Từ: 矮矮实实 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 矮矮实实:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 矮矮实实 trong tiếng Trung hiện đại:

[ǎiǎi-shíshí] thấp đậm; chắc nịch; chắc mập。身材不高但长得壮实。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 矮

nuỵ:nuỵ (lùn, thấp)
oải:uể oải
ải:nước da ải ải (da hơi xanh)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 矮

nuỵ:nuỵ (lùn, thấp)
oải:uể oải
ải:nước da ải ải (da hơi xanh)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 实

thiệt:thiệt (thực, vững)
thật:thật thà
thực:thực quyền, việc thực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 实

thiệt:thiệt (thực, vững)
thật:thật thà
thực:thực quyền, việc thực
矮矮实实 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 矮矮实实 Tìm thêm nội dung cho: 矮矮实实