Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 刷拉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 刷拉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 刷拉 trong tiếng Trung hiện đại:

[shuālā] 象声词
soạt。形容迅速擦过去的短促的声音。
刷拉一声,柳树上飞走了一只鸟儿。
soạt một tiếng, một con chim trên cây liễu đã bay đi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刷

loát:ấn loát
loét:bị loét ra, lở loét
loạt:một loạt
loẹt: 
nhoét:nhoe nhoét
soát:kiểm soát

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拉

dập:dập dìu, dập dềnh; dồn dập
giập:giập giờn
loạt:một loạt
láp:nói bá láp (nói chuyện không có đầu đề nhất định)
lạp:lạp (kéo, chuyên chở bằng xe): lạp cung (lên cung); lạc cước (cước phí chở xe)
lấp:lấp đất lại
lắp:lắp tên
lọp:lọp bọp
lớp:lớp lớp sóng dồi
lợp:lợp nhà
ráp:ráp lại
rấp: 
rập:rập rình
rắp:rắp ranh; rắp mưu; răm rắp
sắp:sắp đặt, sắp sửa
sụp:sụp xuống
xập:xập xoè
xệp:ngồi xệp xuống đất
đập:đánh đập, đập lúa, đập phá
刷拉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 刷拉 Tìm thêm nội dung cho: 刷拉