Chữ 郃 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 郃, chiết tự chữ CÁP

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 郃:

郃 cáp

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 郃

Chiết tự chữ cáp bao gồm chữ 合 邑 hoặc 合 阝 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 郃 cấu thành từ 2 chữ: 合, 邑
  • cáp, cóp, góp, gộp, hiệp, hạp, họp, hợp
  • phấp, óp, ấp, ọp, ốp
  • 2. 郃 cấu thành từ 2 chữ: 合, 阝
  • cáp, cóp, góp, gộp, hiệp, hạp, họp, hợp
  • phụ, ấp
  • cáp [cáp]

    U+90C3, tổng 8 nét, bộ Ấp 邑 [阝]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: he2, xia2, ge2;
    Việt bính: gap3 hap6;

    cáp

    Nghĩa Trung Việt của từ 郃

    (Danh) Cáp Dương tên huyện.

    (Danh)
    Chữ dùng để đặt tên người.
    ◎Như: Trương Cáp tướng nhà Ngụy, thời Tam Quốc.

    Nghĩa của 郃 trong tiếng Trung hiện đại:

    [hé]Bộ: 邑 (阝) - Ấp
    Số nét: 13
    Hán Việt: HỢP
    Hợp Dương (tên huyện, ở tỉnh Thiểm Tây, Trung Quốc)。郃阳,地名,在陕西。今作合阳。

    Chữ gần giống với 郃:

    , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 郃

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 郃 Tự hình chữ 郃 Tự hình chữ 郃 Tự hình chữ 郃

    郃 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 郃 Tìm thêm nội dung cho: 郃