Chữ 切 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 切, chiết tự chữ SIẾT, THIẾC, THIẾT, THƯỚT, THẾ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 切:

切 thiết, thế

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 切

Chiết tự chữ siết, thiếc, thiết, thướt, thế bao gồm chữ 七 刀 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

切 cấu thành từ 2 chữ: 七, 刀
  • thất
  • dao, đao, đeo
  • thiết, thế [thiết, thế]

    U+5207, tổng 4 nét, bộ Đao 刀 [刂]
    tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: qie1, qie4, qi4;
    Việt bính: cai3 cit3
    1. [迫切] bách thiết 2. [悲切] bi thiết 3. [急切] cấp thiết 4. [目空一切] mục không nhất thế 5. [一切] nhất thiết, nhất thế 6. [切用] thiết dụng 7. [切面] thiết diện 8. [切磋] thiết tha 9. [切實] thiết thật 10. [切要] thiết yếu;

    thiết, thế

    Nghĩa Trung Việt của từ 切

    (Động) Cắt, bổ, thái.
    ◎Như: thiết đoạn
    cắt đứt, thiết thủy quả bổ trái cây.

    (Động)
    Khắc.
    ◎Như: như thiết như tha như khắc như mài (ý nói học phải nghiền ngấu như thợ làm sừng đã khắc lại mài cho bóng).

    (Động)
    Tiếp giáp (môn hình học).
    ◎Như: lưỡng viên tương thiết hai đường tròn tiếp giáp nhau (tại một điểm duy nhất).

    (Động)
    Nghiến, cắn chặt.
    ◎Như: giảo nha thiết xỉ cắn răng nghiến lợi.
    ◇Sử Kí : Thử thần chi nhật dạ thiết xỉ hủ tâm dã (Kinh Kha truyện ) Đó là điều làm cho tôi ngày đêm nghiến răng nát ruột.

    (Động)
    Sát, gần.
    ◎Như: thiết thân chi thống đau đớn tận tim gan, bất thiết thật tế không sát thực tế.

    (Động)
    Bắt mạch.
    ◎Như: thiết mạch bắt mạch.

    (Động)
    Xiên.
    ◎Như: phong thiết gió như xiên.

    (Phó)
    Quyết, nhất định, chắc chắn.
    ◎Như: thiết kị phải kiêng nhất.
    ◇Hồng Lâu Mộng : Chỉ thị đáo bất đắc ý thì, thiết mạc hậu hối , (Đệ nhất hồi) Chỉ khi không được như ý, quyết chớ có hối hận về sau.

    (Phó)
    Rất, hết sức, lắm.
    ◎Như: thiết trúng thời bệnh rất trúng bệnh đời.

    (Tính)
    Cần kíp, cấp bách, cấp xúc.
    ◎Như: tình thiết thực tình cấp bách lắm.

    (Tính)
    Thân gần, gần gũi.
    ◎Như: thân thiết .

    (Danh)
    Yếu điểm, điểm quan trọng.

    (Danh)
    Phép ghi âm đọc tiếng Hán, đem âm hai chữ hợp với nhau, để biết âm đọc chữ khác. Ví dụ: chữ ngoan , ngô hoàn thiết , ngô hoàn hợp lại xén thành ra ngoan.Một âm là thế.
    ◎Như: nhất thế tất cả, hết thẩy.
    ◇Pháp Hoa Kinh : Nhĩ thì, Phật cáo chư Bồ-tát cập nhất thế đại chúng , (Như Lai thọ lượng phẩm đệ thập lục ) Bấy giờ, Phật bảo các Bồ-tát và tất cả đại chúng.

    thiết, như "thiết tha" (vhn)
    siết, như "siết chặt" (btcn)
    thiếc, như "thùng thiếc" (btcn)
    thướt, như "thướt tha; lướt thướt" (btcn)

    Nghĩa của 切 trong tiếng Trung hiện đại:

    [qiē]Bộ: 刀 (刂,刁) - Đao
    Số nét: 4
    Hán Việt: THIẾT
    1. bổ; cắt; bửa; xắt。用刀把物品分成若干部分。
    把瓜切开。
    bổ dưa; xẻ dưa.
    把肉切成肉丝儿。
    cắt thịt thành từng miếng; xắt thịt ra thành từng sợi.
    切断敌军退路。
    cắt đứt đường rút lui của địch.
    切勿
    nhất thiết không; nhất quyết không
    2. tiếp xúc ở một điểm。直线、圆或面等与圆、弧或球只有一个交点时叫做切。
    Từ ghép:
    切变 ; 切除 ; 切磋 ; 切磋琢磨 ; 切点 ; 切割 ; 切根虫 ; 切口 ; 切面 ; 切片 ; 切线 ; 切削
    [qiè]
    Bộ: 七(Thất)
    Hán Việt: THIẾT
    1. hợp; phù hợp。合;符合。
    文章切题。
    văn viết sát đề.
    说话不切实际。
    lời nói không phù hợp với thực tế.
    2. gần gũi; thân cận; thân thiết。贴近;亲近。
    切身。
    thiết thân
    亲切
    thân thiết
    3. cấp thiết; nóng vội。急切;殷切。
    恳切
    khẩn thiết.
    回国心切。
    nóng lòng về nước.
    4. thiết thực。切实。
    切记。
    ghi nhớ kĩ.
    切忌。
    cần phải tránh.
    切不可骄傲。
    không được kiêu ngạo.
    5. để chú âm (biểu thị hai chữ trước)。用在反切后头,表示前两字是注音用的反切。如"塑",桑故切。参看〖反切〗。
    Ghi chú: 另见qiē
    Từ ghép:
    切齿 ; 切当 ; 切肤之痛 ; 切骨之仇 ; 切合 ; 切记 ; 切忌 ; 切近 ; 切口 ; 切脉 ; 切末 ; 切切 ; 切身 ; 切实 ; 切题 ; 切要 ; 切中

    Chữ gần giống với 切:

    , , , , ,

    Chữ gần giống 切

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 切 Tự hình chữ 切 Tự hình chữ 切 Tự hình chữ 切

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 切

    siết:siết chặt
    thiếc:thùng thiếc
    thiết:thiết tha
    thướt:thướt tha; lướt thướt
    切 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 切 Tìm thêm nội dung cho: 切