Từ: 分科 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 分科:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

phân khoa
Ngành, bộ môn.
◎Như:
phân khoa chẩn liệu
療.

Nghĩa của 分科 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēnkē] phân khoa。为获得效率和调整将企业分成部门的过程,按部门和下属部门分任务并为完成任务而授予职权。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 分

phân:phân vân
phơn:phơn phớt
phần:một phần
phận:phận mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 科

khoa:khoa thi
分科 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 分科 Tìm thêm nội dung cho: 分科