Từ: 劝化 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 劝化:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 劝化 trong tiếng Trung hiện đại:

[quànhuà] 1. khuyến thiện (trong Phật giáo dùng để chỉ việc khuyên người ta làm việc thiện)。佛教指劝人为善。
2. quyên góp。募化。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 劝

khuyến:khuyến cáo; khuyến khích

Nghĩa chữ nôm của chữ: 化

goá:goá bụa
hoa:hoa tiền (tiêu)
hoá:biến hoá; cảm hoá; hoá trang; tha hoá
hoé: 
huế:thành Huế, ca Huế
劝化 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 劝化 Tìm thêm nội dung cho: 劝化