Từ: 走狗 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 走狗:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 走狗 trong tiếng Trung hiện đại:

[zǒugǒu] chó săn; tay sai。本指猎狗,今比喻受人豢养而帮助作恶的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 走

rảo:rảo bước
tẩu:tẩu (đi bộ, đi nhanh): tẩu hoả, tẩu mã

Nghĩa chữ nôm của chữ: 狗

cẩu:hải cẩu, muông cẩu (loài chó)
走狗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 走狗 Tìm thêm nội dung cho: 走狗