Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 生长激素 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 生长激素:
Nghĩa của 生长激素 trong tiếng Trung hiện đại:
[shēngzhǎngjīsù] chất kích thích sinh trưởng。人和动物体内脑下垂体分泌的一种激素,它能影响蛋白质的代谢和促进蛋白质的合成,使机体生长。生长激素过多或缺乏时都会使发育不正常。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 生
| sanh | 生: | sắm sanh |
| sinh | 生: | sinh mệnh |
| siêng | 生: | siêng năng |
| xinh | 生: | xinh đẹp |
| xênh | 生: | nhà cửa xênh xang |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 长
| tràng | 长: | tràng (dài; lâu) |
| trường | 长: | trường kỳ; trường thành; trường thọ |
| trưởng | 长: | trưởng khoa, trưởng lão; trưởng thành |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 激
| khích | 激: | khích bác; khích lệ |
| kích | 激: | kích động, kích thích |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 素
| tó | 素: | búi tó |
| tố | 素: | tố (trắng; trong sạch) |

Tìm hình ảnh cho: 生长激素 Tìm thêm nội dung cho: 生长激素
