Từ: sấn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 12 kết quả cho từ sấn:

衬 sấn疢 sấn龀 sấn趁 sấn趂 sấn榇 sấn齔 sấn儭 sấn櫬 sấn襯 sấn

Đây là các chữ cấu thành từ này: sấn

sấn [sấn]

U+886C, tổng 8 nét, bộ Y 衣 [衤]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 襯;
Pinyin: chen4;
Việt bính: can3;

sấn

Nghĩa Trung Việt của từ 衬

Giản thể của chữ .
sấn, như "sấn sam (áo lót); sấn quần (đồ lót đàn bà)" (gdhn)

Nghĩa của 衬 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (儭)
[chèn]
Bộ: 衣 (衤) - Y
Số nét: 9
Hán Việt: SẤN
1. lót; lót trong。在里面托上一层。
衬 上一层纸。
lót một lớp giấy.
2. lót; bên trong。衬在里面的。
衬 布。
vải lót.
衬 衫。
áo sơ mi.
衬 裤。
quần lót.
3. vải lót; vải đệm。(衬 儿)附在衣裳、鞋、帽等某一部分的里面的布制品。
帽衬 儿。
vải lót nón.
袖衬 儿。
vải lót tay áo.
4. làm nền; tôn lên; tăng thêm。陪衬;衬托。
绿叶把红花衬 得更好看了。
lá xanh càng tăng thêm vẻ đẹp của bông hoa đỏ.
Từ ghép:
衬布 ; 衬句 ; 衬裤 ; 衬领 ; 衬裙 ; 衬衫 ; 衬托 ; 衬衣 ; 衬映 ; 衬纸 ; 衬字

Chữ gần giống với 衬:

, , , , , 𧘚,

Dị thể chữ 衬

,

Chữ gần giống 衬

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 衬 Tự hình chữ 衬 Tự hình chữ 衬 Tự hình chữ 衬

sấn [sấn]

U+75A2, tổng 9 nét, bộ Nạch 疒
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: chen4;
Việt bính: can2 can3;

sấn

Nghĩa Trung Việt của từ 疢

(Danh) Tật bệnh.
◇Thi Kinh
: Tâm chi ưu hĩ, Sấn như tật thủ , (Tiểu nhã , Tiểu bàn ) Lòng ta ưu sầu, Bệnh như là nhức đầu vậy.

sấn, như "sấn (bệnh sốt)" (gdhn)
sẩn, như "sẩn (nhiều mụn nhỏ)" (gdhn)

Nghĩa của 疢 trong tiếng Trung hiện đại:

[chèn]Bộ: 疒 - Nạch
Số nét: 9
Hán Việt: SẤN

bệnh tật; đau; yếu; ốm; bệnh。病。
疢 疾。
bệnh tật.

Chữ gần giống với 疢:

, , , , , , , , , , , , , , , , 𤵊, 𤵌, 𤵕, 𤵖,

Chữ gần giống 疢

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 疢 Tự hình chữ 疢 Tự hình chữ 疢 Tự hình chữ 疢

sấn [sấn]

U+9F80, tổng 10 nét, bộ Xỉ 齿 [齒]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 齔;
Pinyin: chen4;
Việt bính: can3;

sấn

Nghĩa Trung Việt của từ 龀

Giản thể của chữ .
sấn, như "sấn (trẻ thay răng)" (gdhn)

Nghĩa của 龀 trong tiếng Trung hiện đại:

[chèn]Bộ: 齒 (齿) - Xỉ
Số nét: 19
Hán Việt: SẨN

thay răng。小孩子换牙(乳齿脱落,长出恒齿)。

Chữ gần giống với 龀:

,

Dị thể chữ 龀

,

Chữ gần giống 龀

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 龀 Tự hình chữ 龀 Tự hình chữ 龀 Tự hình chữ 龀

sấn [sấn]

U+8D81, tổng 12 nét, bộ Tẩu 走
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: chen4, zhen1, chen2;
Việt bính: can3;

sấn

Nghĩa Trung Việt của từ 趁

(Động) Theo, đi theo.
◎Như: sấn bạn
theo bạn bè.

(Động)
Đuổi theo.
◇Lương Thư : Mỗi chúng kị sấn lộc, lộc mã tương loạn, Cảnh Tông ư chúng trung xạ chi 鹿, 鹿, (Tào Cảnh Tông truyện ) Từng bọn cưỡi ngựa đuổi theo hươu, hươu ngựa rối loạn, Cảnh Tông ở trong bọn bắn vào.

(Động)
Tìm, kiếm.
◇Thủy hử truyện : Hồ loạn sấn ta vãn phạn cật, tá túc nhất dạ, minh nhật tảo hành , 宿, (Đệ thất thập tam hồi) Tìm đại chút cơm ăn tối, tá túc một đêm, ngày mai đi sớm.

(Động)
Thừa dịp, lợi dụng, thừa cơ.
◇Thủy hử truyện : Sấn ngũ canh thiên sắc vị minh, thừa thế xuất liễu Tây Hoa môn , 西 (Đệ thập nhất hồi) Nhân lúc canh năm trời chưa sáng, thừa thế ra khỏi cửa Tây Hoa.

(Động)
Đáp, ghé (thuyền, tàu).
◎Như: sấn thuyền đáp thuyền.

(Động)
Chuẩn bị kịp thời.
◇Tây sương kí 西: Đáo kinh sư phục thủy thổ, sấn trình đồ tiết ẩm thực, thuận thì tự bảo sủy thân thể , , (Đệ tứ bổn ) (Chàng) đi kinh đô hãy tùy theo thủy thổ, lo liệu hành trình tiết chế ăn uống, thuận với thời tiết bảo trọng thân thể.
§ Nhượng Tống dịch thơ: Vào kinh đường lối khó khăn, Độ đi chớ gắng, cơm ăn cho thường. Nào ai giúp đỡ dọc đường, Liệu mà giữ ngọc gìn vàng cho hay.

sấn, như "sấn đến" (vhn)
sớn, như "sớn sác" (btcn)
thấn, như "vui thấn thấn (hớn hở)" (btcn)
sán, như "sán lại" (gdhn)
sắn, như "sắn quần" (gdhn)
xớn, như "xớn tóc (cắt xén vội); xớn xác (nhớn nhác)" (gdhn)

Nghĩa của 趁 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (趂)
[chèn]
Bộ: 走 (赱) - Tẩu
Số nét: 12
Hán Việt: SẤN
1. nhân (lúc); thừa (dịp); lợi dụng khi。利用(时间、机会)。
趁热打铁。
rèn sắt khi còn nóng (ví với tranh thủ cho kịp thời cơ).
趁风起帆。
nhân gió giương buồm.

2. giàu có; sẵn。富有;拥有。
趁钱。
sẵn tiền.
趁几头牲口。
sẵn có mấy con gia súc.

3. đuổi; đuổi theo; bắt kịp。追逐;赶。
Từ ghép:
趁便 ; 趁火打劫 ; 趁机 ; 趁空 ; 趁钱 ; 趁热打铁 ; 趁人之危 ; 趁墒 ; 趁势 ; 趁手 ; 趁早

Chữ gần giống với 趁:

, , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 趁

,

Chữ gần giống 趁

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 趁 Tự hình chữ 趁 Tự hình chữ 趁 Tự hình chữ 趁

sấn [sấn]

U+8D82, tổng 12 nét, bộ Tẩu 走
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: chen4, qie4;
Việt bính: can3 ji5;

sấn

Nghĩa Trung Việt của từ 趂

Một dạng của chữ sấn .

sấn, như "sấn sổ" (vhn)
nhảy, như "bước nhảy; nhảy vọt" (gdhn)

Chữ gần giống với 趂:

, , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 趂

,

Chữ gần giống 趂

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 趂 Tự hình chữ 趂 Tự hình chữ 趂 Tự hình chữ 趂

sấn [sấn]

U+6987, tổng 13 nét, bộ Mộc 木
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 櫬;
Pinyin: chen4;
Việt bính: can3;

sấn

Nghĩa Trung Việt của từ 榇

Giản thể của chữ .
sấn, như "sấn (cái quan tài)" (gdhn)

Nghĩa của 榇 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (櫬)
[chèn]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 13
Hán Việt: SẤN, THAN

quan tài; áo quan。棺材。

Chữ gần giống với 榇:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 椿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣔲, 𣔻, 𣔼, 𣕃, 𣕘, 𣕬, 𣖕, 𣖖, 𣖗, 𣖘, 𣖙, 𣖚, 𣖛, 𣖜, 𣖝,

Dị thể chữ 榇

,

Chữ gần giống 榇

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 榇 Tự hình chữ 榇 Tự hình chữ 榇 Tự hình chữ 榇

sấn [sấn]

U+9F54, tổng 17 nét, bộ Xỉ 齿 [齒]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: chen4;
Việt bính: can3;

sấn

Nghĩa Trung Việt của từ 齔

(Động) Thay răng sữa.
◇Liệt Tử
: Hữu di nam, thủy sấn , (Thang vấn ) Còn đứa con trai, vừa mới thay răng sữa.

(Danh)
Trẻ con.

(Tính)
Non, bé.
sấn, như "sấn (trẻ thay răng)" (gdhn)

Chữ gần giống với 齔:

,

Dị thể chữ 齔

,

Chữ gần giống 齔

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 齔 Tự hình chữ 齔 Tự hình chữ 齔 Tự hình chữ 齔

sấn [sấn]

U+512D, tổng 18 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: chen4;
Việt bính: can3
1. [儭錢] sấn tiền;

sấn

Nghĩa Trung Việt của từ 儭

Dùng như chữ .

Chữ gần giống với 儭:

, , , , 𠐬, 𠐸,

Dị thể chữ 儭

,

Chữ gần giống 儭

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 儭 Tự hình chữ 儭 Tự hình chữ 儭 Tự hình chữ 儭

sấn [sấn]

U+6AEC, tổng 20 nét, bộ Mộc 木
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: chen4, qin4, guan4;
Việt bính: can3;

sấn

Nghĩa Trung Việt của từ 櫬

(Danh) Áo quan, quan tài.

(Danh)
Một tên khác của ngô đồng
.

(Danh)
Tên một cây, họ quỳ , loài mộc cận, ruột thân cây dùng làm nguyên liệu.
sấn, như "sấn (cái quan tài)" (gdhn)

Chữ gần giống với 櫬:

, , , , , , , , , , , , , , , 𣟄, 𣟩, 𣟪, 𣟫, 𣟬, 𣟭, 𣟮,

Dị thể chữ 櫬

,

Chữ gần giống 櫬

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 櫬 Tự hình chữ 櫬 Tự hình chữ 櫬 Tự hình chữ 櫬

sấn [sấn]

U+896F, tổng 21 nét, bộ Y 衣 [衤]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: chen4;
Việt bính: can3;

sấn

Nghĩa Trung Việt của từ 襯

(Danh) Áo trong, áo lót.

(Danh)
Lớp đệm, lớp lót bên trong.
◎Như: hài sấn
lớp đệm giày, mạo sấn lớp lót mũ.

(Động)
Lộ ra ngoài, ý động ở trong mà làm cho lộ ra ngoài gọi là sấn.
◎Như: sấn thác mượn cách bày tỏ ý ra.

(Động)
Làm nổi bật.
◎Như: lục diệp bả hồng hoa sấn đắc cánh hảo khán liễu lá xanh làm nổi bật hoa hồng trông càng đẹp.

(Động)
Cho giúp, bố thí.
◎Như: bang sấn giúp đỡ, trai sấn cúng trai cho sư.

(Tính)
Lót bên trong.
◎Như: sấn sam áo sơ-mi (chemise), sấn quần váy lót.
sấn, như "sấn sam (áo lót); sấn quần (đồ lót đàn bà)" (gdhn)

Chữ gần giống với 襯:

, , 𧞾, 𧞿, 𧟀, 𧟁,

Dị thể chữ 襯

, ,

Chữ gần giống 襯

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 襯 Tự hình chữ 襯 Tự hình chữ 襯 Tự hình chữ 襯

Dịch sấn sang tiếng Trung hiện đại:

冲入; 扑入。
一般劲地。

Nghĩa chữ nôm của chữ: sấn

sấn󰈖:sấn sổ
sấn𪮭:sấn sổ
sấn󰈰:sấn sổ
sấn:sấn (cái quan tài)
sấn:sấn (cái quan tài)
sấn:sấn (bệnh sốt)
sấn:sấn sam (áo lót); sấn quần (đồ lót đàn bà)
sấn:sấn sam (áo lót); sấn quần (đồ lót đàn bà)
sấn:sấn đến
sấn:sấn sổ
sấn:sấn đến
sấn:sấn vào
sấn:sấn (trẻ thay răng)
sấn:sấn (trẻ thay răng)

Gới ý 15 câu đối có chữ sấn:

Phượng khúc nghinh phong ngâm liễu lục,Đào hoa sấn vũ tuý xuân hồng

Ngâm liễu biếc khúc phượng đón gió,Say xuân hồng hoa đào gặp mưa

滿

Hồng diệp lưu câu lai hảo cú,Hoàng hoa mãn kính sấn tân trang

Lá đỏ theo dòng gửi câu đẹp,Hoa vàng đầy lối vướng tân trang

sấn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: sấn Tìm thêm nội dung cho: sấn