Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 郃 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 郃, chiết tự chữ CÁP
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 郃:
郃
Pinyin: he2, xia2, ge2;
Việt bính: gap3 hap6;
郃 cáp
Nghĩa Trung Việt của từ 郃
(Danh) Cáp Dương 郃陽 tên huyện.(Danh) Chữ dùng để đặt tên người.
◎Như: Trương Cáp 張郃 tướng nhà Ngụy, thời Tam Quốc.
Nghĩa của 郃 trong tiếng Trung hiện đại:
[hé]Bộ: 邑 (阝) - Ấp
Số nét: 13
Hán Việt: HỢP
Hợp Dương (tên huyện, ở tỉnh Thiểm Tây, Trung Quốc)。郃阳,地名,在陕西。今作合阳。
Số nét: 13
Hán Việt: HỢP
Hợp Dương (tên huyện, ở tỉnh Thiểm Tây, Trung Quốc)。郃阳,地名,在陕西。今作合阳。
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 郃 Tìm thêm nội dung cho: 郃
