Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 切 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 切, chiết tự chữ SIẾT, THIẾC, THIẾT, THƯỚT, THẾ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 切:
切 thiết, thế
Đây là các chữ cấu thành từ này: 切
切
Pinyin: qie1, qie4, qi4;
Việt bính: cai3 cit3
1. [迫切] bách thiết 2. [悲切] bi thiết 3. [急切] cấp thiết 4. [目空一切] mục không nhất thế 5. [一切] nhất thiết, nhất thế 6. [切用] thiết dụng 7. [切面] thiết diện 8. [切磋] thiết tha 9. [切實] thiết thật 10. [切要] thiết yếu;
切 thiết, thế
Nghĩa Trung Việt của từ 切
(Động) Cắt, bổ, thái.◎Như: thiết đoạn 切斷 cắt đứt, thiết thủy quả 切水果 bổ trái cây.
(Động) Khắc.
◎Như: như thiết như tha 如切如磋 như khắc như mài (ý nói học phải nghiền ngấu như thợ làm sừng đã khắc lại mài cho bóng).
(Động) Tiếp giáp (môn hình học).
◎Như: lưỡng viên tương thiết 兩圓相切 hai đường tròn tiếp giáp nhau (tại một điểm duy nhất).
(Động) Nghiến, cắn chặt.
◎Như: giảo nha thiết xỉ 咬牙切齒 cắn răng nghiến lợi.
◇Sử Kí 史記: Thử thần chi nhật dạ thiết xỉ hủ tâm dã 此臣之日夜切齒腐心也 (Kinh Kha truyện 荊軻傳) Đó là điều làm cho tôi ngày đêm nghiến răng nát ruột.
(Động) Sát, gần.
◎Như: thiết thân chi thống 切身之痛 đau đớn tận tim gan, bất thiết thật tế 不切實際 không sát thực tế.
(Động) Bắt mạch.
◎Như: thiết mạch 切脉 bắt mạch.
(Động) Xiên.
◎Như: phong thiết 風切 gió như xiên.
(Phó) Quyết, nhất định, chắc chắn.
◎Như: thiết kị 切忌 phải kiêng nhất.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Chỉ thị đáo bất đắc ý thì, thiết mạc hậu hối 只是到不得意時, 切莫後悔 (Đệ nhất hồi) Chỉ khi không được như ý, quyết chớ có hối hận về sau.
(Phó) Rất, hết sức, lắm.
◎Như: thiết trúng thời bệnh 切中時病 rất trúng bệnh đời.
(Tính) Cần kíp, cấp bách, cấp xúc.
◎Như: tình thiết 情切 thực tình cấp bách lắm.
(Tính) Thân gần, gần gũi.
◎Như: thân thiết 親切.
(Danh) Yếu điểm, điểm quan trọng.
(Danh) Phép ghi âm đọc tiếng Hán, đem âm hai chữ hợp với nhau, để biết âm đọc chữ khác. Ví dụ: chữ ngoan 頑, ngô hoàn thiết 吳完切, ngô hoàn hợp lại xén thành ra ngoan.Một âm là thế.
◎Như: nhất thế 一切 tất cả, hết thẩy.
◇Pháp Hoa Kinh 法華經: Nhĩ thì, Phật cáo chư Bồ-tát cập nhất thế đại chúng 爾時, 佛告諸菩薩及一切大眾 (Như Lai thọ lượng phẩm đệ thập lục 如來壽量品第十六) Bấy giờ, Phật bảo các Bồ-tát và tất cả đại chúng.
thiết, như "thiết tha" (vhn)
siết, như "siết chặt" (btcn)
thiếc, như "thùng thiếc" (btcn)
thướt, như "thướt tha; lướt thướt" (btcn)
Nghĩa của 切 trong tiếng Trung hiện đại:
[qiē]Bộ: 刀 (刂,刁) - Đao
Số nét: 4
Hán Việt: THIẾT
1. bổ; cắt; bửa; xắt。用刀把物品分成若干部分。
把瓜切开。
bổ dưa; xẻ dưa.
把肉切成肉丝儿。
cắt thịt thành từng miếng; xắt thịt ra thành từng sợi.
切断敌军退路。
cắt đứt đường rút lui của địch.
切勿
nhất thiết không; nhất quyết không
2. tiếp xúc ở một điểm。直线、圆或面等与圆、弧或球只有一个交点时叫做切。
Từ ghép:
切变 ; 切除 ; 切磋 ; 切磋琢磨 ; 切点 ; 切割 ; 切根虫 ; 切口 ; 切面 ; 切片 ; 切线 ; 切削
[qiè]
Bộ: 七(Thất)
Hán Việt: THIẾT
1. hợp; phù hợp。合;符合。
文章切题。
văn viết sát đề.
说话不切实际。
lời nói không phù hợp với thực tế.
2. gần gũi; thân cận; thân thiết。贴近;亲近。
切身。
thiết thân
亲切
thân thiết
3. cấp thiết; nóng vội。急切;殷切。
恳切
khẩn thiết.
回国心切。
nóng lòng về nước.
4. thiết thực。切实。
切记。
ghi nhớ kĩ.
切忌。
cần phải tránh.
切不可骄傲。
không được kiêu ngạo.
5. để chú âm (biểu thị hai chữ trước)。用在反切后头,表示前两字是注音用的反切。如"塑",桑故切。参看〖反切〗。
Ghi chú: 另见qiē
Từ ghép:
切齿 ; 切当 ; 切肤之痛 ; 切骨之仇 ; 切合 ; 切记 ; 切忌 ; 切近 ; 切口 ; 切脉 ; 切末 ; 切切 ; 切身 ; 切实 ; 切题 ; 切要 ; 切中
Số nét: 4
Hán Việt: THIẾT
1. bổ; cắt; bửa; xắt。用刀把物品分成若干部分。
把瓜切开。
bổ dưa; xẻ dưa.
把肉切成肉丝儿。
cắt thịt thành từng miếng; xắt thịt ra thành từng sợi.
切断敌军退路。
cắt đứt đường rút lui của địch.
切勿
nhất thiết không; nhất quyết không
2. tiếp xúc ở một điểm。直线、圆或面等与圆、弧或球只有一个交点时叫做切。
Từ ghép:
切变 ; 切除 ; 切磋 ; 切磋琢磨 ; 切点 ; 切割 ; 切根虫 ; 切口 ; 切面 ; 切片 ; 切线 ; 切削
[qiè]
Bộ: 七(Thất)
Hán Việt: THIẾT
1. hợp; phù hợp。合;符合。
文章切题。
văn viết sát đề.
说话不切实际。
lời nói không phù hợp với thực tế.
2. gần gũi; thân cận; thân thiết。贴近;亲近。
切身。
thiết thân
亲切
thân thiết
3. cấp thiết; nóng vội。急切;殷切。
恳切
khẩn thiết.
回国心切。
nóng lòng về nước.
4. thiết thực。切实。
切记。
ghi nhớ kĩ.
切忌。
cần phải tránh.
切不可骄傲。
không được kiêu ngạo.
5. để chú âm (biểu thị hai chữ trước)。用在反切后头,表示前两字是注音用的反切。如"塑",桑故切。参看〖反切〗。
Ghi chú: 另见qiē
Từ ghép:
切齿 ; 切当 ; 切肤之痛 ; 切骨之仇 ; 切合 ; 切记 ; 切忌 ; 切近 ; 切口 ; 切脉 ; 切末 ; 切切 ; 切身 ; 切实 ; 切题 ; 切要 ; 切中
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 切
| siết | 切: | siết chặt |
| thiếc | 切: | thùng thiếc |
| thiết | 切: | thiết tha |
| thướt | 切: | thướt tha; lướt thướt |

Tìm hình ảnh cho: 切 Tìm thêm nội dung cho: 切
