Từ: chưởng thượng minh châu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ chưởng thượng minh châu:

Đây là các chữ cấu thành từ này: chưởngthượngminhchâu

chưởng thượng minh châu
☆Tương tự:
chưởng châu
珠.

Nghĩa chữ nôm của chữ: chưởng

chưởng:chưởng lí, chưởng bạ; tung chưởng

Nghĩa chữ nôm của chữ: thượng

thượng:thượng (phía trên); thượng đế; thượng sách
thượng:thượng (hãy còn; chú trọng); thượng thư
thượng: 
thượng: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: minh

minh:u u minh minh
minh:kê minh (gà gáy); minh cầm (chim hay hót)
minh:kê minh (gà gáy); minh cầm (chim hay hót)
minh:minh mẫn, thông minh
minh:thiên dĩ minh (trời đã tối)
minh:Đông minh (biển Đông)
minh:minh thệ (thề)
minh:tử bất minh (chết khó nhắm mắt)
minh:phẩm minh (búp trà)
minh𨠲:minh đính (say rượu)
minh:minh đính (say rượu)
minh:minh văn (bài văn khắc trên đá )
minh:minh văn (bài văn khắc trên đá )

Nghĩa chữ nôm của chữ: châu

châu: 
châu:lỗ châu mai
châu:châu huyện , giao châu (đơn vị hành chính đời hán đường)
châu:châu đốc (địa danh), châu sa (chu sa)
châu:ấu châu (thân cây)
châu:châu á, châu mĩ, châu phi
châu:châu báu; Châu Giang (tên sông)
châu:châu đốc (địa danh), châu sa (chu sa)
châu:khinh châu (thuyền)
châu:khinh châu (thuyền)
châu:khinh châu (thuyền)
châu:châu chấu
châu:lỗ châu mai
châu: 
châu: 
chưởng thượng minh châu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chưởng thượng minh châu Tìm thêm nội dung cho: chưởng thượng minh châu