Chữ 診 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 診, chiết tự chữ CHẨN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 診:

診 chẩn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 診

Chiết tự chữ chẩn bao gồm chữ 言 人 彡 hoặc 訁 人 彡 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 診 cấu thành từ 3 chữ: 言, 人, 彡
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • nhân, nhơn
  • sam, tiệm
  • 2. 診 cấu thành từ 3 chữ: 訁, 人, 彡
  • ngôn
  • nhân, nhơn
  • sam, tiệm
  • chẩn [chẩn]

    U+8A3A, tổng 12 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: zhen3;
    Việt bính: can2 zan2
    1. [診斷] chẩn đoán 2. [診脈] chẩn mạch 3. [診所] chẩn sở 4. [診治] chẩn trị;

    chẩn

    Nghĩa Trung Việt của từ 診

    (Động) Xem xét, khám nghiệm.
    ◎Như: chẩn bệnh
    xem bệnh, chẩn mạch xem mạch.
    ◇Hồng Lâu Mộng : Na đại phu phương chẩn liễu nhất hồi mạch, khởi thân đáo ngoại gian, hướng ma ma môn thuyết đạo , , (Đệ ngũ thập nhất hồi) (Lúc đó) thầy thuốc mới bắt mạch một lúc, rồi đứng dậy ra nhà ngoài, bảo bọn bà già.
    chẩn, như "chẩn đoán" (vhn)

    Chữ gần giống với 診:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧦠, 𧦿, 𧧀,

    Dị thể chữ 診

    ,

    Chữ gần giống 診

    譿, , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 診 Tự hình chữ 診 Tự hình chữ 診 Tự hình chữ 診

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 診

    chẩn:chẩn đoán
    診 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 診 Tìm thêm nội dung cho: 診