Chữ 疸 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 疸, chiết tự chữ ĐƠN, ĐẢM, ĐẢN, ĐỚN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 疸:

疸 đản

Đây là các chữ cấu thành từ này: 疸

疸

Chiết tự chữ 疸

Chiết tự chữ đơn, đảm, đản, đớn bao gồm chữ 病 旦 hoặc 疒 旦 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 疸 cấu thành từ 2 chữ: 病, 旦
  • 病 bạnh, bệnh, bịnh, nạch
  • 旦 đán, đắn, đến
  • 2. 疸 cấu thành từ 2 chữ: 疒, 旦
  • 疒 nạch
  • 旦 đán, đắn, đến
  • đản [đản]

    U+75B8, tổng 10 nét, bộ Nạch 疒
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: dan3, dan4, da5;
    Việt bính: taan2;

    疸 đản

    Nghĩa Trung Việt của từ 疸

    (Danh) Hoàng đản 黃疸 bệnh vàng da.

    đớn, như "đau đớn; đớn hèn" (vhn)
    đảm, như "hoàng đảm (bệnh vàng da)" (gdhn)
    đơn, như "đơn (bệnh da nổi mụn đỏ và ngứa)" (gdhn)

    Nghĩa của 疸 trong tiếng Trung hiện đại:

    [·da]Bộ: 疒 - Nạch
    Số nét: 10
    Hán Việt: ĐÁP
    mụn cơm; cục; nút; gút。见〖疙疸〗
    Ghi chú: 另见dǎn
    [dǎn]
    Bộ: 疒(Nạch)
    Hán Việt: ĐẢM
    bệnh vàng da vàng mắt (do viêm gan)。见〖黄疸〗。
    Ghi chú: 另见·da

    Chữ gần giống với 疸:

    㽽, 㽾, 㽿, 㾀, 㾁, 㾂, 㾃, 㾄, 㾅, 㾆, 㾇, 㾈, 㾉, 疰, 疱, 疲, 疳, 疴, 疸, 疹, 疼, 疽, 疾, 疿, 痀, 痁, 痂, 痃, 痄, 病, 症, 痈, 痉, 𤵚, 𤵡, 𤵢, 𤵪, 𤵳, 𤵴, 𤵶,

    Dị thể chữ 疸

    癉,

    Chữ gần giống 疸

    瘇, 瘪, 瘞, 瘟, 瘠, 瘡, 瘢, 瘣, 瘤, 瘥,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 疸 Tự hình chữ 疸 Tự hình chữ 疸 Tự hình chữ 疸

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 疸

    đơn疸:đơn (bệnh da nổi mụn đỏ và ngứa)
    đảm疸:hoàng đảm (bệnh vàng da)
    đớn疸:đau đớn; đớn hèn
    疸 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 疸 Tìm thêm nội dung cho: 疸