Từ: 切忌 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 切忌:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 切忌 trong tiếng Trung hiện đại:

[qièjì] phải tránh; tránh; phải ngăn chặn。切实避免或防止。
切忌滋长骄傲情绪。
phải ngăn chặn sự nảy sinh tính kiêu ngạo.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 切

siết:siết chặt
thiếc:thùng thiếc
thiết:thiết tha
thướt:thướt tha; lướt thướt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 忌

cạy:lo cày cạy
cậy:trông cậy, tin cậy
cữ:cữ thịt (kiêng nhịn thịt)
kiêng:kiêng khem, kiêng kị
kị:kị huý, kiêng kị
kỵ:kỵ huý, kiêng kỵ
切忌 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 切忌 Tìm thêm nội dung cho: 切忌