Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 首饰 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 首饰:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 首饰 trong tiếng Trung hiện đại:

[shǒu·shi] đồ trang sức; đồ nữ trang。本指戴在头上的装饰品,今泛指耳环、项链、戒指、手镯等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 首

thú:đầu thú
thủ:thủ (bộ gốc: đầu): thủ tướng, thủ trưởng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 饰

sức:sức khoẻ
首饰 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 首饰 Tìm thêm nội dung cho: 首饰