Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
hàm oan
Ngậm oan, bị oan ức mà chưa bày tỏ ra được.
§ Cũng viết là
hàm oan
銜冤.
Nghĩa của 含冤 trong tiếng Trung hiện đại:
[hányuān] ngậm oan; hàm oan。有冤未申。
含冤而死
hàm oan mà chết
含冤而死
hàm oan mà chết
Nghĩa chữ nôm của chữ: 含
| hàm | 含: | hàm lượng; hàm oan; hàm ơn |
| hờm | 含: | hờm đá (hồ lớn và sâu giống cái hầm) |
| ngoàm | 含: | ngồm ngoàm |
| ngậm | 含: | ngậm miệng; ngậm ngùi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 冤
| oan | 冤: | oan ức |

Tìm hình ảnh cho: 含冤 Tìm thêm nội dung cho: 含冤
