Chữ 獕 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 獕, chiết tự chữ TỎA

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 獕:

獕 tỏa

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 獕

Chiết tự chữ tỏa bao gồm chữ 犬 崔 hoặc 犭 崔 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 獕 cấu thành từ 2 chữ: 犬, 崔
  • chó, khuyển
  • thoi, thòi, thôi
  • 2. 獕 cấu thành từ 2 chữ: 犭, 崔
  • khuyển
  • thoi, thòi, thôi
  • tỏa [tỏa]

    U+7355, tổng 14 nét, bộ Khuyển 犭 [犬]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: suo3, cui1;
    Việt bính: ;

    tỏa

    Nghĩa Trung Việt của từ 獕


    § Cũng như ổi tỏa
    .

    Nghĩa của 獕 trong tiếng Trung hiện đại:

    [cuī]Bộ: 犬 (犭) - Khuyển
    Số nét: 15
    Hán Việt: THÔI
    xấu xa; tầm thường; dung tục。丑陋难看;庸俗拘束(多见于早期白话)。Xem: 〖猥獕〗。

    Chữ gần giống với 獕:

    , , , , , , , , , , , 𤠹, 𤡁, 𤡌, 𤡚, 𤡛,

    Chữ gần giống 獕

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 獕 Tự hình chữ 獕 Tự hình chữ 獕 Tự hình chữ 獕

    獕 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 獕 Tìm thêm nội dung cho: 獕