Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 科 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 科, chiết tự chữ KHOA
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 科:
科
Pinyin: ke1, ke4;
Việt bính: fo1
1. [恩科] ân khoa 2. [大科] đại khoa 3. [登科] đăng khoa 4. [百合科] bách hợp khoa 5. [百科全書] bách khoa toàn thư 6. [百科辭典] bách khoa từ điển 7. [制科] chế khoa 8. [針科] châm khoa 9. [專科] chuyên khoa 10. [學科] học khoa 11. [科目] khoa mục 12. [科索沃] khoa tác ốc 13. [莫斯科] mạc tư khoa 14. [內科] nội khoa 15. [兒科] nhi khoa 16. [分科] phân khoa;
科 khoa
Nghĩa Trung Việt của từ 科
(Danh) Thứ bực, đẳng cấp.◇Luận Ngữ 論語: Xạ bất chủ bì, vị lực bất đồng khoa, cổ chi đạo dã 射不主皮, 為力不同科, 古之道也 (Bát dật 八佾) Bắn (cốt trúng), không phải là cho lủng da, vì sức người không cùng bực (nghĩa là không phải đọ sức), đạo xưa như vậy.
(Danh) Ngành, môn, hạng mục, loại biệt.
◎Như: văn khoa 文科 khoa học văn chương, lí khoa 理科 khoa học triết lí.
(Danh) Đơn vị, ban, cục (nói về tổ chức nội bộ của một cơ quan).
◎Như: văn thư khoa 文書科 cục văn thư, nhân sự khoa 人事科 ban trách nhiệm về nhân sự.
(Danh) Phân loại trong sinh vật học.
◎Như: miêu khoa 貓科 họ mèo, tang khoa 桑科 họ dâu, hòa bổn khoa 禾本科 họ hòa bổn.
(Danh) Pháp luật, điều mục.
◎Như: tác gian phạm khoa 作奸犯科 điều mục luật pháp về tội phạm gian.
(Danh) Lượng từ: đơn vị thực vật.
§ Thông khỏa 棵.
◇Trần Dữ Nghĩa 陳與義: Thái phố dĩ thiêm tam vạn khoa 菜圃已添三萬科 (Thu vũ 秋雨) Vườn rau đã thêm ba vạn gốc.
(Danh) Cái hố.
◇Mạnh Tử 孟子: Doanh khoa nhi hậu tiến 盈科而後進 (Li Lâu hạ 離婁下) Đầy cái hố rồi sau chảy đi.
(Danh) Thi cử đời xưa chia ra từng khoa mà tuyển chọn, ai được trúng cách gọi là đăng khoa 登科 (đỗ). Có khi cùng một khoa mục mà chia ra thứ bực khác nhau nữa.
◎Như: đỗ tiến sĩ gọi là giáp khoa 甲科, đỗ cử nhân gọi là ất khoa 乙科.
(Danh) Kì thi, khoa thi.
(Danh) Trong các bản tuồng chia ra từng tấn gọi là khoa bạch 科白, khoa là chỉ về phần cử động, bạch là chỉ về phần nói năng.
(Động) Xử đoán, xử phạt, buộc tội.
◎Như: khoa tội 科罪 buộc tội, theo luật định tội.
(Động) Cất mũ để đầu trần gọi là khoa đầu 科頭.
khoa, như "khoa thi" (vhn)
Nghĩa của 科 trong tiếng Trung hiện đại:
[kē]Bộ: 禾 - Hoà
Số nét: 9
Hán Việt: KHOA
1. môn học; môn; khoa。学术或业务的类别。
科目。
khoa mục.
文科
môn văn
理科
môn lý
2. lớp kịch; đào tạo chuyên nghiệp chính quy。科班 。
坐科
đang học kịch
出科
mãn khoá học kịch.
3. phòng; ban。行政机构按工作性质分设的办事部门。
科员。
phòng nhân viên.
财务科。
phòng tài vụ.
秘书科。
ban thư ký.
4. loài; lớp; dòng (Sinh)。 生物学上 把同 一 目的生物按照彼此相似的特征再 分为若干群,叫 做科,如松柏目有松 科,杉科,柏科等,鸡形目有雉科,松鸡科 等。 科以下为属。
5. khoa thi。科举考试,也指科举考试的科目。
科场。
trường thi.
登科。
đăng khoa.
开科取士。
thi lấy học vị.
书
6. kết án; xử; xét xử; xử tội。判定(刑罚)。
科罪。
định tội.
科以罚金。
xử phạt tiền.
作奸犯科。
xét xử can phạm.
7. điều luật。法律条文。
8. động tác (động tác biểu diễn trong Hí khúc)。古典戏曲剧本中,指示角色表演动作时的用语。
笑科。
động tác cười.
饮酒科。
động tác uống rượu.
Từ ghép:
科白 ; 科班 ; 科场 ; 科处 ; 科第 ; 科幻 ; 科技 ; 科甲 ; 科教 ; 科教片儿 ; 科教片 ; 科举 ; 科伦坡 ; 科罗拉多 ; 科盲 ; 科摩罗 ; 科目 ; 科纳克里 ; 科普 ; 科室 ; 科威特 ; 科威特市 ; 科学 ; 科学共产主义 ; 科学家 ; 科学教育影片 ; 科学社会主义 ; 科学院 ; 科研
Số nét: 9
Hán Việt: KHOA
1. môn học; môn; khoa。学术或业务的类别。
科目。
khoa mục.
文科
môn văn
理科
môn lý
2. lớp kịch; đào tạo chuyên nghiệp chính quy。科班 。
坐科
đang học kịch
出科
mãn khoá học kịch.
3. phòng; ban。行政机构按工作性质分设的办事部门。
科员。
phòng nhân viên.
财务科。
phòng tài vụ.
秘书科。
ban thư ký.
4. loài; lớp; dòng (Sinh)。 生物学上 把同 一 目的生物按照彼此相似的特征再 分为若干群,叫 做科,如松柏目有松 科,杉科,柏科等,鸡形目有雉科,松鸡科 等。 科以下为属。
5. khoa thi。科举考试,也指科举考试的科目。
科场。
trường thi.
登科。
đăng khoa.
开科取士。
thi lấy học vị.
书
6. kết án; xử; xét xử; xử tội。判定(刑罚)。
科罪。
định tội.
科以罚金。
xử phạt tiền.
作奸犯科。
xét xử can phạm.
7. điều luật。法律条文。
8. động tác (động tác biểu diễn trong Hí khúc)。古典戏曲剧本中,指示角色表演动作时的用语。
笑科。
động tác cười.
饮酒科。
động tác uống rượu.
Từ ghép:
科白 ; 科班 ; 科场 ; 科处 ; 科第 ; 科幻 ; 科技 ; 科甲 ; 科教 ; 科教片儿 ; 科教片 ; 科举 ; 科伦坡 ; 科罗拉多 ; 科盲 ; 科摩罗 ; 科目 ; 科纳克里 ; 科普 ; 科室 ; 科威特 ; 科威特市 ; 科学 ; 科学共产主义 ; 科学家 ; 科学教育影片 ; 科学社会主义 ; 科学院 ; 科研
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 科
| khoa | 科: | khoa thi |

Tìm hình ảnh cho: 科 Tìm thêm nội dung cho: 科
