Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: sấn có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 12 kết quả cho từ sấn:
Biến thể phồn thể: 襯;
Pinyin: chen4;
Việt bính: can3;
衬 sấn
sấn, như "sấn sam (áo lót); sấn quần (đồ lót đàn bà)" (gdhn)
Pinyin: chen4;
Việt bính: can3;
衬 sấn
Nghĩa Trung Việt của từ 衬
Giản thể của chữ 襯.sấn, như "sấn sam (áo lót); sấn quần (đồ lót đàn bà)" (gdhn)
Nghĩa của 衬 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (儭)
[chèn]
Bộ: 衣 (衤) - Y
Số nét: 9
Hán Việt: SẤN
1. lót; lót trong。在里面托上一层。
衬 上一层纸。
lót một lớp giấy.
2. lót; bên trong。衬在里面的。
衬 布。
vải lót.
衬 衫。
áo sơ mi.
衬 裤。
quần lót.
3. vải lót; vải đệm。(衬 儿)附在衣裳、鞋、帽等某一部分的里面的布制品。
帽衬 儿。
vải lót nón.
袖衬 儿。
vải lót tay áo.
4. làm nền; tôn lên; tăng thêm。陪衬;衬托。
绿叶把红花衬 得更好看了。
lá xanh càng tăng thêm vẻ đẹp của bông hoa đỏ.
Từ ghép:
衬布 ; 衬句 ; 衬裤 ; 衬领 ; 衬裙 ; 衬衫 ; 衬托 ; 衬衣 ; 衬映 ; 衬纸 ; 衬字
[chèn]
Bộ: 衣 (衤) - Y
Số nét: 9
Hán Việt: SẤN
1. lót; lót trong。在里面托上一层。
衬 上一层纸。
lót một lớp giấy.
2. lót; bên trong。衬在里面的。
衬 布。
vải lót.
衬 衫。
áo sơ mi.
衬 裤。
quần lót.
3. vải lót; vải đệm。(衬 儿)附在衣裳、鞋、帽等某一部分的里面的布制品。
帽衬 儿。
vải lót nón.
袖衬 儿。
vải lót tay áo.
4. làm nền; tôn lên; tăng thêm。陪衬;衬托。
绿叶把红花衬 得更好看了。
lá xanh càng tăng thêm vẻ đẹp của bông hoa đỏ.
Từ ghép:
衬布 ; 衬句 ; 衬裤 ; 衬领 ; 衬裙 ; 衬衫 ; 衬托 ; 衬衣 ; 衬映 ; 衬纸 ; 衬字
Dị thể chữ 衬
襯,
Tự hình:

Pinyin: chen4;
Việt bính: can2 can3;
疢 sấn
Nghĩa Trung Việt của từ 疢
(Danh) Tật bệnh.◇Thi Kinh 詩經: Tâm chi ưu hĩ, Sấn như tật thủ 心之憂矣, 疢如疾首 (Tiểu nhã 小雅, Tiểu bàn 小弁) Lòng ta ưu sầu, Bệnh như là nhức đầu vậy.
sấn, như "sấn (bệnh sốt)" (gdhn)
sẩn, như "sẩn (nhiều mụn nhỏ)" (gdhn)
Nghĩa của 疢 trong tiếng Trung hiện đại:
[chèn]Bộ: 疒 - Nạch
Số nét: 9
Hán Việt: SẤN
书
bệnh tật; đau; yếu; ốm; bệnh。病。
疢 疾。
bệnh tật.
Số nét: 9
Hán Việt: SẤN
书
bệnh tật; đau; yếu; ốm; bệnh。病。
疢 疾。
bệnh tật.
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 齔;
Pinyin: chen4;
Việt bính: can3;
龀 sấn
sấn, như "sấn (trẻ thay răng)" (gdhn)
Pinyin: chen4;
Việt bính: can3;
龀 sấn
Nghĩa Trung Việt của từ 龀
Giản thể của chữ 齔.sấn, như "sấn (trẻ thay răng)" (gdhn)
Nghĩa của 龀 trong tiếng Trung hiện đại:
[chèn]Bộ: 齒 (齿) - Xỉ
Số nét: 19
Hán Việt: SẨN
书
thay răng。小孩子换牙(乳齿脱落,长出恒齿)。
Số nét: 19
Hán Việt: SẨN
书
thay răng。小孩子换牙(乳齿脱落,长出恒齿)。
Chữ gần giống với 龀:
龀,Dị thể chữ 龀
齔,
Tự hình:

Pinyin: chen4, zhen1, chen2;
Việt bính: can3;
趁 sấn
Nghĩa Trung Việt của từ 趁
(Động) Theo, đi theo.◎Như: sấn bạn 趁伴 theo bạn bè.
(Động) Đuổi theo.
◇Lương Thư 梁書: Mỗi chúng kị sấn lộc, lộc mã tương loạn, Cảnh Tông ư chúng trung xạ chi 每眾騎趁鹿, 鹿馬相亂, 景宗於眾中射之 (Tào Cảnh Tông truyện 曹景宗傳) Từng bọn cưỡi ngựa đuổi theo hươu, hươu ngựa rối loạn, Cảnh Tông ở trong bọn bắn vào.
(Động) Tìm, kiếm.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Hồ loạn sấn ta vãn phạn cật, tá túc nhất dạ, minh nhật tảo hành 胡亂趁些晚飯吃, 借宿一夜, 明日早行 (Đệ thất thập tam hồi) Tìm đại chút cơm ăn tối, tá túc một đêm, ngày mai đi sớm.
(Động) Thừa dịp, lợi dụng, thừa cơ.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Sấn ngũ canh thiên sắc vị minh, thừa thế xuất liễu Tây Hoa môn 趁五更天色未明, 乘勢出了西華門 (Đệ thập nhất hồi) Nhân lúc canh năm trời chưa sáng, thừa thế ra khỏi cửa Tây Hoa.
(Động) Đáp, ghé (thuyền, tàu).
◎Như: sấn thuyền 趁船 đáp thuyền.
(Động) Chuẩn bị kịp thời.
◇Tây sương kí 西廂記: Đáo kinh sư phục thủy thổ, sấn trình đồ tiết ẩm thực, thuận thì tự bảo sủy thân thể 到京師服水土, 趁程途節飲食, 順時自保揣身體 (Đệ tứ bổn 第四本) (Chàng) đi kinh đô hãy tùy theo thủy thổ, lo liệu hành trình tiết chế ăn uống, thuận với thời tiết bảo trọng thân thể.
§ Nhượng Tống dịch thơ: Vào kinh đường lối khó khăn, Độ đi chớ gắng, cơm ăn cho thường. Nào ai giúp đỡ dọc đường, Liệu mà giữ ngọc gìn vàng cho hay.
sấn, như "sấn đến" (vhn)
sớn, như "sớn sác" (btcn)
thấn, như "vui thấn thấn (hớn hở)" (btcn)
sán, như "sán lại" (gdhn)
sắn, như "sắn quần" (gdhn)
xớn, như "xớn tóc (cắt xén vội); xớn xác (nhớn nhác)" (gdhn)
Nghĩa của 趁 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (趂)
[chèn]
Bộ: 走 (赱) - Tẩu
Số nét: 12
Hán Việt: SẤN
1. nhân (lúc); thừa (dịp); lợi dụng khi。利用(时间、机会)。
趁热打铁。
rèn sắt khi còn nóng (ví với tranh thủ cho kịp thời cơ).
趁风起帆。
nhân gió giương buồm.
方
2. giàu có; sẵn。富有;拥有。
趁钱。
sẵn tiền.
趁几头牲口。
sẵn có mấy con gia súc.
书
3. đuổi; đuổi theo; bắt kịp。追逐;赶。
Từ ghép:
趁便 ; 趁火打劫 ; 趁机 ; 趁空 ; 趁钱 ; 趁热打铁 ; 趁人之危 ; 趁墒 ; 趁势 ; 趁手 ; 趁早
[chèn]
Bộ: 走 (赱) - Tẩu
Số nét: 12
Hán Việt: SẤN
1. nhân (lúc); thừa (dịp); lợi dụng khi。利用(时间、机会)。
趁热打铁。
rèn sắt khi còn nóng (ví với tranh thủ cho kịp thời cơ).
趁风起帆。
nhân gió giương buồm.
方
2. giàu có; sẵn。富有;拥有。
趁钱。
sẵn tiền.
趁几头牲口。
sẵn có mấy con gia súc.
书
3. đuổi; đuổi theo; bắt kịp。追逐;赶。
Từ ghép:
趁便 ; 趁火打劫 ; 趁机 ; 趁空 ; 趁钱 ; 趁热打铁 ; 趁人之危 ; 趁墒 ; 趁势 ; 趁手 ; 趁早
Dị thể chữ 趁
趂,
Tự hình:

Pinyin: chen4, qie4;
Việt bính: can3 ji5;
趂 sấn
Nghĩa Trung Việt của từ 趂
Một dạng của chữ sấn 趁.sấn, như "sấn sổ" (vhn)
nhảy, như "bước nhảy; nhảy vọt" (gdhn)
Dị thể chữ 趂
趁,
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 櫬;
Pinyin: chen4;
Việt bính: can3;
榇 sấn
sấn, như "sấn (cái quan tài)" (gdhn)
Pinyin: chen4;
Việt bính: can3;
榇 sấn
Nghĩa Trung Việt của từ 榇
Giản thể của chữ 櫬.sấn, như "sấn (cái quan tài)" (gdhn)
Nghĩa của 榇 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (櫬)
[chèn]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 13
Hán Việt: SẤN, THAN
书
quan tài; áo quan。棺材。
[chèn]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 13
Hán Việt: SẤN, THAN
书
quan tài; áo quan。棺材。
Chữ gần giống với 榇:
㮋, 㮌, 㮍, 㮎, 㮏, 㮐, 㮑, 㮒, 㮓, 㮔, 㮕, 㮖, 㮗, 㮘, 㮙, 㮚, 㮛, 㮜, 㮝, 㮞, 㮟, 㮠, 㮢, 㮣, 椲, 椳, 椴, 椵, 椶, 椷, 椸, 椹, 椺, 椽, 椾, 椿, 楀, 楂, 楄, 楅, 楊, 楎, 楓, 楔, 楕, 楘, 楙, 楚, 楜, 楝, 楞, 楟, 楠, 楡, 楢, 楣, 楥, 楦, 楨, 楩, 楪, 楫, 楬, 業, 楯, 楱, 楳, 楴, 楷, 楸, 楹, 楼, 楽, 概, 榃, 榄, 榅, 榆, 榇, 榈, 榉, 榌, 榘, 𣔲, 𣔻, 𣔼, 𣕃, 𣕘, 𣕬, 𣖕, 𣖖, 𣖗, 𣖘, 𣖙, 𣖚, 𣖛, 𣖜, 𣖝,Dị thể chữ 榇
櫬,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 龀;
Pinyin: chen4;
Việt bính: can3;
齔 sấn
◇Liệt Tử 列子: Hữu di nam, thủy sấn 有遺男, 始齔 (Thang vấn 湯問) Còn đứa con trai, vừa mới thay răng sữa.
(Danh) Trẻ con.
(Tính) Non, bé.
sấn, như "sấn (trẻ thay răng)" (gdhn)
Pinyin: chen4;
Việt bính: can3;
齔 sấn
Nghĩa Trung Việt của từ 齔
(Động) Thay răng sữa.◇Liệt Tử 列子: Hữu di nam, thủy sấn 有遺男, 始齔 (Thang vấn 湯問) Còn đứa con trai, vừa mới thay răng sữa.
(Danh) Trẻ con.
(Tính) Non, bé.
sấn, như "sấn (trẻ thay răng)" (gdhn)
Chữ gần giống với 齔:
齔,Dị thể chữ 齔
龀,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 榇;
Pinyin: chen4, qin4, guan4;
Việt bính: can3;
櫬 sấn
(Danh) Một tên khác của ngô đồng 梧桐.
(Danh) Tên một cây, họ quỳ 葵, loài mộc cận, ruột thân cây dùng làm nguyên liệu.
sấn, như "sấn (cái quan tài)" (gdhn)
Pinyin: chen4, qin4, guan4;
Việt bính: can3;
櫬 sấn
Nghĩa Trung Việt của từ 櫬
(Danh) Áo quan, quan tài.(Danh) Một tên khác của ngô đồng 梧桐.
(Danh) Tên một cây, họ quỳ 葵, loài mộc cận, ruột thân cây dùng làm nguyên liệu.
sấn, như "sấn (cái quan tài)" (gdhn)
Dị thể chữ 櫬
榇,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 衬;
Pinyin: chen4;
Việt bính: can3;
襯 sấn
(Danh) Lớp đệm, lớp lót bên trong.
◎Như: hài sấn 鞋襯 lớp đệm giày, mạo sấn 帽襯 lớp lót mũ.
(Động) Lộ ra ngoài, ý động ở trong mà làm cho lộ ra ngoài gọi là sấn.
◎Như: sấn thác 襯托 mượn cách bày tỏ ý ra.
(Động) Làm nổi bật.
◎Như: lục diệp bả hồng hoa sấn đắc cánh hảo khán liễu 綠葉把紅花襯得更好看了 lá xanh làm nổi bật hoa hồng trông càng đẹp.
(Động) Cho giúp, bố thí.
◎Như: bang sấn 幫襯 giúp đỡ, trai sấn 齋襯 cúng trai cho sư.
(Tính) Lót bên trong.
◎Như: sấn sam 襯衫 áo sơ-mi (chemise), sấn quần 襯裙 váy lót.
sấn, như "sấn sam (áo lót); sấn quần (đồ lót đàn bà)" (gdhn)
Pinyin: chen4;
Việt bính: can3;
襯 sấn
Nghĩa Trung Việt của từ 襯
(Danh) Áo trong, áo lót.(Danh) Lớp đệm, lớp lót bên trong.
◎Như: hài sấn 鞋襯 lớp đệm giày, mạo sấn 帽襯 lớp lót mũ.
(Động) Lộ ra ngoài, ý động ở trong mà làm cho lộ ra ngoài gọi là sấn.
◎Như: sấn thác 襯托 mượn cách bày tỏ ý ra.
(Động) Làm nổi bật.
◎Như: lục diệp bả hồng hoa sấn đắc cánh hảo khán liễu 綠葉把紅花襯得更好看了 lá xanh làm nổi bật hoa hồng trông càng đẹp.
(Động) Cho giúp, bố thí.
◎Như: bang sấn 幫襯 giúp đỡ, trai sấn 齋襯 cúng trai cho sư.
(Tính) Lót bên trong.
◎Như: sấn sam 襯衫 áo sơ-mi (chemise), sấn quần 襯裙 váy lót.
sấn, như "sấn sam (áo lót); sấn quần (đồ lót đàn bà)" (gdhn)
Tự hình:

Dịch sấn sang tiếng Trung hiện đại:
冲入; 扑入。一般劲地。
Nghĩa chữ nôm của chữ: sấn
| sấn | : | sấn sổ |
| sấn | 𪮭: | sấn sổ |
| sấn | : | sấn sổ |
| sấn | 榇: | sấn (cái quan tài) |
| sấn | 櫬: | sấn (cái quan tài) |
| sấn | 疢: | sấn (bệnh sốt) |
| sấn | 衬: | sấn sam (áo lót); sấn quần (đồ lót đàn bà) |
| sấn | 襯: | sấn sam (áo lót); sấn quần (đồ lót đàn bà) |
| sấn | 趁: | sấn đến |
| sấn | 趂: | sấn sổ |
| sấn | 鎮: | sấn đến |
| sấn | 闖: | sấn vào |
| sấn | 齔: | sấn (trẻ thay răng) |
| sấn | 龀: | sấn (trẻ thay răng) |
Gới ý 15 câu đối có chữ sấn:
Phượng khúc nghinh phong ngâm liễu lục,Đào hoa sấn vũ tuý xuân hồng
Ngâm liễu biếc khúc phượng đón gió,Say xuân hồng hoa đào gặp mưa

Tìm hình ảnh cho: sấn Tìm thêm nội dung cho: sấn

