Từ: 出逃 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 出逃:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 出 • 逃

Nghĩa của 出逃 trong tiếng Trung hiện đại:

[chūtáo] trốn đi; chạy trốn; bỏ chạy; lẩn trốn (rời khỏi gia đình, đất nước)。外逃; 逃出去(脱离家庭或国家)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 出

xuất出:xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất
xọt出: 
xốt出: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 逃

đào逃:đào ngũ, đào tẩu
出逃 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 出逃 Tìm thêm nội dung cho: 出逃