Từ: 分道揚鑣 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 分道揚鑣:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

phân đạo dương tiêu
Chia đường ra mà đi, mỗi người theo một đường.Tài sức ngang hàng, bên tám lạng bên nửa cân.Mỗi người theo một chí hướng.

Nghĩa của 分道扬镳 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēndàoyángbiāo] mỗi người đi một ngả; anh đi đường anh tôi đường tôi。指分道而行。比喻因目标不同而各奔各的前程或各干各的事情。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 分

phân:phân vân
phơn:phơn phớt
phần:một phần
phận:phận mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 道

dạo:bán dạo; dạo chơi
giạo: 
nhạo:nhộn nhạo
đạo:âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 揚

dang:dang cánh, dang tay; dềnh dang; dở dang
duồng:duồng dẫy (ruồng rẫy)
dàng:dễ dàng, dịu dàng; dềnh dàng
dâng:dâng hương, hiến dâng; nước dâng cao
dương:dương cung tên; dương cầm; tuyên dương; dương dương tự đắc
giàng:giữ giàng
nhàng:nhẹ nhàng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鑣

tiêu:tiêu (cương ngựa)
分道揚鑣 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 分道揚鑣 Tìm thêm nội dung cho: 分道揚鑣