Từ: 助理 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 助理:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 助 • 理

Nghĩa của 助理 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhùlǐ] trợ lý; giúp việc。协助主要负责人办事的(多用于职位名称)。
助理人员
nhân viên trợ lý
助理编辑
trợ lý biên tập; giúp biên tập
助理研究员
trợ lý nghiên cứu
部长助理
trợ lý bộ trưởng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 助

chợ助:phiên chợ, chợ trời
chữa助:chữa bệnh, chạy chữa; chữa cháy
rợ助:mọi rợ
trợ助:trợ lực, hỗ trợ
đợ助:ở đợ; bán vợ đợ con

Nghĩa chữ nôm của chữ: 理

lí理:lí lẽ; quản lí
lý理:lý lẽ
lẽ理:lẽ phải
nhẽ理: 
助理 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 助理 Tìm thêm nội dung cho: 助理