Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: đắp có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ đắp:

Đây là các chữ cấu thành từ này: đắp

Nghĩa đắp trong tiếng Việt:

["- đgt. 1. Phủ lên trên: Đắp chăn 2. Bồi thêm vào; Vun lên: Non kia ai đắp mà cao (cd) 3. Nặn thành hình: Đắp tượng."]

Dịch đắp sang tiếng Trung hiện đại:

《 用纸或丝织品做衬托, 把字画书籍等装潢起来, 或加以修补, 使美观耐久。》补缀 《修补(多指衣服)。》
帱; 焘 《覆盖。》
《搽上; 涂上。》
《由上而下地遮掩; 蒙上。》
đắp chăn
盖被子。
《垒、砌、搭(炕、灶)。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: đắp

đắp:đắp đập; đắp điếm; đắp đổi
đắp:đắp đập; đắp điếm; đắp đổi
đắp:đắp đập; đắp điếm; đắp đổi
đắp:đắp đập; đắp điếm; đắp đổi
đắp:đắp đập; đắp điếm; đắp đổi
đắp:đắp đập; đắp điếm; đắp đổi
đắp tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đắp Tìm thêm nội dung cho: đắp