dạ hành
Xuất hành ban đêm, đi đêm.
◇Lễ Kí 禮記:
Nữ tử xuất môn, tất ủng tế kì diện, dạ hành dĩ chúc, vô chúc tắc chỉ
女子出門, 必擁蔽其面, 夜行以燭, 無燭則止 (Nội tắc 內則).Giấu kín đức hạnh của mình, không khoa trương.
◇Hạt quan tử 鶡冠子:
Quỷ kiến bất năng vi nhân nghiệp, cố thánh nhân quý dạ hành
鬼見不能為人業, 故聖人貴夜行 (Dạ hành 夜行).
Nghĩa chữ nôm của chữ: 夜
| dà | 夜: | dần dà |
| dạ | 夜: | dạ bán (nửa đêm); dạ minh châu; dạ xoa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 行
| hàng | 行: | hàng ngũ; ngân hàng |
| hành | 行: | bộ hành; thi hành |
| hãng | 行: | hãng buôn, hãng phim |
| hăng | 行: | hăng máu, hung hăng |
| hạnh | 行: | đức hạnh, tiết hạnh |
| ngành | 行: | ngọn ngành |

Tìm hình ảnh cho: 夜行 Tìm thêm nội dung cho: 夜行
