Chữ 羚 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 羚, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 羚:

羚

Đây là các chữ cấu thành từ này: 羚

羚

Chiết tự chữ 羚

[]

U+F9AF, tổng 11 nét, bộ Dương 羊
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ;
Việt bính: ;

羚

Nghĩa Trung Việt của từ 羚


Chữ gần giống với 羚:

䍪, 䍫, 䍬, 䍭, 羕, 羚, 羜, 羝, 羟, 羚, 𦍩, 𦍫,

Chữ gần giống 羚

Tự hình:

Tự hình chữ 羚 Tự hình chữ 羚 Tự hình chữ 羚 Tự hình chữ 羚

羚 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 羚 Tìm thêm nội dung cho: 羚