Từ: thí có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 11 kết quả cho từ thí:

屁 thí始 thủy, thí试 thí啻 thí弑 thí弒 thí試 thí辟 tích, tịch, phích, thí譬 thí

Đây là các chữ cấu thành từ này: thí

thí [thí]

U+5C41, tổng 7 nét, bộ Thi 尸
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: pi4;
Việt bính: pei3;

thí

Nghĩa Trung Việt của từ 屁

(Danh) Rắm (hơi thối bài tiết qua hậu môn).
◎Như: phóng thí
đánh rắm, xú thí rắm thối.

(Tính)
Không đáng đếm xỉa tới, vớ vẩn, vô nghĩa lí.
◎Như: thí thoại lời tầm phào, chuyện thối.
thí, như "thí (đánh rắm)" (gdhn)

Nghĩa của 屁 trong tiếng Trung hiện đại:

[pì]Bộ: 尸 - Thi
Số nét: 7
Hán Việt: TÍ
rắm; trung tiện (đánh rắm)。由肛门排出的臭气。
放屁。
đánh rắm.
Từ ghép:
屁股 ; 屁股蹲儿

Chữ gần giống với 屁:

, , 尿, , , , , , 𪨊,

Chữ gần giống 屁

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 屁 Tự hình chữ 屁 Tự hình chữ 屁 Tự hình chữ 屁

thủy, thí [thủy, thí]

U+59CB, tổng 8 nét, bộ Nữ 女
tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: shi3;
Việt bính: ci2
1. [本始] bản thủy 2. [終始] chung thủy 3. [開始] khai thủy 4. [原始] nguyên thủy 5. [始終] thủy chung;

thủy, thí

Nghĩa Trung Việt của từ 始

(Danh) Chỗ bắt đầu, khởi điểm.
◎Như: tự thủy chí chung
từ đầu tới cuối.
◇Lễ Kí : Vật hữu bổn mạt, sự hữu chung thủy , (Đại Học ) Vật có gốc ngọn, việc có đầu có cuối.

(Phó)
Mới, thì mới, rồi mới.
◇Bạch Cư Dị : Thiên hô vạn hoán thủy xuất lai, Do bão tì bà bán già diện , (Tì bà hành ) Gọi đến nghìn vạn lần mới bước ra, Còn ôm đàn tì bà che nửa mặt.Một âm là thí.

(Trợ)
Từng.
◎Như: vị thí chưa từng.

thuỷ, như "thuỷ chung" (vhn)
thỉ, như "thỉ (bắt đầu)" (gdhn)

Nghĩa của 始 trong tiếng Trung hiện đại:

[shǐ]Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 8
Hán Việt: THỈ, THUỶ
1. mới đầu; sơ khai, bắt đầu。最初;起头;开始(跟"终"相对)。
始祖。
thuỷ tổ.
周而复始。
hết một vòng thì quay lại từ đầu; xoay vòng; xoay tua.
从始至终。
từ đầu đến cuối.
不自今日始。
không phải bắt đầu từ hôm nay.
不知始于何时。
không biết bắt đầu từ bao giờ.
始而不解,继而恍然。
lúc đầu không hiểu, sau này mới rõ.

2. mới。跟"才"相同。
游行至下午五时始毕。
cuộc tuần hành đến năm giờ chiều mới kết thúc.
不断学习始能进步。
không ngừng học tập mới có thể tiến bộ được。
Từ ghép:
始末 ; 始业 ; 始终 ; 始祖 ; 始祖马 ; 始祖鸟 ; 始作俑者

Chữ gần giống với 始:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡛜, 𡛤,

Chữ gần giống 始

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 始 Tự hình chữ 始 Tự hình chữ 始 Tự hình chữ 始

thí [thí]

U+8BD5, tổng 8 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
giản thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 試;
Pinyin: shi4;
Việt bính: si3;

thí

Nghĩa Trung Việt của từ 试

Giản thể của chữ .
thí, như "khảo thí" (gdhn)

Nghĩa của 试 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (試)
[shì]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 13
Hán Việt: THÍ
1. thử; thí nghiệm。试验;尝试。
试行。
làm thử.
试航。
chạy thử tàu.
试制。
chế tạo thử.
你去试试。
anh đi thử xem.
先这么试一下看,再做决定。
trước hết phải làm thử như vầy xem rồi hãy quyết định.
2. thi。考试。
试题。
đề thi.
试场。
trường thi; nơi thi.
试卷。
bài thi.
口试。
thi miệng; thi vấn đáp.
笔试。
thi viết.
初试。
thi lần đầu.
复试。
thi lại.
Từ ghép:
试场 ; 试车 ; 试点 ; 试点 ; 试工 ; 试管 ; 试剂 ; 试金石 ; 试卷 ; 试看 ; 试手 ; 试探 ; 试探 ; 试题 ; 试图 ; 试问 ; 试想 ; 试销 ; 试行 ; 试验 ; 试验田 ; 试药 ; 试用 ; 试院 ; 试纸 ; 试制

Chữ gần giống với 试:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𫍢,

Dị thể chữ 试

,

Chữ gần giống 试

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 试 Tự hình chữ 试 Tự hình chữ 试 Tự hình chữ 试

thí [thí]

U+557B, tổng 12 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: chi4;
Việt bính: ci3;

thí

Nghĩa Trung Việt của từ 啻

(Phó) Chỉ, những.
◎Như: bất thí
chẳng những, bất thí như thử không chỉ như vậy, hà thí đâu chỉ thế.
◇Lễ Kí : Bất thí nhược tự kì khẩu xuất (Đại Học ) Chẳng những như miệng đã nói ra.
ví, như "ví dụ, ví như" (vhn)

Nghĩa của 啻 trong tiếng Trung hiện đại:

[chì]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 12
Hán Việt: XÍ

chỉ; đơn thuần; mới; vừa vặn。但;只;仅。
不啻 。
không chỉ.
何啻 。
há chỉ.
奚啻 。
nào chỉ; há chỉ.

Chữ gần giống với 啻:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠷇, 𠷈, 𠷤, 𠷥, 𠷦, 𠷨, 𠷬, 𠸂, 𠸄, 𠸉, 𠸊, 𠸍, 𠸎, 𠸏,

Chữ gần giống 啻

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 啻 Tự hình chữ 啻 Tự hình chữ 啻 Tự hình chữ 啻

thí [thí]

U+5F11, tổng 12 nét, bộ Dặc 弋
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 弒;
Pinyin: shi4;
Việt bính: si3;

thí

Nghĩa Trung Việt của từ 弑

Giản thể của chữ .

thí, như "thí (giết vua hay cha mẹ)" (vhn)
thích, như "xem thí" (gdhn)

Nghĩa của 弑 trong tiếng Trung hiện đại:

[shì]Bộ: 弋 - Dặc
Số nét: 12
Hán Việt: THÍ
thí; giết (thần giết vua, con giết cha mẹ)。臣杀死君主或子女杀死父母。
弑君。
giết vua.
弑父。
giết cha.

Chữ gần giống với 弑:

,

Dị thể chữ 弑

,

Chữ gần giống 弑

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 弑 Tự hình chữ 弑 Tự hình chữ 弑 Tự hình chữ 弑

thí [thí]

U+5F12, tổng 13 nét, bộ Dặc 弋
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: shi4;
Việt bính: si3;

thí

Nghĩa Trung Việt của từ 弒

(Động) Kẻ dưới giết người trên (như tôi giết vua, con giết cha).
◇Sử Kí
: Xuân Thu chi trung, thí quân tam thập lục , (Thái Sử Công tự tự ) Trong đời Xuân Thu, có ba mươi sáu kẻ làm tôi giết vua.
◇Dịch Kinh : Thần thí kì quân, tử thí kì phụ, phi nhất triêu nhất tịch chi cố, kì sở do lai giả tiệm hĩ , , , (Khôn quái ) Bề tôi giết vua, con giết cha, nguyên do không ở trong một sớm một chiều, điều đó dần dần mà đến.

Chữ gần giống với 弒:

, ,

Dị thể chữ 弒

,

Chữ gần giống 弒

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 弒 Tự hình chữ 弒 Tự hình chữ 弒 Tự hình chữ 弒

thí [thí]

U+8A66, tổng 13 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: shi4;
Việt bính: si3 si5
1. [口試] khẩu thí;

thí

Nghĩa Trung Việt của từ 試

(Động) Thử.
◎Như: thí dụng
thử dùng, thí hành thử thực hiện.

(Động)
Thi, so sánh, khảo nghiệm.
◎Như: khảo thí thi xét khả năng.

(Động)
Dùng.
◇Luận Ngữ : Ngô bất thí, cố nghệ , (Tử Hãn ) Ta không được dùng (làm quan), cho nên (học được) nhiều nghề.

(Động)
Dò thử.
◇Thủy hử truyện : Giá thị tổ sư thí tham thái úy chi tâm (Đệ nhất hồi) Đó là sư tổ (muốn) dò thử lòng thái úy.

thí, như "khảo thí" (vhn)
thử, như "thử tài" (btcn)
thi, như "chạy thi; khoa thi" (gdhn)
thía, như "thấm thía" (gdhn)

Chữ gần giống với 試:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 詿, , , , , , , , , , 𧧝, 𧧯,

Dị thể chữ 試

,

Chữ gần giống 試

譿, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 試 Tự hình chữ 試 Tự hình chữ 試 Tự hình chữ 試

tích, tịch, phích, thí [tích, tịch, phích, thí]

U+8F9F, tổng 13 nét, bộ Tân 辛
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: pi4, pi1, bi4, mi3;
Việt bính: bik1 pik1
1. [辟易] tích dịch;

tích, tịch, phích, thí

Nghĩa Trung Việt của từ 辟

(Danh) Vua.
◇Thư Kinh
: Duy tích tác phúc (Hồng phạm ) Chỉ vua làm được phúc.

(Động)
Đòi, vời.
◎Như: tam trưng thất tích ba lần đòi bảy lần vời.

(Động)
Trừ bỏ đi.
◎Như: tích tà trừ tà, trừ bỏ cái xấu.

(Động)
Lánh ra, lánh đi.
§ Thông .
◇Sử Kí : Hoài Âm Hầu khiết kì thủ, tích tả hữu dữ chi bộ ư đình , (Hoài Âm Hầu liệt truyện ) Hoài Âm Hầu nắm lấy tay ông ta (Trần Hi), lánh bọn tả hữu, cùng ông ta đi tản bộ trong sân.

(Động)
Đánh sợi, kéo sợi.
◇Mạnh Tử : Thê tích lô (Đằng Văn Công hạ ) Vợ kéo sợi luyện gai.Một âm là tịch.

(Danh)
Hình phạt, tội.
◎Như: đại tịch tội xử tử, tử hình.

(Danh)
Nơi xa xôi, hẻo lánh.

(Động)
Mở mang, khai khẩn.
§ Thông tịch .
◇Thi Kinh : Nhật tịch quốc bách lí (Đại nhã , Thiệu Mân ) Ngày ngày mở mang nước được trăm dặm.

(Động)
Bác bỏ, bài xích.
◎Như: tịch trừ bài trừ, tịch tà thuyết bác bỏ tà thuyết.

(Động)
Đấm ngực.
§ Thông tịch .
◇Thi Kinh : Tĩnh ngôn tư chi, Ngụ tịch hữu phiếu , (Bội phong , Bách chu ) Lặng yên suy nghĩ, Khi thức dậy, (em) tự đấm ngực (vì khổ hận).

(Động)
Thiên lệch, thiên tư.

(Tính)
Sáng, tỏ.
◇Lễ Kí : Đối dương dĩ tích chi Đối đáp đưa ra cho sáng tỏ.Lại một âm là phích.

(Tính)
Cong queo, thiên lệch.
◇Luận Ngữ : Sài dã ngu, Sâm dã lỗ, Sư dã phích, Do dã ngạn , , , (Tiên tiến ) (Cao) Sài ngu, (Tăng) Sâm chậm lụt, Sư (Tử Trương) thiên lệch, Do (Tử Lộ) thô lậu.Lại một âm nữa là thí.

(Động)
Tỉ dụ.
§ Cũng như thí .

vếch, như "vếch lên" (vhn)
tích, như "tích (vua, đòi vời)" (btcn)
bích, như "bích tà (trừ quỷ)" (gdhn)
thịch, như "thình thịch" (gdhn)
tịch, như "tịch (dẹp một bên, sâu sắc)" (gdhn)

Nghĩa của 辟 trong tiếng Trung hiện đại:

[bì]Bộ: 辛 - Tân
Số nét: 13
Hán Việt: BÍCH,TÍCH

1. vua; quân vương; hoàng đế; thiên tử。君主。
复辟
khôi phục lại ngôi báu

2. bài trừ; trừ; gạt bỏ; trừ bỏ。排除。
辟邪
trừ tà
3. Như"避"

4. phong quan; vua triệu kiến và ban quan chức。帝王召见并授与官职。
Ghi chú: 另见 pī,pì
Từ ghép:
辟邪 ; 辟易
[pī]
Bộ: 辛(Tân)
Hán Việt: TỊCH
mở đầu; khởi đầu。辟头。
Từ ghép:
辟头
Từ phồn thể: (闢)
[pì]
Bộ: 辛(Tân)
Hán Việt: TỊCH
1. mở đầu; khai tịch。开辟。
生产队自辟园地,培育树苗。
đội sản xuất tự vỡ đất, ươm cây con.
2. thông suốt; thấu đáo。透彻。
精辟。
thinh thông.
透辟。
thấu suốt.
3. bác bỏ; loại trừ。驳斥或排除(不正确的言论或谣言)。
辟谣。
bác bỏ tin bịa đặt.
辟邪说。
loại trừ những học thuyết xằng bậy; loại bỏ tà thuyết.
4. pháp luật; phép tắc。法律;法。
大辟(古代指死刑)。
hình phạt tử hình (thời xưa).
Ghi chú: 另见b́; pī
Từ ghép:
辟谣

Chữ gần giống với 辟:

, , ,

Dị thể chữ 辟

, ,

Chữ gần giống 辟

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 辟 Tự hình chữ 辟 Tự hình chữ 辟 Tự hình chữ 辟

thí [thí]

U+8B6C, tổng 20 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: pi4;
Việt bính: pei3;

thí

Nghĩa Trung Việt của từ 譬

(Động) Ví như, dùng thí dụ để nói cho rõ.
◇Luận Ngữ
: Tử Cống viết: Thí chi cung tường, Tứ chi tường dã cập kiên, khuy kiến gia thất chi hảo : , , (Tử Trương ) Tử Cống nói: Lấy thí dụ bức tường cung thất, bức tường của Tứ tôi cao tới vai, nên người đứng ngoài thấy được những cái đẹp trong nhà.

(Động)
Nói cho rõ, thuyết minh.

(Động)
Hiểu rõ, minh bạch.
◇Hậu Hán Thư : Ngôn chi giả tuy thành, nhi văn chi giả vị thí , (Bảo Vĩnh truyện ) Người nói tuy chân thành, mà người nghe chưa hiểu rõ.

(Danh)
Ví dụ.
◇Pháp Hoa Kinh : Ngã dĩ vô số phương tiện, chủng chủng nhân duyên, thí dụ ngôn từ, diễn thuyết chư pháp (Phương tiện phẩm đệ nhị 便) 便, , , Ta dùng vô số phương tiện, các thứ nhân duyên, ví dụ và lời chữ mà diễn giảng các pháp.

thí, như "thí dụ" (vhn)
thía, như "thấm thía" (btcn)
tỉ, như "tỉ dụ, tỉ như" (gdhn)
ví, như "ví von" (gdhn)

Nghĩa của 譬 trong tiếng Trung hiện đại:

[pì]Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 20
Hán Việt: THÍ
ví như; tỉ như; ví dụ。比喻;比方。
譬喻。
thí dụ.
譬如。
ví như.
设譬。
đặt ví dụ.
Từ ghép:
譬如 ; 譬喻

Chữ gần giống với 譬:

, , , , , , , , , , , , , , , , 𧬨,

Chữ gần giống 譬

譿, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 譬 Tự hình chữ 譬 Tự hình chữ 譬 Tự hình chữ 譬

Dịch thí sang tiếng Trung hiện đại:

《臣杀死君主或子女杀死父母。》
《试验; 尝试。》
施与 《以财物周济人; 给予(恩惠)。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: thí

thí:xem thế
thí:thí (đánh rắm)
thí:thí (giết vua hay cha mẹ)
thí:thí tốt
thí:khảo thí
thí:khảo thí
thí:thí dụ

Gới ý 15 câu đối có chữ thí:

Độ hoa triêu thích phùng hoa chúc,Bằng nguyệt lão thí bộ nguyệt cung

Độ hoa sớm đúng giờ hoa đuốc,Nguyệt lão se sánh bước cung trăng

Đường Sán trường canh Trưng thượng thọ,Danh đăng sĩ tich thí hồng tài

Nhà rạng tuổi cao lên thượng thọ,Tên nêu bảng sĩ thử tài năng

竿

Vị thuỷ nhất can nhàn thí điếu,Vũ lăng thiên thụ tiếu hành chu

Bên giòng sông Vị thả câu chơi,Rừng rậm Vũ Lăng cười thuyền dạo

Xuân sơn đạm thí lăng vân bút,Hồng tụ tân phiên bác nghị thư

Non xuân tạm trổ bút tài cao,Vạt đỏ phất phơ lời tán rộng

thí tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thí Tìm thêm nội dung cho: thí