Chữ 蔀 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蔀, chiết tự chữ BẦU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蔀:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 蔀

Chiết tự chữ bầu bao gồm chữ 草 部 hoặc 艸 部 hoặc 艹 部 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 蔀 cấu thành từ 2 chữ: 草, 部
  • tháu, thảo, xáo
  • bõ, bộ
  • 2. 蔀 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 部
  • tháu, thảo
  • bõ, bộ
  • 3. 蔀 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 部
  • thảo
  • bõ, bộ
  • []

    U+8500, tổng 13 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: bu4, pou3;
    Việt bính: bou6;


    Nghĩa Trung Việt của từ 蔀


    bầu, như "cái bầu" (vhn)

    Nghĩa của 蔀 trong tiếng Trung hiện đại:

    [bù]Bộ: 艹- Thảo
    Số nét: 13
    Hán Việt:
    1. chiếu cỏ; chiếu rơm (dùng che ánh nắng mặt trời)。覆盖于棚架上以遮蔽阳光的草席。
    2. (một loại lịch thời xưa, Trung Quốc)。古历法名词。中国汉初所传六种古代历法,以十九年为章,章有七闰,四章为蔀,二十蔀为纪,六十蔀为元。

    Chữ gần giống với 蔀:

    , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 蔀

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蔀 Tự hình chữ 蔀 Tự hình chữ 蔀 Tự hình chữ 蔀

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 蔀

    bầu:cái bầu
    蔀 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蔀 Tìm thêm nội dung cho: 蔀