Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 分母 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 分母:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

phân mẫu
Tức mẫu số trong phân số.
◎Như: trong phân số (2x-1) ∕ (3x+2), (3x+2) là
phân mẫu
母.

Nghĩa của 分母 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēnmǔ] mẫu số。分数中写在分数线下面的法数。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 分

phân:phân vân
phơn:phơn phớt
phần:một phần
phận:phận mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 母

mẫu:tình mẫu tử
mẹ:cha mẹ
分母 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 分母 Tìm thêm nội dung cho: 分母