Chữ 銭 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 銭, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 銭:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 銭

1. 銭 cấu thành từ 3 chữ: 金, 一, 戋
  • ghim, găm, kim
  • nhất, nhắt, nhứt
  • tiên, tàn
  • 2. 銭 cấu thành từ 3 chữ: 釒, 一, 戋
  • kim, thực
  • nhất, nhắt, nhứt
  • tiên, tàn
  • []

    U+92AD, tổng 14 nét, bộ Kim 钅 [金]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: qian2;
    Việt bính: ;


    Nghĩa Trung Việt của từ 銭


    Nghĩa của 銭 trong tiếng Trung hiện đại:

    [qián]Bộ: 金- Kim
    Số nét: 14
    Hán Việt:
    xem "钱"。古同"钱"。

    Chữ gần giống với 銭:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨦙, 𨦥, 𨦦, 𨦧, 𨦩,

    Chữ gần giống 銭

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 銭 Tự hình chữ 銭 Tự hình chữ 銭 Tự hình chữ 銭

    銭 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 銭 Tìm thêm nội dung cho: 銭