Chữ 子 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 子, chiết tự chữ TÍ, TỞ, TỬ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 子:
Pinyin: zi3, zi5;
Việt bính: zi2
1. [哀子] ai tử 2. [隱君子] ẩn quân tử 3. [啞子吃黃連] á tử cật hoàng liên 4. [惡子] ác tử 5. [弟子] đệ tử 6. [童子] đồng tử 7. [嫡子] đích tử 8. [吊嗓子] điếu tảng tử 9. [電子郵件] điện tử bưu kiện 10. [包子] bao tử 11. [白附子] bạch phụ tử 12. [敗子] bại tử 13. [蒲窩子] bồ oa tử 14. [胞子] bào tử 15. [胞子蟲] bào tử trùng 16. [半子] bán tử 17. [膏粱之子] cao lương chi tử 18. [膏粱子弟] cao lương tử đệ 19. [骨子] cốt tử 20. [舉子] cử tử 21. [舅子] cữu tử 22. [鉅子] cự tử 23. [巨子] cự tử 24. [孤哀子] cô ai tử 25. [孤子] cô tử 26. [公子] công tử 27. [鞠子] cúc tử 28. [種子] chủng tử 29. [諸子] chư tử 30. [支子] chi tử 31. [贅子] chuế tử 32. [假子] giả tử 33. [甲子] giáp tí 34. [下輩子] hạ bối tử 35. [孩子] hài tử 36. [耗子] háo tử 37. [孝子] hiếu tử 38. [划子] hoa tử 39. [孔子] khổng tử 40. [姜子牙] khương tử nha 41. [利子] lợi tử 42. [犁牛之子] lê ngưu chi tử 43. [孟子] mạnh tử 44. [墨子] mặc tử 45. [偽君子] ngụy quân tử 46. [五味子] ngũ vị tử 47. [原子] nguyên tử 48. [原子能] nguyên tử năng 49. [兒子] nhi tử 50. [佛子] phật tử 51. [榧子] phỉ tử 52. [附子] phụ tử 53. [分子] phân tử, phần tử 54. [騙子] phiến tử 55. [冠子] quan tử, quán tử 56. [君子] quân tử 57. [君子花] quân tử hoa 58. [史君子] sử quân tử 59. [哨子] sáo tử 60. [士君子] sĩ quân tử 61. [士子] sĩ tử 62. [俗子] tục tử 63. [臊子] táo tử 64. [從子] tòng tử 65. [世子] thế tử 66. [探子] thám tử 67. [仙子] tiên tử 68. [裝幌子] trang hoảng tử 69. [陳穀子爛芝麻] trần cốc tử lạn chi ma 70. [仲子] trọng tử 71. [冢子] trủng tử 72. [院子] viện tử 73. [赤子] xích tử 74. [刷子] xoát tử;
子 tử, tí
Nghĩa Trung Việt của từ 子
(Danh) Con trai.◎Như: tứ tử nhị nữ 四子二女 bốn con trai hai con gái, phụ tử 父子 cha con.
§ Ghi chú: Ngày xưa, bất luận trai gái đều gọi là tử.
◇Luận Ngữ 論語: Khổng Tử dĩ kì huynh chi tử thế chi 孔子以其兄之子妻之 (Tiên tiến 先進) Khổng Tử đem con gái của anh mình gả (cho ông Nam Dung).
(Danh) Thế hệ sau, con cháu.
◇Thạch Sùng 石崇: Ngã bổn Hán gia tử 我本漢家子 (Vương minh quân từ 王明君辭) Ta vốn là con cháu nhà Hán.
(Danh) Chim thú còn nhỏ.
◎Như: bất nhập hổ huyệt, yên đắc hổ tử 不入虎穴, 焉得虎子 không vào hang cọp, làm sao bắt được cọp con.
(Danh) Mầm giống các loài động vật, thực vật.
◎Như: ngư tử 魚子 giống cá, tàm tử 蠶子 giống tằm, đào tử 桃子 giống đào, lí tử 李子 giống mận.
(Danh) Nhà thầy, đàn ông có đức hạnh học vấn đều gọi là tử (mĩ xưng).
◎Như: Khổng Tử 孔子, Mạnh Tử 孟子.
(Danh) Con cháu gọi người trước cũng gọi là tiên tử 先子, vợ gọi chồng là ngoại tử 外子, chồng gọi vợ là nội tử 內子 đều là tiếng xưng hô tôn quý cả.
(Danh) Tiếng để gọi người ít tuổi hoặc vai dưới.
◎Như: tử đệ 子弟 con em.
◇Luận Ngữ 論語: Nhị tam tử dĩ ngã vi ẩn hồ, ngô vô ẩn hồ nhĩ 二三子以我爲隱乎, 吾無隱乎爾 (Thuật nhi 述而) Hai ba anh cho ta là giấu giếm gì chăng, ta không có giấu giếm gì cả.
(Danh) Gã, dùng để gọi các kẻ tầm thường.
◎Như: chu tử 舟子 chú lái đò, sĩ tử 士子 chú học trò.
(Danh) Tước Tử, tước thứ tư trong năm tước.
§ Xem thêm hầu 侯.
(Đại) Ngôi thứ hai: ngươi, mi, mày, v.v.
§ Cũng như nhĩ 爾, nhữ 汝.
◇Sử Kí 史記: Tử diệc tri tử chi tiện ư vương hồ? 子亦知子之賤於王乎 (Trương Nghi truyện 張儀傳) Phu nhân cũng biết là phu nhân sẽ không được nhà vua yêu quý không?
(Tính) Nhỏ, non.
◎Như: tử kê 子雞 gà giò, tử khương 子薑 gừng non, tử trư 子豬 heo sữa.
(Tính) (Phần) lời, (phần) lãi, (số) lẻ. Đối với mẫu 母.
◎Như: phần vốn là mẫu tài 母財, tiền lãi là tử kim 子金.
(Động) Vỗ về, thương yêu, chiếu cố.
§ Như chữ từ 慈.
◇Chiến quốc sách 戰國策: Chế hải nội, tử nguyên nguyên, thần chư hầu, phi binh bất khả 制海內, 子元元, 臣諸侯, 非兵不可 (Tần sách 秦策, Tô Tần 蘇秦) Thống trị hải nội, thân ái trăm họ, chư hầu phải thần phục, không dùng binh không được.
(Trợ) Tiếng giúp lời.
◎Như: tập tử 摺子 cái cặp, tráp tử 劄子 cái thẻ.Một âm là tí.
(Danh) Chi đầu trong mười hai địa chi 地支.
(Danh) Giờ Tí, từ mười một giờ đêm đến một giờ sáng.
◇Tây sương kí 西廂記: Niên phương nhị thập tam tuế, chính nguyệt thập thất nhật Tí thời kiến sinh 年方二十三歲, 正月十七日子時建生 (Đệ nhất bổn 第一本) Năm nay vừa mới hai mươi ba tuổi, sinh giữa giờ Tí ngày mười bảy tháng giêng.
tí, như "giờ tí" (vhn)
tử, như "phụ tử" (btcn)
tở, như "tở (lanh lẹ)" (gdhn)
Nghĩa của 子 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 3
Hán Việt: TỬ
1. con; con cái (thời xưa chỉ con trai và con gái , nay chỉ con trai.)。古代指儿女,现在专指儿子。
父子
cha con
子女
con cái
独生子
con một
2. người。人的通称。
男子
đàn ông; con trai
女子
đàn bà; con gái
3. tử (thời xưa chỉ những người đàn ông có học thức, đồng thời là mỹ từ để gọi đàn ông.)。古代特指有学问的男子,是男子的美称。
夫子
Phu tử (tức KhổngT ử)
孔子
Khổng Tử
诸子百家。
Bách gia chư tử
4. anh; mày; ngươi (đại từ nhân xưng ngôi thứ hai số ít)。古代指你。
以子之矛,攻子之盾。
lấy giáo của ngươi đâm mộc của người; gậy ông đập lưng ông.
5. tử (thời xưa phân loại sách thành kinh, sử, tử, tập)。古代图书四部分类法(经史子集)中的第三类。
子部
tử bộ
子书
tử thư
6. hạt; hạt giống; hột。(子儿)种子。
瓜子儿。
hạt dưa
结子儿了
kết hạt
7. trứng。卵。
鱼子
trứng cá
鸡子儿。
trứng gà
8. non; nhỏ; con。幼小的;小的;嫩的。
子猪
heo con; lợn con
子城
thành nhỏ
子姜
gừng non
9. thuộc; phụ thuộc; phát sinh; sản sinh。比喻派生的、附属的。
子公司
thuộc công ty
10. viên; hòn; quân。(子儿)小而坚硬的块状物或粒状物。
棋子儿。
quân cờ; con cờ.
枪子儿。
viên đạn
算盘子儿。
con tính; hột tính (trong bàn tính)
石头子儿。
viên đá
11. tiền đồng。(子儿)铜子儿;铜元。
大子儿(旧时当二十文的铜元)。
đồng 20 xu
小子儿(旧时当十文的铜元)
đồng 10 xu
一个子儿也不值(一钱不值)。
không đáng một xu
(量词)
12. bốc; vốc; nắm; bó 。(子儿)量词,用于能用手指掐住的一束细长的东西。
一子儿线。
một bó sợi
一子儿挂面。
một vốc mì sợi
13. họ Tử。姓。
14. tử tước (tước vị thứ tư sau công, hầu, bá)。封建五等爵位的第四等。
子爵
tử tước
15. tý (ngôi thứ nhất của Địa chi)。地支的第一位。
16.
a. cái; người (hậu tố của danh từ)。名词后缀。
b. cái, lá, mạng...(dùng sau từ tố có tính danh từ)。加在名词性词素后。帽子
cái mũ; cái nón
旗子
lá cờ
桌子
cái bàn
命根子
mạng sống
c. người, cái...(sau từ tố tính từ hoặc có tính động từ)。加在形容词或动词性词素后。胖子
người mập
矮子
người lùn
垫子
cái đệm
17. cái; đám; lớp (hậu tố của một số lượng từ)。某些量词后缀。
这档子事。
công việc này
一下子认不出来。
không nhận ra.
来了一伙子人。
cả một đám người đến
Từ ghép:
子部 ; 子公司 ; 子城 ; 子规 ; 子丑寅卯 ; 子畜 ; 子代 ; 子弹 ; 子堤 ; 子弟 ; 子弟兵 ; 子弟书 ; 子房 ; 子妇 ; 子宫 ; 子宫颈 ; 子鸡 ; 子时 ; 子金 ; 子实 ; 子句 ; 子爵 ; 子口 ; 子粒 ; 子路 ; 子棉 ; 子母弹 ; 子母扣儿 ; 子母钟 ; 子目 ; 子囊 ; 子埝 ; 子女 ; 子兽 ; 子弦 ; 子书 ; 子痫 ; 子嗣 ; 子虚 ; 子孙 ; 子婿 ; 子孙饽饽 ; 子叶 ; 子孙后代 ; 子午线 ; 子息 ; 子细 ; 子夜 ; 子一代 ; 子音 ;
子婴 ; 子鱼 ; 子侄 ; 子猪 ; 子子孙孙
Dị thể chữ 子
只,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子
| gã | 子: | |
| tí | 子: | giờ tí |
| tở | 子: | tở (lanh lẹ) |
| tử | 子: | phụ tử |
Gới ý 23 câu đối có chữ 子:
Bĩ thượng võng văn hô tiểu tử,Tuyết trung không tưởng kiến tiên sinh
Chẳng còn nghe thầy hô tiểu tử,Tưởng hoài trong tuyết thấy tiên sinh
Cửu thập xuân quang đường tiền hoạt Phật,Tam thiên giáp tý sơn thượng linh xuân
Chín chục mùa xuân, trong nhà Phật sống,Ba ngàn giáp tý, trên núi xuân thiêng
Giáp tý trùng tân tân giáp tý,Xuân thu kỷ độ độ xuân thu
Giáp tý vừa qua, qua giáp tý,Xuân thu mấy độ, độ xuân thu
Tử tức chi y thanh mấn mẫu,Tôn chi hoàn lại bạch đầu nhân
Con gốc nương nhờ xanh tóc mẹ,Cháu cành trông cậy trắng đầu ông
Đường bắc huyên hoa vinh trú cẩm,Giai tiên quế tử phún thiên hương
Nhà bắc hoa huyên tươi vẻ gấm,Trước thềm cây quế tỏa hương trời
Phong đính trượng nhân ta dĩ hĩ,Tất tiền bán tử thống hà như
Nhạc phủ đỉnh non ôi đã khuất,Rể con trước gối tủi nhường bao
Chu Triệu quốc phong tằng huấn tử,Tạ Vương giai ngẫu tự nghi gia
Chu, Triệu từng dạy con quốc phong,Vương, Tạ chuyện nghi gia giai ngẫu
Cúc tửu khánh hy linh, tam tử hỷ canh tam chúc,Huyên hoa thi cẩm thuế, cửu thu tần tụng cửu như
Tuổi hiếm xưa nay, rượu cúc ba con mừng ba chén,Khăn thêu rực rỡ hoa huyên chín tháng chúc chín như

Tìm hình ảnh cho: 子 Tìm thêm nội dung cho: 子
