Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 分支 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 分支:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 分支 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēnzhī] chi nhánh。从一个系统或主体中分出来的部分。
分支机构
cơ quan chi nhánh
银行的分支机构。
chi nhánh ngân hàng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 分

phân:phân vân
phơn:phơn phớt
phần:một phần
phận:phận mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 支

chi:chi ly
chia:phân chia, chia chác, chia rẽ; chia tay; phép chia
chề:nặng chề chề
giê:Giê-su (tên Đức Jesus)
xài:ăn xài, tiêu xại; xơ xài
:xê dịch, xê ra
分支 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 分支 Tìm thêm nội dung cho: 分支