Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
phân tâm
Lòng chia ra nhiều việc.Rối trí.★Tương phản:
chuyên tâm
專心,
chuyên nhất
專一.
Nghĩa của 分心 trong tiếng Trung hiện đại:
[fēnxīn] 1. phân tâm; không chuyên tâm; không chú ý; bận lòng。分散注意力;不专心。
孩子的功课叫家长分心。
bài tập của con cái làm cha mẹ bận lòng.
孩子多了使父母分心。
con cái đông khiến cho bố mẹ bận lòng.
2. làm phiền; chịu khó; hao tốn sức lực。费心。
分心劳神
lao tâm lao lực
这件事您多分心吧。
việc này làm phiền bác quá.
孩子的功课叫家长分心。
bài tập của con cái làm cha mẹ bận lòng.
孩子多了使父母分心。
con cái đông khiến cho bố mẹ bận lòng.
2. làm phiền; chịu khó; hao tốn sức lực。费心。
分心劳神
lao tâm lao lực
这件事您多分心吧。
việc này làm phiền bác quá.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 分
| phân | 分: | phân vân |
| phơn | 分: | phơn phớt |
| phần | 分: | một phần |
| phận | 分: | phận mình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 心
| tim | 心: | quả tim |
| tâm | 心: | lương tâm; tâm hồn; trung tâm |
| tấm | 心: | tấm tức |

Tìm hình ảnh cho: 分心 Tìm thêm nội dung cho: 分心
