Chữ 嫉 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嫉, chiết tự chữ TẬT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嫉:

嫉 tật

Đây là các chữ cấu thành từ này: 嫉

嫉

Chiết tự chữ 嫉

Chiết tự chữ tật bao gồm chữ 女 疾 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

嫉 cấu thành từ 2 chữ: 女, 疾
  • 女 lỡ, nhỡ, nhữ, nớ, nỡ, nợ, nứ, nữ, nữa, nự
  • 疾 tật
  • tật [tật]

    U+5AC9, tổng 13 nét, bộ Nữ 女
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ji2;
    Việt bính: zat6;

    嫉 tật

    Nghĩa Trung Việt của từ 嫉

    (Động) Ghen ghét, đố kị.
    ◎Như: tật đố 嫉
    妒 ganh ghét.
    ◇Khuất Nguyên 屈原: Thế hỗn trọc nhi tật hiền hề, hiếu tế mĩ nhi xưng ác 世溷濁而嫉賢兮, 好蔽美而稱惡 (Li tao 離騷) Đời hỗn trọc mà ghen ghét người hiền hề, thích che cái tốt mà vạch cái xấu của người.

    (Động)
    Ghét, giận.
    ◎Như: tật ác như cừu 嫉惡如仇 ghét cái ác như kẻ thù (người chính trực không dung tha điều ác).
    tật, như "tật (ghen)" (gdhn)

    Nghĩa của 嫉 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jí]Bộ: 女 - Nữ
    Số nét: 13
    Hán Việt: TẬT
    1. đố kị。忌妒。
    2. ghen ghét。憎恨。
    Từ ghép:
    嫉妒 ; 嫉恨

    Chữ gần giống với 嫉:

    㜅, 㜆, 㜇, 㜈, 㜉, 㜊, 㜋, 㜌, 㜍, 㜎, 㜏, 㜐, 㜑, 㜒, 㜓, 媰, 媲, 媳, 媵, 媸, 媺, 媻, 媼, 媽, 媾, 嫁, 嫄, 嫈, 嫉, 嫋, 嫌, 嫐, 嫒, 嫔, 𡠄,

    Dị thể chữ 嫉

    𡜱,

    Chữ gần giống 嫉

    婖, 媑, 媋, 媌, 媍, 媎, 媏, 媐, 媒, 媉,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 嫉 Tự hình chữ 嫉 Tự hình chữ 嫉 Tự hình chữ 嫉

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 嫉

    tật嫉:tật (ghen)
    嫉 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 嫉 Tìm thêm nội dung cho: 嫉