Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 專 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 專, chiết tự chữ CHOÈN, CHUYÊN, CHUYẾN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 專:

專 chuyên

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 專

Chiết tự chữ choèn, chuyên, chuyến bao gồm chữ 叀 寸 hoặc 一 由 厶 寸 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 專 cấu thành từ 2 chữ: 叀, 寸
  • dón, són, thuỗn, thốn, xốn
  • 2. 專 cấu thành từ 4 chữ: 一, 由, 厶, 寸
  • nhất, nhắt, nhứt
  • do, dô, ro, yêu
  • khư, mỗ
  • dón, són, thuỗn, thốn, xốn
  • chuyên [chuyên]

    U+5C08, tổng 11 nét, bộ Thốn 寸
    phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: zhuan1, yu4;
    Việt bính: zyun1
    1. [專勤] chuyên cần 2. [專制] chuyên chế 3. [專政] chuyên chính 4. [專注] chuyên chú 5. [專名] chuyên danh 6. [專家] chuyên gia 7. [專橫] chuyên hoành 8. [專科] chuyên khoa 9. [專利] chuyên lợi 10. [專賣] chuyên mại 11. [專門] chuyên môn 12. [專業] chuyên nghiệp 13. [專壹] chuyên nhất 14. [專一] chuyên nhất 15. [專權] chuyên quyền 16. [專使] chuyên sứ 17. [專心] chuyên tâm 18. [專誠] chuyên thành 19. [專擅] chuyên thiện 20. [專精] chuyên tinh;

    chuyên

    Nghĩa Trung Việt của từ 專

    (Tính) Tập trung tâm chí, chú ý hết sức vào một việc.
    ◎Như: chuyên tâm
    tâm chí tập trung vào một việc.

    (Tính)
    Một mình.
    ◎Như: chuyên mĩ đẹp có một, chuyên lợi lợi chỉ một mình được; quyền phát minh sáng chế (luật).

    (Tính)
    Đặc biệt.
    ◎Như: chuyên trường sở trường chuyên môn, học vấn tài năng đặc biệt về một ngành.

    (Động)
    Chiếm riêng, nắm trọn hết.
    ◎Như: chuyên chánh nắm hết quyền chính, độc tài.
    ◇Hán Thư : Quang chuyên quyền tự tứ (Hoắc Quang truyện ) Quang chiếm riêng hết quyền hành, tự tiện phóng túng.

    (Phó)
    Một cách đặc biệt.
    ◎Như: hạn thì chuyên tống thời hạn phân phát đặc biệt.

    (Phó)
    Một cách đơn độc, chỉ một.
    ◎Như: chuyên đoán độc đoán hành sự.

    (Danh)
    Họ Chuyên.

    chuyên, như "chuyên cần; chuyên chế; chuyên chính; chuyên khoa; chuyên môn; chuyên quyền" (vhn)
    choèn, như "nông choèn choẹt" (btcn)
    chuyến, như "chuyến đò, chuyến hàng; buôn chuyến" (btcn)

    Chữ gần giống với 專:

    , , ,

    Dị thể chữ 專

    , 𡵏, ,

    Chữ gần giống 專

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 專 Tự hình chữ 專 Tự hình chữ 專 Tự hình chữ 專

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 專

    choèn:nông choèn choẹt
    chuyên:chuyên cần; chuyên chế; chuyên chính; chuyên khoa; chuyên môn; chuyên quyền
    chuyến:chuyến đò, chuyến hàng; buôn chuyến
    專 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 專 Tìm thêm nội dung cho: 專