Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 銭 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 銭, chiết tự chữ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 銭:
銭
Pinyin: qian2;
Việt bính: ;
銭
Nghĩa Trung Việt của từ 銭
Nghĩa của 銭 trong tiếng Trung hiện đại:
[qián]Bộ: 金- Kim
Số nét: 14
Hán Việt:
xem "钱"。古同"钱"。
Số nét: 14
Hán Việt:
xem "钱"。古同"钱"。
Chữ gần giống với 銭:
䤤, 䤥, 䤦, 䤨, 䤩, 䤪, 鉶, 鉷, 鉸, 鉺, 鉻, 鉾, 鉿, 銀, 銁, 銃, 銅, 銊, 銋, 銍, 銎, 銑, 銓, 銕, 銖, 銘, 銙, 銚, 銛, 銜, 銠, 銣, 銥, 銦, 銧, 銨, 銩, 銪, 銫, 銬, 銭, 銮, 𨦙, 𨦥, 𨦦, 𨦧, 𨦩,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 銭 Tìm thêm nội dung cho: 銭
