phân tử, phần tửPhân tử
分子: con số bên trên của một phân số. Thí dụ: trong phân số 2∕3, số 2 là
phân tử
分子, số 3 là
phân mẫu
分母.
Phần tử
分子: từ một vật chất, phần rất nhỏ có thể tách ra được mà vẫn giữ nguyên được tính chất của nó.
Phần tử
分子: cái cá thể cấu thành một toàn thể.
Nghĩa của 分子 trong tiếng Trung hiện đại:
2. phân tử。物质中能够独立存在并保持本物质一切化学性质的最小微粒,由原子组成。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 分
| phân | 分: | phân vân |
| phơn | 分: | phơn phớt |
| phần | 分: | một phần |
| phận | 分: | phận mình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 子
| gã | 子: | |
| tí | 子: | giờ tí |
| tở | 子: | tở (lanh lẹ) |
| tử | 子: | phụ tử |

Tìm hình ảnh cho: 分子 Tìm thêm nội dung cho: 分子
