Cao su chống va đập cửa

Từ: 利导 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 利导:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 利导 trong tiếng Trung hiện đại:

[lìdǎo] dẫn dắt; hướng dẫn (dựa theo khuynh hướng phát triển của sự vật)。顺着事情的发展趋势加以引导。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 利

:phẳng lì; lì lợm
lời:lời lãi
lợi:ích lợi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 导

đạo:âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo
利导 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 利导 Tìm thêm nội dung cho: 利导