Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 診 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 診, chiết tự chữ CHẨN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 診:
診
Biến thể giản thể: 诊;
Pinyin: zhen3;
Việt bính: can2 zan2
1. [診斷] chẩn đoán 2. [診脈] chẩn mạch 3. [診所] chẩn sở 4. [診治] chẩn trị;
診 chẩn
◎Như: chẩn bệnh 診病 xem bệnh, chẩn mạch 診脈 xem mạch.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Na đại phu phương chẩn liễu nhất hồi mạch, khởi thân đáo ngoại gian, hướng ma ma môn thuyết đạo 那大夫方診了一回脈, 起身到外間, 向嬤嬤們說道 (Đệ ngũ thập nhất hồi) (Lúc đó) thầy thuốc mới bắt mạch một lúc, rồi đứng dậy ra nhà ngoài, bảo bọn bà già.
chẩn, như "chẩn đoán" (vhn)
Pinyin: zhen3;
Việt bính: can2 zan2
1. [診斷] chẩn đoán 2. [診脈] chẩn mạch 3. [診所] chẩn sở 4. [診治] chẩn trị;
診 chẩn
Nghĩa Trung Việt của từ 診
(Động) Xem xét, khám nghiệm.◎Như: chẩn bệnh 診病 xem bệnh, chẩn mạch 診脈 xem mạch.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Na đại phu phương chẩn liễu nhất hồi mạch, khởi thân đáo ngoại gian, hướng ma ma môn thuyết đạo 那大夫方診了一回脈, 起身到外間, 向嬤嬤們說道 (Đệ ngũ thập nhất hồi) (Lúc đó) thầy thuốc mới bắt mạch một lúc, rồi đứng dậy ra nhà ngoài, bảo bọn bà già.
chẩn, như "chẩn đoán" (vhn)
Chữ gần giống với 診:
䛄, 䛅, 䛆, 䛇, 䛈, 䛉, 䛊, 䛋, 䛌, 䛍, 䛎, 䛏, 䛐, 䛑, 䛒, 䛓, 訴, 訶, 訹, 診, 註, 証, 訽, 詀, 詁, 詅, 詆, 詈, 詉, 詋, 詏, 詐, 詑, 詒, 詔, 評, 詖, 詗, 詘, 詛, 詞, 詟, 詠, 𧦠, 𧦿, 𧧀,Dị thể chữ 診
诊,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 診
| chẩn | 診: | chẩn đoán |

Tìm hình ảnh cho: 診 Tìm thêm nội dung cho: 診
