Từ: lớp có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ lớp:

Đây là các chữ cấu thành từ này: lớp

Nghĩa lớp trong tiếng Việt:

["- d. 1 Phần vật chất phủ đều bên ngoài một vật thể. Quét một lớp sơn. Bóc lớp giấy bọc ngoài. Lớp khí quyển xung quanh Trái Đất. 2 Phần của vật thể được cấu tạo theo kiểu phần này tiếp theo phần kia từ trên xuống dưới hay từ trong ra ngoài. Các lớp đất. Gỗ dán có nhiều lớp. Ngói xếp thành từng lớp. Các lớp hàng rào dây thép gai. 3 Tập hợp người cùng một lứa tuổi hay cùng có chung những đặc trưng xã hội nào đó. Lớp người già. Thuộc lớp đàn em. Trung nông lớp dưới. 4 Tập hợp người cùng học một năm học ở nhà trường hay cùng theo chung một khoá huấn luyện, đào tạo. Bạn học cùng lớp. 5 Chương trình học từng năm học hay từng khoá huấn luyện, đào tạo. Học hết lớp 10. Đã qua hai lớp huấn luyện. 6 Lớp học (nói tắt). Vào lớp. Trật tự trong lớp. 7 (chm.). Đơn vị phân loại sinh học, dưới ngành, trên bộ. Lớp bò sát thuộc ngành động vật có xương sống. 8 Đoạn ngắn trong kịch nói, lấy việc ra hay vào của nhân vật làm chuẩn. 9 (kng.; kết hợp hạn chế). Khoảng thời gian không xác định trong quá khứ hay hiện tại, phân biệt với những khoảng thời gian khác; dạo. Lớp trước tôi đã nói chuyện với anh rồi. Lớp này còn mưa nhiều."]

Dịch lớp sang tiếng Trung hiện đại:

《为了工作、学习等目的而编成的组织。》lớp luyện tập
作业班。
班级 《学校里的年级和班的总称。》
辈分 《家族、亲戚、之间的世系次第的分别。也说辈数儿。》
《名, 辈1。》
层; 重 《用于可以从物体表面揭开或抹去的东西。》
lớp ngoài
外层。
một lớp màng mỏng
一层薄膜。
đạp bằng hết lớp khó khăn này đến lớp khó khăn khác.
突破一重 又一重 的困难。
《生物学中把同一门的生物按照彼此相似的特征和亲缘关系再分为若干群, 每一群叫一纲, 如苔藓植物门分为苔纲和藓纲, 脊椎动物亚门分为鱼、鸟、哺乳等纲。纲以下为目。》
级; 年级 《学校中依据学生修业年限分成的班级, 如中国规定小学修业年限为几年, 学校中就编为几个年级。》
Tôi học lớp ba.
我在三年级学习。
lưu ban; ở lại lớp.
留级。
cùng khối không cùng lớp.
同级不同班。
《 生物学上 把同 一 目的生物按照彼此相似的特征再 分为若干群, 叫 做科, 如松柏目 有松 科, 杉科, 柏科等, 鸡形目有雉科, 松鸡科 等。 科以下为属。》
《生物学中把具有最基本最显著的共同特征的生物分为若干群, 每一群叫一门, 如原生动物门、裸子植物门等。门以下为纲。》
《北曲每一剧本分为四折, 一折相当于后来的一场。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: lớp

lớp:tầng lớp
lớp:lớp lớp sóng dồi
lớp:lớp lớp sóng dồi
lớp:tầng lớp
lớp:tầng lớp
lớp:tầng lớp
lớp𧙀: 
lớp tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lớp Tìm thêm nội dung cho: lớp