Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 矮矮实实 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 矮矮实实:
Nghĩa của 矮矮实实 trong tiếng Trung hiện đại:
[ǎiǎi-shíshí] thấp đậm; chắc nịch; chắc mập。身材不高但长得壮实。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 矮
| nuỵ | 矮: | nuỵ (lùn, thấp) |
| oải | 矮: | uể oải |
| ải | 矮: | nước da ải ải (da hơi xanh) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 矮
| nuỵ | 矮: | nuỵ (lùn, thấp) |
| oải | 矮: | uể oải |
| ải | 矮: | nước da ải ải (da hơi xanh) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 实
| thiệt | 实: | thiệt (thực, vững) |
| thật | 实: | thật thà |
| thực | 实: | thực quyền, việc thực |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 实
| thiệt | 实: | thiệt (thực, vững) |
| thật | 实: | thật thà |
| thực | 实: | thực quyền, việc thực |

Tìm hình ảnh cho: 矮矮实实 Tìm thêm nội dung cho: 矮矮实实
