Từ: dân sinh có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ dân sinh:

Đây là các chữ cấu thành từ này: dân • sinh

Nghĩa dân sinh trong tiếng Việt:

["- dt. Đời sống vật chất và tinh thần của nhân dân nói chung: cải thiện dân sinh."]

Dịch dân sinh sang tiếng Trung hiện đại:

民生 《人民的生计。》quốc kế dân sinh.
国计民生。

Nghĩa chữ nôm của chữ: dân

dân民:người dân, nông dân, công dân; dân tộc

Nghĩa chữ nôm của chữ: sinh

sinh牲:sinh súc (vật nuôi); hi sinh (vật tế thần)
sinh狡:hy sinh
sinh生:sinh mệnh
sinh甥:sinh nữ (cháu ngoại)
sinh𥑥:diêm sinh
sinh笙:tiếng sinh (tiếng sênh: tiếng sáo)
dân sinh tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: dân sinh Tìm thêm nội dung cho: dân sinh