Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
phân khoa
Ngành, bộ môn.
◎Như:
phân khoa chẩn liệu
分科診療.
Nghĩa của 分科 trong tiếng Trung hiện đại:
[fēnkē] phân khoa。为获得效率和调整将企业分成部门的过程,按部门和下属部门分任务并为完成任务而授予职权。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 分
| phân | 分: | phân vân |
| phơn | 分: | phơn phớt |
| phần | 分: | một phần |
| phận | 分: | phận mình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 科
| khoa | 科: | khoa thi |

Tìm hình ảnh cho: 分科 Tìm thêm nội dung cho: 分科
