Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 分道揚鑣 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 分道揚鑣:
phân đạo dương tiêu
Chia đường ra mà đi, mỗi người theo một đường.Tài sức ngang hàng, bên tám lạng bên nửa cân.Mỗi người theo một chí hướng.
Nghĩa của 分道扬镳 trong tiếng Trung hiện đại:
[fēndàoyángbiāo] mỗi người đi một ngả; anh đi đường anh tôi đường tôi。指分道而行。比喻因目标不同而各奔各的前程或各干各的事情。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 分
| phân | 分: | phân vân |
| phơn | 分: | phơn phớt |
| phần | 分: | một phần |
| phận | 分: | phận mình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 道
| dạo | 道: | bán dạo; dạo chơi |
| giạo | 道: | |
| nhạo | 道: | nhộn nhạo |
| đạo | 道: | âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 揚
| dang | 揚: | dang cánh, dang tay; dềnh dang; dở dang |
| duồng | 揚: | duồng dẫy (ruồng rẫy) |
| dàng | 揚: | dễ dàng, dịu dàng; dềnh dàng |
| dâng | 揚: | dâng hương, hiến dâng; nước dâng cao |
| dương | 揚: | dương cung tên; dương cầm; tuyên dương; dương dương tự đắc |
| giàng | 揚: | giữ giàng |
| nhàng | 揚: | nhẹ nhàng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 鑣
| tiêu | 鑣: | tiêu (cương ngựa) |

Tìm hình ảnh cho: 分道揚鑣 Tìm thêm nội dung cho: 分道揚鑣
