Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 專 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 專, chiết tự chữ CHOÈN, CHUYÊN, CHUYẾN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 專:
專
Biến thể giản thể: 专;
Pinyin: zhuan1, yu4;
Việt bính: zyun1
1. [專勤] chuyên cần 2. [專制] chuyên chế 3. [專政] chuyên chính 4. [專注] chuyên chú 5. [專名] chuyên danh 6. [專家] chuyên gia 7. [專橫] chuyên hoành 8. [專科] chuyên khoa 9. [專利] chuyên lợi 10. [專賣] chuyên mại 11. [專門] chuyên môn 12. [專業] chuyên nghiệp 13. [專壹] chuyên nhất 14. [專一] chuyên nhất 15. [專權] chuyên quyền 16. [專使] chuyên sứ 17. [專心] chuyên tâm 18. [專誠] chuyên thành 19. [專擅] chuyên thiện 20. [專精] chuyên tinh;
專 chuyên
◎Như: chuyên tâm 專心 tâm chí tập trung vào một việc.
(Tính) Một mình.
◎Như: chuyên mĩ 專美 đẹp có một, chuyên lợi 專利 lợi chỉ một mình được; quyền phát minh sáng chế (luật).
(Tính) Đặc biệt.
◎Như: chuyên trường 專長 sở trường chuyên môn, học vấn tài năng đặc biệt về một ngành.
(Động) Chiếm riêng, nắm trọn hết.
◎Như: chuyên chánh 專政 nắm hết quyền chính, độc tài.
◇Hán Thư 漢書: Quang chuyên quyền tự tứ 光專權自恣 (Hoắc Quang truyện 霍光傳) Quang chiếm riêng hết quyền hành, tự tiện phóng túng.
(Phó) Một cách đặc biệt.
◎Như: hạn thì chuyên tống 限時專送 thời hạn phân phát đặc biệt.
(Phó) Một cách đơn độc, chỉ một.
◎Như: chuyên đoán 專斷 độc đoán hành sự.
(Danh) Họ Chuyên.
chuyên, như "chuyên cần; chuyên chế; chuyên chính; chuyên khoa; chuyên môn; chuyên quyền" (vhn)
choèn, như "nông choèn choẹt" (btcn)
chuyến, như "chuyến đò, chuyến hàng; buôn chuyến" (btcn)
Pinyin: zhuan1, yu4;
Việt bính: zyun1
1. [專勤] chuyên cần 2. [專制] chuyên chế 3. [專政] chuyên chính 4. [專注] chuyên chú 5. [專名] chuyên danh 6. [專家] chuyên gia 7. [專橫] chuyên hoành 8. [專科] chuyên khoa 9. [專利] chuyên lợi 10. [專賣] chuyên mại 11. [專門] chuyên môn 12. [專業] chuyên nghiệp 13. [專壹] chuyên nhất 14. [專一] chuyên nhất 15. [專權] chuyên quyền 16. [專使] chuyên sứ 17. [專心] chuyên tâm 18. [專誠] chuyên thành 19. [專擅] chuyên thiện 20. [專精] chuyên tinh;
專 chuyên
Nghĩa Trung Việt của từ 專
(Tính) Tập trung tâm chí, chú ý hết sức vào một việc.◎Như: chuyên tâm 專心 tâm chí tập trung vào một việc.
(Tính) Một mình.
◎Như: chuyên mĩ 專美 đẹp có một, chuyên lợi 專利 lợi chỉ một mình được; quyền phát minh sáng chế (luật).
(Tính) Đặc biệt.
◎Như: chuyên trường 專長 sở trường chuyên môn, học vấn tài năng đặc biệt về một ngành.
(Động) Chiếm riêng, nắm trọn hết.
◎Như: chuyên chánh 專政 nắm hết quyền chính, độc tài.
◇Hán Thư 漢書: Quang chuyên quyền tự tứ 光專權自恣 (Hoắc Quang truyện 霍光傳) Quang chiếm riêng hết quyền hành, tự tiện phóng túng.
(Phó) Một cách đặc biệt.
◎Như: hạn thì chuyên tống 限時專送 thời hạn phân phát đặc biệt.
(Phó) Một cách đơn độc, chỉ một.
◎Như: chuyên đoán 專斷 độc đoán hành sự.
(Danh) Họ Chuyên.
chuyên, như "chuyên cần; chuyên chế; chuyên chính; chuyên khoa; chuyên môn; chuyên quyền" (vhn)
choèn, như "nông choèn choẹt" (btcn)
chuyến, như "chuyến đò, chuyến hàng; buôn chuyến" (btcn)
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 專
| choèn | 專: | nông choèn choẹt |
| chuyên | 專: | chuyên cần; chuyên chế; chuyên chính; chuyên khoa; chuyên môn; chuyên quyền |
| chuyến | 專: | chuyến đò, chuyến hàng; buôn chuyến |

Tìm hình ảnh cho: 專 Tìm thêm nội dung cho: 專
