Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 鑣 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鑣, chiết tự chữ TIÊU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鑣:

鑣 tiêu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鑣

Chiết tự chữ tiêu bao gồm chữ 金 麃 hoặc 釒 麃 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 鑣 cấu thành từ 2 chữ: 金, 麃
  • ghim, găm, kim
  • biều, bào
  • 2. 鑣 cấu thành từ 2 chữ: 釒, 麃
  • kim, thực
  • biều, bào
  • tiêu [tiêu]

    U+9463, tổng 23 nét, bộ Kim 钅 [金]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: biao1;
    Việt bính: biu1
    1. [分道揚鑣] phân đạo dương tiêu;

    tiêu

    Nghĩa Trung Việt của từ 鑣

    (Danh) Vòng sắt buộc miệng ngựa.
    § Hàm
    đặt trong miệng ngựa, tiêu đặt bên miệng ngựa.

    (Danh)
    Yên cưỡi ngựa, yên ngồi.

    (Danh)
    Một thứ ám khí bằng kim loại thời xưa, dùng để phóng vào người.
    § Thông tiêu .
    ◎Như: phi tiêu .
    tiêu, như "tiêu (cương ngựa)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 鑣:

    , , , , , , , , , , , , , , , , 𨮹, 𨮻, 𨯃, 𨯘, 𨯛,

    Dị thể chữ 鑣

    , ,

    Chữ gần giống 鑣

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鑣 Tự hình chữ 鑣 Tự hình chữ 鑣 Tự hình chữ 鑣

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鑣

    tiêu:tiêu (cương ngựa)
    鑣 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鑣 Tìm thêm nội dung cho: 鑣