Nghĩa của 出逃 trong tiếng Trung hiện đại:
[chūtáo] trốn đi; chạy trốn; bỏ chạy; lẩn trốn (rời khỏi gia đình, đất nước)。外逃; 逃出去(脱离家庭或国家)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 出
| xuất | 出: | xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất |
| xọt | 出: | |
| xốt | 出: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 逃
| đào | 逃: | đào ngũ, đào tẩu |

Tìm hình ảnh cho: 出逃 Tìm thêm nội dung cho: 出逃
