Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa ke trong tiếng Việt:
["- 1 dt. -ke, nói tắt.","- 2 (F. quai) dt. Nền xây cao bên cạnh đường sắt ở nhà ga, bến tàu để hành khách tiện lên xuống hoặc dùng xếp dỡ hàng hóạ","- 3 dt. 1. Chất bẩn vàng nhờ ở kẽ răng: Răng có nhiều ke. 2. Nước chảy ở miệng ra khi ngủ: miệng chảy ke.","- 4 tt., thgtục 1. Bủn xỉn, keo kiệt: Thằng cha ấy ke lắm. 2. Quê kệch, ngờ nghệch: Mày ke thật, chỉ có thế mà hổng biết."]Dịch ke sang tiếng Trung hiện đại:
船埠 《停船的码头。》码头; 埠头 《在江河沿岸及港湾内, 供停船时装卸货物和乘客上下的建筑。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: ke
| ke | 𠴜: | căn ke |
| ke | 雞: | bẫy cò ke (một loại bẫy thòng lọng) |
| ke | 鷄: | bẫy cò ke (một loại bẫy thòng lọng) |

Tìm hình ảnh cho: ke Tìm thêm nội dung cho: ke
