 洗了好幾過兒了 giặt mấy lần rồi.
(Trợ) Dùng sau động từ: đã, rồi, từng.
◎Như: khán quá 看過 xem rồi, thính quá 聽過 nghe rồi, cật quá vãn xan 吃過晚餐 ăn bữa chiều rồi.
(Trợ) Đi đôi với lai 來, khứ 去, biểu thị xu hướng, thúc giục.
◎Như: tẩu quá lai 走過來 chạy đi, khiêu quá khứ 跳過去 nhảy đi.
(Phó) Đã qua.
◎Như: quá khứ 過去 đã qua.
(Phó) Nhiều quá, quá.
◎Như: quá tưởng 過獎 quá khen.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Giá thị lão thái thái quá khiêm liễu 這是老太太過謙了 (Đệ ngũ thập lục hồi) Đó là Lão thái thái quá khiêm nhường thôi.Một âm là qua.
(Động) Qua, đi qua, trải qua.
◎Như: qua hà 過河 qua sông.
◇Mạnh Tử 孟子: (Đại Vũ trị thủy) tam qua môn bất nhập (大禹治水)三過家門而不入 (Đằng Văn Công thượng 滕文公上) (Vua Đại Vũ lo trị thủy cho dân) ba lần đi qua nhà mình mà không vào.
quá, như "đi quá xa" (vhn)
goá, như "goá bụa" (btcn)
quớ (btcn)
qua, như "vượt qua, nhìn qua, qua loa" (gdhn)
quở, như "quở trách" (gdhn)
Chữ gần giống với 過:
過,Dị thể chữ 過
过,
Tự hình:

Dịch quá sang tiếng Trung hiện đại:
不得了 《 表示程度很深。》cô ta sốt ruột quá nhưng không biết làm sao.她急得不得了, 可又没办法。
不止 《 表示超出某个数目或范围。》
沉 《(程度)深。》
quá say.
沉醉。
大大 《强调数量很大或程度很深。》
chi tiêu đã vượt quá dự tính.
费用大大超过了预算。
bệnh quá nặng rồi.
病大发了。
大发 《超过了适当的限度; 过度(后面常跟"了"字)。》
够戗; 够呛 《十分厉害; 够受的。》
怪 《很; 非常。》
rất ngượng; ngại quá.
怪不好意思的。
好 《用在数量词、时间词前面, 表示多或久。》
quá nhiều; nhiều lắm
好多。
lạnh quá
好冷。
thơm quá
好香。
quen quá
好面熟。
好不 《副词, 用在某些双音形容词前面表示程度深, 并带感叹语气, 跟"多么"相同。》
kẻ qua người lại, nhộn nhịp quá.
人来人往, 好不 热闹。
何等 《用感叹的语气表示不同寻常; 多么。》
kỹ thuật tinh xảo quá!
这是何等巧妙的技术!
họ sống hạnh phúc quá!
他们生活得何等幸福!
何其 《多么(多带有不以为然的口气)。》
quá hồ đồ
何其糊涂。
quá giống nhau
何其相似。
何止 《用反问的语气表示超出某个数目或范围。》
很; 狠 《副词, 表示程度相当高。》
齁 《非常(多表示不满意)。》
quá mặn
齁咸。
quá đắng
齁苦。
chua quá
齁酸。
thời tiết nóng quá.
天气齁热。
坏 《表示身体或精神受到某种影响而达到极不舒服的程度, 有时只表示程度深。》
đói quá; đói chết đi được
饿坏了。
亢 《过渡; 极; 很。》
quá khô.
亢旱。
quá vui.
亢奋。
烂 《表示程度极深。》
quá say.
烂醉。
quá chín.
烂熟。
淫 《过多或过甚。》
尤 《更; 尤其。》
tốt quá; hay quá
尤妙。
逾 《超过; 越过。》
quá hạn; quá thời hạn
逾期
quá hạn
逾限
tuổi đã quá 60
年逾六十。
哉 《语气词, 表示感叹。》
cơn gió này mát quá!
快哉此风!
这个 《用在动词、形容词之前, 表示夸张。》
mọi người vui quá ta!
大家这个乐啊!
啊 《用在句末表示赞叹、疑问的语气。》
trời đẹp quá!
多好的天儿啊
!
过 《用眼看或用脑子回忆。》
quá đáng; quá mức
过分。
quá hạn; quá kỳ hạn
过期。
过当 《超过适当的数量或限度。》
dùng quá liều lượng dược phẩm.
药剂用量过当。
过度 《超过适当的限度。》
quá mệt mỏi
过度疲劳。
quá hưng phấn
过度兴奋。
过分; 过逾; 过甚; 溢 《(说话、做事)超过一定的程度或限度。》
khiêm tốn quá thì sẽ có vẻ giả dối.
过分谦虚, 就显得虚伪了。
quá sốt sắng.
过分热心。
mấy hôm nay tôi bận quá.
这几天我忙不过来。
过于; 泰; 已; 忒 《副词, 表示程度或数量过分; 太。》
quá mệt mỏi
过于劳累。
quá nôn nóng; quá vội vàng
过于着急。
quá lạc quan
过于乐观。
过火 《(说话、做事)超过适当的分寸或限度。》
过来 《用在动词后, 表示时间、能力、数量充分(多跟"得"或"不"连用)。》
方
精 《用在某些形容词前面, 表示"十分"、"非常"。》
《/TABLE>
Nghĩa chữ nôm của chữ: quá
| quá | 过: | quá lắm |
| quá | 過: | đi quá xa |
Gới ý 15 câu đối có chữ quá:
Phong quá lâm không hoa mãn địa,Đan thành lô tại hỏa vô yên
Gió qua rừng trống hoa mãn địa,Đan thành lò tại hỏa vô yên

Tìm hình ảnh cho: quá Tìm thêm nội dung cho: quá
