Từ: 分子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 分子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

phân tử, phần tử
Phân tử
子: con số bên trên của một phân số. Thí dụ: trong phân số 2∕3, số 2 là
phân tử
子, số 3 là
phân mẫu
母.
Phần tử
子: từ một vật chất, phần rất nhỏ có thể tách ra được mà vẫn giữ nguyên được tính chất của nó.
Phần tử
子: cái cá thể cấu thành một toàn thể.

Nghĩa của 分子 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēnzǐ] 1. phân số。见〖分数〗2.。
2. phân tử。物质中能够独立存在并保持本物质一切化学性质的最小微粒,由原子组成。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 分

phân:phân vân
phơn:phơn phớt
phần:một phần
phận:phận mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
分子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 分子 Tìm thêm nội dung cho: 分子