Chữ 鑣 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鑣, chiết tự chữ TIÊU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鑣:

鑣 tiêu

Đây là các chữ cấu thành từ này: 鑣

鑣

Chiết tự chữ 鑣

Chiết tự chữ tiêu bao gồm chữ 金 麃 hoặc 釒 麃 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 鑣 cấu thành từ 2 chữ: 金, 麃
  • 金 ghim, găm, kim
  • 麃 biều, bào
  • 2. 鑣 cấu thành từ 2 chữ: 釒, 麃
  • 釒 kim, thực
  • 麃 biều, bào
  • tiêu [tiêu]

    U+9463, tổng 23 nét, bộ Kim 钅 [金]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 镳;
    Pinyin: biao1;
    Việt bính: biu1
    1. [分道揚鑣] phân đạo dương tiêu;

    鑣 tiêu

    Nghĩa Trung Việt của từ 鑣

    (Danh) Vòng sắt buộc miệng ngựa.
    § Hàm 銜
    đặt trong miệng ngựa, tiêu 鑣 đặt bên miệng ngựa.

    (Danh)
    Yên cưỡi ngựa, yên ngồi.

    (Danh)
    Một thứ ám khí bằng kim loại thời xưa, dùng để phóng vào người.
    § Thông tiêu 鏢.
    ◎Như: phi tiêu 飛鑣.
    tiêu, như "tiêu (cương ngựa)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 鑣:

    䥯, 䥰, 䥱, 䥲, 䥳, 䥴, 鑕, 鑚, 鑞, 鑟, 鑠, 鑡, 鑢, 鑣, 鑤, 鑥, 𨮹, 𨮻, 𨯃, 𨯘, 𨯛,

    Dị thể chữ 鑣

    鏢, 镳,

    Chữ gần giống 鑣

    鉋, 鋗, 鋡, 鋠, 鋟, 鋞, 鋝, 鋜, 鋛, 鋚,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鑣 Tự hình chữ 鑣 Tự hình chữ 鑣 Tự hình chữ 鑣

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鑣

    tiêu鑣:tiêu (cương ngựa)
    鑣 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鑣 Tìm thêm nội dung cho: 鑣