Từ: 分心 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 分心:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

phân tâm
Lòng chia ra nhiều việc.Rối trí.★Tương phản:
chuyên tâm
心,
chuyên nhất
一.

Nghĩa của 分心 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēnxīn] 1. phân tâm; không chuyên tâm; không chú ý; bận lòng。分散注意力;不专心。
孩子的功课叫家长分心。
bài tập của con cái làm cha mẹ bận lòng.
孩子多了使父母分心。
con cái đông khiến cho bố mẹ bận lòng.
2. làm phiền; chịu khó; hao tốn sức lực。费心。
分心劳神
lao tâm lao lực
这件事您多分心吧。
việc này làm phiền bác quá.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 分

phân:phân vân
phơn:phơn phớt
phần:một phần
phận:phận mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức
分心 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 分心 Tìm thêm nội dung cho: 分心