Từ: thí có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 11 kết quả cho từ thí:
Đây là các chữ cấu thành từ này: thí
Pinyin: pi4;
Việt bính: pei3;
屁 thí
Nghĩa Trung Việt của từ 屁
(Danh) Rắm (hơi thối bài tiết qua hậu môn).◎Như: phóng thí 放屁 đánh rắm, xú thí 臭屁 rắm thối.
(Tính) Không đáng đếm xỉa tới, vớ vẩn, vô nghĩa lí.
◎Như: thí thoại 屁話 lời tầm phào, chuyện thối.
thí, như "thí (đánh rắm)" (gdhn)
Nghĩa của 屁 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 7
Hán Việt: TÍ
rắm; trung tiện (đánh rắm)。由肛门排出的臭气。
放屁。
đánh rắm.
Từ ghép:
屁股 ; 屁股蹲儿
Tự hình:

Pinyin: shi3;
Việt bính: ci2
1. [本始] bản thủy 2. [終始] chung thủy 3. [開始] khai thủy 4. [原始] nguyên thủy 5. [始終] thủy chung;
始 thủy, thí
Nghĩa Trung Việt của từ 始
(Danh) Chỗ bắt đầu, khởi điểm.◎Như: tự thủy chí chung 自始至終 từ đầu tới cuối.
◇Lễ Kí 禮記: Vật hữu bổn mạt, sự hữu chung thủy 物有本末, 事有終始 (Đại Học 大學) Vật có gốc ngọn, việc có đầu có cuối.
(Phó) Mới, thì mới, rồi mới.
◇Bạch Cư Dị 白居易: Thiên hô vạn hoán thủy xuất lai, Do bão tì bà bán già diện 千呼萬喚始出來, 猶抱琵琶半遮面 (Tì bà hành 琵琶行) Gọi đến nghìn vạn lần mới bước ra, Còn ôm đàn tì bà che nửa mặt.Một âm là thí.
(Trợ) Từng.
◎Như: vị thí 未始 chưa từng.
thuỷ, như "thuỷ chung" (vhn)
thỉ, như "thỉ (bắt đầu)" (gdhn)
Nghĩa của 始 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 8
Hán Việt: THỈ, THUỶ
1. mới đầu; sơ khai, bắt đầu。最初;起头;开始(跟"终"相对)。
始祖。
thuỷ tổ.
周而复始。
hết một vòng thì quay lại từ đầu; xoay vòng; xoay tua.
从始至终。
từ đầu đến cuối.
不自今日始。
không phải bắt đầu từ hôm nay.
不知始于何时。
không biết bắt đầu từ bao giờ.
始而不解,继而恍然。
lúc đầu không hiểu, sau này mới rõ.
副
2. mới。跟"才"相同。
游行至下午五时始毕。
cuộc tuần hành đến năm giờ chiều mới kết thúc.
不断学习始能进步。
không ngừng học tập mới có thể tiến bộ được。
Từ ghép:
始末 ; 始业 ; 始终 ; 始祖 ; 始祖马 ; 始祖鸟 ; 始作俑者
Chữ gần giống với 始:
㚰, 㚱, 㚲, 㚳, 㚴, 㚵, 㚶, 㚷, 㚸, 㚹, 㚺, 㚻, 㚼, 㚽, 㚾, 㚿, 㛁, 妬, 妮, 妯, 妲, 妳, 妵, 妸, 妹, 妺, 妻, 妾, 姁, 姅, 姆, 姈, 始, 姍, 姐, 姑, 姓, 委, 姗, 𡛜, 𡛤,Tự hình:

Pinyin: shi4;
Việt bính: si3;
试 thí
Nghĩa Trung Việt của từ 试
Giản thể của chữ 試.thí, như "khảo thí" (gdhn)
Nghĩa của 试 trong tiếng Trung hiện đại:
[shì]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 13
Hán Việt: THÍ
1. thử; thí nghiệm。试验;尝试。
试行。
làm thử.
试航。
chạy thử tàu.
试制。
chế tạo thử.
你去试试。
anh đi thử xem.
先这么试一下看,再做决定。
trước hết phải làm thử như vầy xem rồi hãy quyết định.
2. thi。考试。
试题。
đề thi.
试场。
trường thi; nơi thi.
试卷。
bài thi.
口试。
thi miệng; thi vấn đáp.
笔试。
thi viết.
初试。
thi lần đầu.
复试。
thi lại.
Từ ghép:
试场 ; 试车 ; 试点 ; 试点 ; 试工 ; 试管 ; 试剂 ; 试金石 ; 试卷 ; 试看 ; 试手 ; 试探 ; 试探 ; 试题 ; 试图 ; 试问 ; 试想 ; 试销 ; 试行 ; 试验 ; 试验田 ; 试药 ; 试用 ; 试院 ; 试纸 ; 试制
Dị thể chữ 试
試,
Tự hình:

Pinyin: chi4;
Việt bính: ci3;
啻 thí
Nghĩa Trung Việt của từ 啻
(Phó) Chỉ, những.◎Như: bất thí 不啻 chẳng những, bất thí như thử 不啻如此 không chỉ như vậy, hà thí 何啻 đâu chỉ thế.
◇Lễ Kí 禮記: Bất thí nhược tự kì khẩu xuất 不啻若自其口出 (Đại Học 大學) Chẳng những như miệng đã nói ra.
ví, như "ví dụ, ví như" (vhn)
Nghĩa của 啻 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 12
Hán Việt: XÍ
书
chỉ; đơn thuần; mới; vừa vặn。但;只;仅。
不啻 。
không chỉ.
何啻 。
há chỉ.
奚啻 。
nào chỉ; há chỉ.
Chữ gần giống với 啻:
㖶, 㖷, 㖸, 㖹, 㖺, 㖻, 㖼, 㖽, 㖾, 㖿, 㗀, 㗁, 㗂, 㗃, 㗄, 㗅, 㗆, 㗇, 㗈, 㗉, 㗊, 㗋, 㗌, 㗍, 㗎, 㗑, 啙, 啺, 啻, 啼, 啽, 啾, 啿, 喀, 喁, 喂, 喃, 善, 喆, 喇, 喈, 喉, 喊, 喋, 喌, 喑, 喒, 喓, 喔, 喘, 喙, 喚, 喜, 喝, 喞, 喟, 喠, 喡, 喣, 喤, 喥, 喦, 喧, 喨, 喩, 喪, 喫, 喬, 喭, 單, 喰, 喱, 喲, 喳, 喴, 喷, 喸, 喹, 喺, 喻, 喼, 喽, 喾, 喇, 𠷇, 𠷈, 𠷤, 𠷥, 𠷦, 𠷨, 𠷬, 𠸂, 𠸄, 𠸉, 𠸊, 𠸍, 𠸎, 𠸏,Tự hình:

Pinyin: shi4;
Việt bính: si3;
弑 thí
Nghĩa Trung Việt của từ 弑
Giản thể của chữ 弒.thí, như "thí (giết vua hay cha mẹ)" (vhn)
thích, như "xem thí" (gdhn)
Nghĩa của 弑 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 12
Hán Việt: THÍ
thí; giết (thần giết vua, con giết cha mẹ)。臣杀死君主或子女杀死父母。
弑君。
giết vua.
弑父。
giết cha.
Chữ gần giống với 弑:
弑,Dị thể chữ 弑
弒,
Tự hình:

Pinyin: shi4;
Việt bính: si3;
弒 thí
Nghĩa Trung Việt của từ 弒
(Động) Kẻ dưới giết người trên (như tôi giết vua, con giết cha).◇Sử Kí 史記: Xuân Thu chi trung, thí quân tam thập lục 春秋之中, 弒君三十六 (Thái Sử Công tự tự 太史公自序) Trong đời Xuân Thu, có ba mươi sáu kẻ làm tôi giết vua.
◇Dịch Kinh 易經: Thần thí kì quân, tử thí kì phụ, phi nhất triêu nhất tịch chi cố, kì sở do lai giả tiệm hĩ 臣弒其君, 子弒其父, 非一朝一夕之故, 其所由來者漸矣 (Khôn quái 坤卦) Bề tôi giết vua, con giết cha, nguyên do không ở trong một sớm một chiều, điều đó dần dần mà đến.
Dị thể chữ 弒
弑,
Tự hình:

Pinyin: shi4;
Việt bính: si3 si5
1. [口試] khẩu thí;
試 thí
Nghĩa Trung Việt của từ 試
(Động) Thử.◎Như: thí dụng 試用 thử dùng, thí hành 試行 thử thực hiện.
(Động) Thi, so sánh, khảo nghiệm.
◎Như: khảo thí 考試 thi xét khả năng.
(Động) Dùng.
◇Luận Ngữ 論語: Ngô bất thí, cố nghệ 吾不試, 故藝 (Tử Hãn 子罕) Ta không được dùng (làm quan), cho nên (học được) nhiều nghề.
(Động) Dò thử.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Giá thị tổ sư thí tham thái úy chi tâm 這是祖師試探太尉之心 (Đệ nhất hồi) Đó là sư tổ (muốn) dò thử lòng thái úy.
thí, như "khảo thí" (vhn)
thử, như "thử tài" (btcn)
thi, như "chạy thi; khoa thi" (gdhn)
thía, như "thấm thía" (gdhn)
Chữ gần giống với 試:
䛔, 䛕, 䛖, 䛗, 䛘, 䛙, 䛚, 䛛, 䛜, 詡, 詢, 詣, 詤, 試, 詧, 詨, 詩, 詪, 詫, 詬, 詭, 詮, 詰, 話, 該, 詳, 詵, 詶, 詷, 詸, 詹, 詻, 詼, 詾, 詿, 誂, 誃, 誄, 誅, 誆, 誇, 誉, 誊, 誠, 𧧝, 𧧯,Dị thể chữ 試
试,
Tự hình:

tích, tịch, phích, thí [tích, tịch, phích, thí]
U+8F9F, tổng 13 nét, bộ Tân 辛
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: pi4, pi1, bi4, mi3;
Việt bính: bik1 pik1
1. [辟易] tích dịch;
辟 tích, tịch, phích, thí
Nghĩa Trung Việt của từ 辟
(Danh) Vua.◇Thư Kinh 書經: Duy tích tác phúc 惟辟作福 (Hồng phạm 洪範) Chỉ vua làm được phúc.
(Động) Đòi, vời.
◎Như: tam trưng thất tích 三徵七辟 ba lần đòi bảy lần vời.
(Động) Trừ bỏ đi.
◎Như: tích tà 辟邪 trừ tà, trừ bỏ cái xấu.
(Động) Lánh ra, lánh đi.
§ Thông 避.
◇Sử Kí 史記: Hoài Âm Hầu khiết kì thủ, tích tả hữu dữ chi bộ ư đình 淮陰侯挈其手, 辟左右與之步於庭 (Hoài Âm Hầu liệt truyện 淮陰侯列傳) Hoài Âm Hầu nắm lấy tay ông ta (Trần Hi), lánh bọn tả hữu, cùng ông ta đi tản bộ trong sân.
(Động) Đánh sợi, kéo sợi.
◇Mạnh Tử 孟子: Thê tích lô 妻辟纑 (Đằng Văn Công hạ 滕文公下) Vợ kéo sợi luyện gai.Một âm là tịch.
(Danh) Hình phạt, tội.
◎Như: đại tịch 大辟 tội xử tử, tử hình.
(Danh) Nơi xa xôi, hẻo lánh.
(Động) Mở mang, khai khẩn.
§ Thông tịch 闢.
◇Thi Kinh 詩經: Nhật tịch quốc bách lí 日辟國百里 (Đại nhã 大雅, Thiệu Mân 召旻) Ngày ngày mở mang nước được trăm dặm.
(Động) Bác bỏ, bài xích.
◎Như: tịch trừ 辟除 bài trừ, tịch tà thuyết 辟邪說 bác bỏ tà thuyết.
(Động) Đấm ngực.
§ Thông tịch 擗.
◇Thi Kinh 詩經: Tĩnh ngôn tư chi, Ngụ tịch hữu phiếu 靜言思之, 寤辟有摽 (Bội phong 邶風, Bách chu 柏舟) Lặng yên suy nghĩ, Khi thức dậy, (em) tự đấm ngực (vì khổ hận).
(Động) Thiên lệch, thiên tư.
(Tính) Sáng, tỏ.
◇Lễ Kí 禮記: Đối dương dĩ tích chi 對揚以辟之 Đối đáp đưa ra cho sáng tỏ.Lại một âm là phích.
(Tính) Cong queo, thiên lệch.
◇Luận Ngữ 論語: Sài dã ngu, Sâm dã lỗ, Sư dã phích, Do dã ngạn 柴也愚, 參也魯, 師也辟, 由也喭 (Tiên tiến 先進) (Cao) Sài ngu, (Tăng) Sâm chậm lụt, Sư (Tử Trương) thiên lệch, Do (Tử Lộ) thô lậu.Lại một âm nữa là thí.
(Động) Tỉ dụ.
§ Cũng như thí 譬.
vếch, như "vếch lên" (vhn)
tích, như "tích (vua, đòi vời)" (btcn)
bích, như "bích tà (trừ quỷ)" (gdhn)
thịch, như "thình thịch" (gdhn)
tịch, như "tịch (dẹp một bên, sâu sắc)" (gdhn)
Nghĩa của 辟 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 13
Hán Việt: BÍCH,TÍCH
书
1. vua; quân vương; hoàng đế; thiên tử。君主。
复辟
khôi phục lại ngôi báu
书
2. bài trừ; trừ; gạt bỏ; trừ bỏ。排除。
辟邪
trừ tà
3. Như"避"
书
4. phong quan; vua triệu kiến và ban quan chức。帝王召见并授与官职。
Ghi chú: 另见 pī,pì
Từ ghép:
辟邪 ; 辟易
[pī]
Bộ: 辛(Tân)
Hán Việt: TỊCH
mở đầu; khởi đầu。辟头。
Từ ghép:
辟头
Từ phồn thể: (闢)
[pì]
Bộ: 辛(Tân)
Hán Việt: TỊCH
1. mở đầu; khai tịch。开辟。
生产队自辟园地,培育树苗。
đội sản xuất tự vỡ đất, ươm cây con.
2. thông suốt; thấu đáo。透彻。
精辟。
thinh thông.
透辟。
thấu suốt.
3. bác bỏ; loại trừ。驳斥或排除(不正确的言论或谣言)。
辟谣。
bác bỏ tin bịa đặt.
辟邪说。
loại trừ những học thuyết xằng bậy; loại bỏ tà thuyết.
4. pháp luật; phép tắc。法律;法。
大辟(古代指死刑)。
hình phạt tử hình (thời xưa).
Ghi chú: 另见b́; pī
Từ ghép:
辟谣
Tự hình:

Pinyin: pi4;
Việt bính: pei3;
譬 thí
Nghĩa Trung Việt của từ 譬
(Động) Ví như, dùng thí dụ để nói cho rõ.◇Luận Ngữ 論語: Tử Cống viết: Thí chi cung tường, Tứ chi tường dã cập kiên, khuy kiến gia thất chi hảo 子貢曰: 譬之宮牆, 賜之牆也及肩, 闚見家室之好 (Tử Trương 子張) Tử Cống nói: Lấy thí dụ bức tường cung thất, bức tường của Tứ tôi cao tới vai, nên người đứng ngoài thấy được những cái đẹp trong nhà.
(Động) Nói cho rõ, thuyết minh.
(Động) Hiểu rõ, minh bạch.
◇Hậu Hán Thư 後漢書: Ngôn chi giả tuy thành, nhi văn chi giả vị thí 言之者雖誠, 而聞之者未譬 (Bảo Vĩnh truyện 鮑永傳) Người nói tuy chân thành, mà người nghe chưa hiểu rõ.
(Danh) Ví dụ.
◇Pháp Hoa Kinh 法華經: Ngã dĩ vô số phương tiện, chủng chủng nhân duyên, thí dụ ngôn từ, diễn thuyết chư pháp (Phương tiện phẩm đệ nhị 方便品第二) 我以無數方便, 種種因緣, 譬喻言辭, 演說諸法 Ta dùng vô số phương tiện, các thứ nhân duyên, ví dụ và lời chữ mà diễn giảng các pháp.
thí, như "thí dụ" (vhn)
thía, như "thấm thía" (btcn)
tỉ, như "tỉ dụ, tỉ như" (gdhn)
ví, như "ví von" (gdhn)
Nghĩa của 譬 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 20
Hán Việt: THÍ
ví như; tỉ như; ví dụ。比喻;比方。
譬喻。
thí dụ.
譬如。
ví như.
设譬。
đặt ví dụ.
Từ ghép:
譬如 ; 譬喻
Tự hình:

Dịch thí sang tiếng Trung hiện đại:
弑 《臣杀死君主或子女杀死父母。》试 《试验; 尝试。》
施与 《以财物周济人; 给予(恩惠)。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: thí
| thí | 剃: | xem thế |
| thí | 屁: | thí (đánh rắm) |
| thí | 弑: | thí (giết vua hay cha mẹ) |
| thí | 施: | thí tốt |
| thí | 試: | khảo thí |
| thí | 试: | khảo thí |
| thí | 譬: | thí dụ |
Gới ý 15 câu đối có chữ thí:
Độ hoa triêu thích phùng hoa chúc,Bằng nguyệt lão thí bộ nguyệt cung
Độ hoa sớm đúng giờ hoa đuốc,Nguyệt lão se sánh bước cung trăng
Đường Sán trường canh Trưng thượng thọ,Danh đăng sĩ tich thí hồng tài
Nhà rạng tuổi cao lên thượng thọ,Tên nêu bảng sĩ thử tài năng
Vị thuỷ nhất can nhàn thí điếu,Vũ lăng thiên thụ tiếu hành chu
Bên giòng sông Vị thả câu chơi,Rừng rậm Vũ Lăng cười thuyền dạo

Tìm hình ảnh cho: thí Tìm thêm nội dung cho: thí
