Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 分支 trong tiếng Trung hiện đại:
[fēnzhī] chi nhánh。从一个系统或主体中分出来的部分。
分支机构
cơ quan chi nhánh
银行的分支机构。
chi nhánh ngân hàng.
分支机构
cơ quan chi nhánh
银行的分支机构。
chi nhánh ngân hàng.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 分
| phân | 分: | phân vân |
| phơn | 分: | phơn phớt |
| phần | 分: | một phần |
| phận | 分: | phận mình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 支
| chi | 支: | chi ly |
| chia | 支: | phân chia, chia chác, chia rẽ; chia tay; phép chia |
| chề | 支: | nặng chề chề |
| giê | 支: | Giê-su (tên Đức Jesus) |
| xài | 支: | ăn xài, tiêu xại; xơ xài |
| xê | 支: | xê dịch, xê ra |

Tìm hình ảnh cho: 分支 Tìm thêm nội dung cho: 分支
