Chữ 科 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 科, chiết tự chữ KHOA

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 科:

科 khoa

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 科

Chiết tự chữ khoa bao gồm chữ 禾 斗 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

科 cấu thành từ 2 chữ: 禾, 斗
  • hoà, hòa
  • tẩu, điếu, đấu, đẩu
  • khoa [khoa]

    U+79D1, tổng 9 nét, bộ Hòa 禾
    tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ke1, ke4;
    Việt bính: fo1
    1. [恩科] ân khoa 2. [大科] đại khoa 3. [登科] đăng khoa 4. [百合科] bách hợp khoa 5. [百科全書] bách khoa toàn thư 6. [百科辭典] bách khoa từ điển 7. [制科] chế khoa 8. [針科] châm khoa 9. [專科] chuyên khoa 10. [學科] học khoa 11. [科目] khoa mục 12. [科索沃] khoa tác ốc 13. [莫斯科] mạc tư khoa 14. [內科] nội khoa 15. [兒科] nhi khoa 16. [分科] phân khoa;

    khoa

    Nghĩa Trung Việt của từ 科

    (Danh) Thứ bực, đẳng cấp.
    ◇Luận Ngữ
    : Xạ bất chủ bì, vị lực bất đồng khoa, cổ chi đạo dã , , (Bát dật ) Bắn (cốt trúng), không phải là cho lủng da, vì sức người không cùng bực (nghĩa là không phải đọ sức), đạo xưa như vậy.

    (Danh)
    Ngành, môn, hạng mục, loại biệt.
    ◎Như: văn khoa khoa học văn chương, lí khoa khoa học triết lí.

    (Danh)
    Đơn vị, ban, cục (nói về tổ chức nội bộ của một cơ quan).
    ◎Như: văn thư khoa cục văn thư, nhân sự khoa ban trách nhiệm về nhân sự.

    (Danh)
    Phân loại trong sinh vật học.
    ◎Như: miêu khoa họ mèo, tang khoa họ dâu, hòa bổn khoa họ hòa bổn.

    (Danh)
    Pháp luật, điều mục.
    ◎Như: tác gian phạm khoa điều mục luật pháp về tội phạm gian.

    (Danh)
    Lượng từ: đơn vị thực vật.
    § Thông khỏa .
    ◇Trần Dữ Nghĩa : Thái phố dĩ thiêm tam vạn khoa (Thu vũ ) Vườn rau đã thêm ba vạn gốc.

    (Danh)
    Cái hố.
    ◇Mạnh Tử : Doanh khoa nhi hậu tiến (Li Lâu hạ ) Đầy cái hố rồi sau chảy đi.

    (Danh)
    Thi cử đời xưa chia ra từng khoa mà tuyển chọn, ai được trúng cách gọi là đăng khoa (đỗ). Có khi cùng một khoa mục mà chia ra thứ bực khác nhau nữa.
    ◎Như: đỗ tiến sĩ gọi là giáp khoa , đỗ cử nhân gọi là ất khoa .

    (Danh)
    Kì thi, khoa thi.

    (Danh)
    Trong các bản tuồng chia ra từng tấn gọi là khoa bạch , khoa là chỉ về phần cử động, bạch là chỉ về phần nói năng.

    (Động)
    Xử đoán, xử phạt, buộc tội.
    ◎Như: khoa tội buộc tội, theo luật định tội.

    (Động)
    Cất mũ để đầu trần gọi là khoa đầu .
    khoa, như "khoa thi" (vhn)

    Nghĩa của 科 trong tiếng Trung hiện đại:

    [kē]Bộ: 禾 - Hoà
    Số nét: 9
    Hán Việt: KHOA
    1. môn học; môn; khoa。学术或业务的类别。
    科目。
    khoa mục.
    文科
    môn văn
    理科
    môn lý
    2. lớp kịch; đào tạo chuyên nghiệp chính quy。科班 。
    坐科
    đang học kịch
    出科
    mãn khoá học kịch.
    3. phòng; ban。行政机构按工作性质分设的办事部门。
    科员。
    phòng nhân viên.
    财务科。
    phòng tài vụ.
    秘书科。
    ban thư ký.
    4. loài; lớp; dòng (Sinh)。 生物学上 把同 一 目的生物按照彼此相似的特征再 分为若干群,叫 做科,如松柏目有松 科,杉科,柏科等,鸡形目有雉科,松鸡科 等。 科以下为属。
    5. khoa thi。科举考试,也指科举考试的科目。
    科场。
    trường thi.
    登科。
    đăng khoa.
    开科取士。
    thi lấy học vị.

    6. kết án; xử; xét xử; xử tội。判定(刑罚)。
    科罪。
    định tội.
    科以罚金。
    xử phạt tiền.
    作奸犯科。
    xét xử can phạm.
    7. điều luật。法律条文。
    8. động tác (động tác biểu diễn trong Hí khúc)。古典戏曲剧本中,指示角色表演动作时的用语。
    笑科。
    động tác cười.
    饮酒科。
    động tác uống rượu.
    Từ ghép:
    科白 ; 科班 ; 科场 ; 科处 ; 科第 ; 科幻 ; 科技 ; 科甲 ; 科教 ; 科教片儿 ; 科教片 ; 科举 ; 科伦坡 ; 科罗拉多 ; 科盲 ; 科摩罗 ; 科目 ; 科纳克里 ; 科普 ; 科室 ; 科威特 ; 科威特市 ; 科学 ; 科学共产主义 ; 科学家 ; 科学教育影片 ; 科学社会主义 ; 科学院 ; 科研

    Chữ gần giống với 科:

    , , , , , , , , , , , , , , , 𥝥, 𥝽,

    Chữ gần giống 科

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 科 Tự hình chữ 科 Tự hình chữ 科 Tự hình chữ 科

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 科

    khoa:khoa thi
    科 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 科 Tìm thêm nội dung cho: 科