Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: đài có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 13 kết quả cho từ đài:

抬 đài苔 đài骀 đài, đãi炱 đài跆 đài臺 đài颱 đài, thai, di駘 đài, đãi儓 đài, thải擡 đài薹 đài

Đây là các chữ cấu thành từ này: đài

đài [đài]

U+62AC, tổng 8 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: tai2;
Việt bính: toi4;

đài

Nghĩa Trung Việt của từ 抬

(Động) Ngẩng, nghểnh lên.
◎Như: đài đầu đĩnh hung
ngẩng đầu ưỡn ngực.

(Động)
Khiêng.
◎Như: đài kiệu tử khiêng kiệu, đài đam giá khiêng cáng.

(Động)
Nâng.
◎Như: đài cao giá nâng cao giá.

(Động)
Tranh cãi, đấu khẩu.Cũng viết là đài .
đài, như "đài thọ; đài thủ (giơ lên)" (gdhn)

Nghĩa của 抬 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (擡)
[tái]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 9
Hán Việt: ĐÀI
1. giơ lên; đưa lên; ngẩng。往上托;举。
抬手
giơ tay lên
抬起头来。
ngẩng đầu lên
抬价
lên giá; tăng giá
2. khiêng; nhấc; nâng (dùng cả tay và vai)。共同用手或肩膀搬东西。
抬担架
khiêng cáng
把桌子抬过来。
khiêng bàn
3. tranh cãi。指抬杠。
他们两人一谈到这个问题,抬起来就没完。
hai người đó vừa nói đến chuyện này là cãi nhau không dứt.

4. 量词,用于两人抬的东西。
十抬妆奁
mười thùng của hồi môn.
Từ ghép:
抬爱 ; 抬秤 ; 抬杠 ; 抬盒 ; 抬肩 ; 抬轿子 ; 抬举 ; 抬裉 ; 抬升 ; 抬头 ; 抬头纹

Chữ gần giống với 抬:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢪷, 𢫃, 𢫄, 𢫅, 𢫆, 𢫈, 𢫊, 𢫌, 𢫏, 𢫑, 𢫓, 𢫔, 𢫕, 𢫖, 𢫗, 𢫘, 𢫙, 𢫚, 𢫛, 𢫜, 𢫝, 𢫞, 𢫟, 𢫠, 𢫡, 𢫣,

Dị thể chữ 抬

,

Chữ gần giống 抬

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 抬 Tự hình chữ 抬 Tự hình chữ 抬 Tự hình chữ 抬

đài [đài]

U+82D4, tổng 8 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: tai2, tai1;
Việt bính: toi1 toi4;

đài

Nghĩa Trung Việt của từ 苔

(Danh) Rêu.
§ Một loài thực vật nở hoa ngầm, mọc ở các cây cổ thụ, các chỗ đất ướt hay trên tảng đá, có thứ xanh nhạt, có thứ xanh ngắt, rễ lá rất nhỏ. Bài thơ Quách Phác
tặng Ôn Kiệu có câu: Cập nhĩ xú vị, dị đài đồng sầm , Xét đến mùi mẽ, rêu khác mà cùng núi. Vì thế hai người khác họ, kết làm anh em, gọi là đài sầm .
◇Nguyễn Du : Lạc hoa vô số hạ thương đài (Đối tửu ) Bao nhiêu là hoa rụng trên rêu xanh.

(Danh)
Bệnh ban.
◎Như: thiệt đài ban lưỡi. Sốt thì lưỡi ban, thầy thuốc nhờ đó xem biết được bệnh.

đầy, như "đầy đặn, đầy đủ, tràn đầy" (vhn)
dày, như "bề dày; dày dặn; dày vò" (btcn)
đài, như "thiệt đài (tưa lưỡi)" (btcn)
đày, như "đày ải, tù đày; đày tớ" (btcn)
dây (gdhn)
thai, như "thai (rêu)" (gdhn)

Nghĩa của 苔 trong tiếng Trung hiện đại:

[tāi]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 11
Hán Việt: ĐÀI
Xem: 见〖舌苔〗。 bựa lưỡi。
Ghi chú: 另见tái
[tái]
Bộ: 艹(Thảo)
Hán Việt: ĐÀI
rêu。苔藓植物的一纲,属于这一纲的植物,根、茎、叶的区别不明显,绿色,生长在阴湿的地方。
Ghi chú: 另见tāi
Từ ghép:
苔藓植物

Chữ gần giống với 苔:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 苔

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 苔 Tự hình chữ 苔 Tự hình chữ 苔 Tự hình chữ 苔

đài, đãi [đài, đãi]

U+9A80, tổng 8 nét, bộ Mã 马 [馬]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 駘;
Pinyin: tai2, dai4;
Việt bính: toi4;

đài, đãi

Nghĩa Trung Việt của từ 骀

Giản thể của chữ .
đài, như "nô đài (ngựa hèn)" (gdhn)

Nghĩa của 骀 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (駘)
[dài]
Bộ: 馬 (马) - Mã
Số nét: 15
Hán Việt: ĐÃI
1. dễ chịu; thoải mái (thường dùng với cảnh sắc mùa xuân)。骀荡, 使人舒畅(多用来形容春天的景物)。
春风骀
gió xuân rất dễ chịu.
2. phóng đãng; phóng túng。放荡。
Ghi chú: 另见tái
[tái]
Bộ: 马(Mã)
Hán Việt: THAI
ngựa xấu。劣马。
驽骀(劣马,比喻庸才)。
kẻ bất tài
Ghi chú: 另见dài

Chữ gần giống với 骀:

, , , , , , , , , , 驿, ,

Dị thể chữ 骀

,

Chữ gần giống 骀

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 骀 Tự hình chữ 骀 Tự hình chữ 骀 Tự hình chữ 骀

đài [đài]

U+70B1, tổng 9 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: tai2, zha2;
Việt bính: toi4;

đài

Nghĩa Trung Việt của từ 炱

(Danh) Muội, mồ hóng (khói bốc lên, ngưng đọng thành tro đen).
◎Như: môi đài
mồ hóng.
thai (gdhn)

Nghĩa của 炱 trong tiếng Trung hiện đại:

[tái]Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 9
Hán Việt: THAI
bồ hóng; mạng nhện。由烟凝积成的黑灰。
煤炱
mồ hóng than
松炱(松烟)
mồ hóng thông

Chữ gần giống với 炱:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤇂, 𤇊, 𤇌, 𤇒, 𤇢, 𤇣, 𤇤, 𤇥, 𤇦, 𤇧, 𤇨, 𤇩, 𤇪, 𤇮,

Chữ gần giống 炱

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 炱 Tự hình chữ 炱 Tự hình chữ 炱 Tự hình chữ 炱

đài [đài]

U+8DC6, tổng 12 nét, bộ Túc 足
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: tai2;
Việt bính: toi4;

đài

Nghĩa Trung Việt của từ 跆

(Động) Xéo, đạp, giẫm lên.
◇Triều Bổ Chi
: Cao cử liệp phong hải, Thâm phiền đài hỏa luân , (Yết Đại từ tức sự ).

Chữ gần giống với 跆:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧿳, 𧿹, 𧿺, 𧿼, 𨀈, 𨀊, 𨀋, 𨀌, 𨀍, 𨀎, 𨀏, 𨀐, 𨀑, 𨀒,

Chữ gần giống 跆

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 跆 Tự hình chữ 跆 Tự hình chữ 跆 Tự hình chữ 跆

đài [đài]

U+81FA, tổng 14 nét, bộ Chí 至
phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: tai2, yi2, tai1;
Việt bính: toi4
1. [臺北] đài bắc 2. [臺灣] đài loan 3. [登臺] đăng đài 4. [高臺] cao đài 5. [琴臺] cầm đài 6. [章臺] chương đài 7. [夜臺] dạ đài 8. [兄臺] huynh đài;

đài

Nghĩa Trung Việt của từ 臺

(Danh) Đài, kiến trúc cao có thể nhìn ra bốn phía.
◎Như: đình đài lâu các
đình đài lầu gác, lâu đài nhà cao lớn, nhiều tầng.

(Danh)
Chỉ chung chỗ cao rộng để biểu diễn, hoạt động.
◎Như: giảng đài tòa giảng, vũ đài sân khấu.

(Danh)
Bệ, bục (để đặt đồ vật lên trên).
◎Như: nghiễn đài giá nghiên mực, oa đài bệ đặt nồi, chúc đài đế đèn.

(Danh)
Tên sở quan ngày xưa, cũng chỉ quan chức trông coi nơi đó.
◎Như: trung đài (sở) quan thượng thư, tỉnh đài (sở) quan nội các.
§ Nhà Hán có ngự sử đài nên đời sau gọi quan ngự sử là đài quan hay gián đài .

(Danh)
Tên gọi cơ cấu, cơ sở.
◎Như: khí tượng đài đài khí tượng, thiên văn đài đài thiên văn, điện thị đài đài truyền hình.

(Danh)
Chữ dùng để tôn xưng.
◎Như: hiến đài quan dưới gọi quan trên, huynh đài anh (bè bạn gọi nhau).

(Danh)
Tên gọi tắt của Đài Loan .

(Danh)
Lượng từ: vở (kịch), cỗ máy, v.v.
◎Như: nhất đài cơ khí một dàn máy, lưỡng đài điện thị hai máy truyền hình.

(Danh)
Họ Đài.

đài, như "đền đài; điện đài; võ đài" (vhn)
đười, như "đười ươi" (btcn)
thai, như "thiên thai, khoan thai" (gdhn)

Nghĩa của 臺 trong tiếng Trung hiện đại:

[tái]Bộ: 至 - Chí
Số nét: 14
Hán Việt: ĐÀI
1. đài; cái đài; sân khấu。同"台"1.。
2. họ Đài。姓。

Chữ gần giống với 臺:

, 𦥃,

Dị thể chữ 臺

,

Chữ gần giống 臺

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 臺 Tự hình chữ 臺 Tự hình chữ 臺 Tự hình chữ 臺

đài, thai, di [đài, thai, di]

U+98B1, tổng 14 nét, bộ Phong 风 [風]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: tai2;
Việt bính: toi4;

đài, thai, di

Nghĩa Trung Việt của từ 颱

(Danh) Đài phong bão, gió bão (phát sinh từ Thái Bình dương ). Tùy sức yếu hay mạnh, có: khinh độ đài phong , trung độ đài phong , cường liệt đài phong .

Chữ gần giống với 颱:

, 䫿, , , , , , , , , 𩗀, 𩗂, 𩗃,

Dị thể chữ 颱

, 𱃗,

Chữ gần giống 颱

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 颱 Tự hình chữ 颱 Tự hình chữ 颱 Tự hình chữ 颱

đài, đãi [đài, đãi]

U+99D8, tổng 15 nét, bộ Mã 马 [馬]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: tai2, dai4, zhai4, tai1;
Việt bính: toi4;

đài, đãi

Nghĩa Trung Việt của từ 駘

(Danh) Ngựa hèn, liệt mã.

(Danh)
Ví dụ người tài năng kém cỏi.

(Động)
Thoát lạc, rơi rụng.Một âm là đãi. (Tính, phó) Đãi đãng
: (1) Rộng lớn, bao la. (2) Phóng đãng, phóng túng. (3) Thoải mái, dễ chịu (cảnh sắc). (4) An tường, tự tại, thong dong (dáng vẻ, thái độ, cử chỉ).
đài, như "nô đài (ngựa hèn)" (gdhn)

Chữ gần giống với 駘:

䭿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𩢦, 𩢬,

Dị thể chữ 駘

,

Chữ gần giống 駘

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 駘 Tự hình chữ 駘 Tự hình chữ 駘 Tự hình chữ 駘

đài, thải [đài, thải]

U+5113, tổng 16 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: tái, tài, tai2;
Việt bính: toi4;

đài, thải

Nghĩa Trung Việt của từ 儓

(Danh) Tiếng gọi nô bộc hạng thấp nhất ngày xưa.

(Danh)
Phiếm xưng nô bộc.

(Danh)
Ngày xưa đối với nông phu xưng hô khinh miệt là đài
.

(Danh)
Họ Đài.Một âm là thải.

(Danh)
Thải nghĩ ngu dốt, đần độn, ngây dại.

Nghĩa của 儓 trong tiếng Trung hiện đại:

[tái]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 16
Hán Việt: ĐÀI
đày tớ; tôi tớ trong nhà。古代官署中的仆役。

Chữ gần giống với 儓:

, , , , , , , , , , , , , , 𠏭, 𠏲, 𠏳, 𠐅,

Dị thể chữ 儓

, ,

Chữ gần giống 儓

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 儓 Tự hình chữ 儓 Tự hình chữ 儓 Tự hình chữ 儓

đài [đài]

U+64E1, tổng 17 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: tai2;
Việt bính: toi4;

đài

Nghĩa Trung Việt của từ 擡

Cũng như .
đài, như "đài thọ; đài thủ (giơ lên)" (gdhn)

Chữ gần giống với 擡:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢷏, 𢷣, 𢷤, 𢷮, 𢷯, 𢷰, 𢷱, 𢷲, 𢷳, 𢷴, 𢷵,

Dị thể chữ 擡

,

Chữ gần giống 擡

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 擡 Tự hình chữ 擡 Tự hình chữ 擡 Tự hình chữ 擡

đài [đài]

U+85B9, tổng 17 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: tai2;
Việt bính: toi4;

đài

Nghĩa Trung Việt của từ 薹

(Danh) Cây lách, lá khô dùng làm nón, áo tơi.
§ Còn gọi là lạp gian
.

(Danh)
Cuống các loài cỏ như hẹ, hành, tỏi..., tới kì nở hoa, hái làm rau ăn.
◎Như: cửu thái đài cuống hẹ.
đài, như "đài (cỏ cho lá làm thuốc)" (gdhn)

Nghĩa của 薹 trong tiếng Trung hiện đại:

[tái]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 20
Hán Việt: ĐÀI
1. cây lách。多年生草本植物,叶扁平,长约3尺,茎长3 - 4尺,花穗浅绿褐色,生长在水田里,叶可制蓑衣。
2. nõn hoa tỏi。蒜、韭菜、油菜等生长到一定阶段时在中央部分长出的细长的茎,顶上开花结实。嫩的可以当蔬菜吃。

Chữ gần giống với 薹:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 薹

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 薹 Tự hình chữ 薹 Tự hình chữ 薹 Tự hình chữ 薹

Dịch đài sang tiếng Trung hiện đại:

讲台 《在教室或会场的一端建造的高出地面的台子, 讲课或讲演的人站在上面。》台; 台子 《敬辞, 旧时用于称呼对方或跟对方有关的动作。》
抬头 《旧时书信、公文等行文中遇到对方的名称或涉及对方时, 为表示尊敬而另起一行。》
《(托儿)托子; 类似托子的东西。》
đài hoa
花托
月台 《站台。》
底座儿。《座子(多指在上面安装各种零件或构件的)。》
đài rượu.
酒杯座儿。
Đài
《指台州, 地名。天台, 山名, 又地名, 都在浙江。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: đài

đài:đền đài; điện đài; võ đài
đài:đài thọ; đài thủ (giơ lên)
đài:đài thọ; đài thủ (giơ lên)
đài𱼫:đền đài; điện đài; võ đài
đài:đền đài; điện đài; võ đài
đài:đền đài; điện đài; võ đài
đài:thiệt đài (tưa lưỡi)
đài:đài (cỏ cho lá làm thuốc)
đài:nô đài (ngựa hèn)
đài:nô đài (ngựa hèn)
đài:đài ngư (loại cá thu)
đài:đài ngư (loại cá thu)

Gới ý 15 câu đối có chữ đài:

Vân hán kiều thành Ngưu, Nữ độ,Xuân đài tiêu dẫn Phượng, Hoàng phi

Xây cầu Vân hán mừng Ngưu, Nữ,Tiếng sáo đài Xuân dẫn Phượng, Hoàng

Xuân ánh dao đài nhất khúc tử tiêu phi thái phượng,Huệ phong thanh bảo sắt sổ hàng cẩm tự triện thanh cù

Xuân sắc chiếu dao đài, một khúc tiêu hay vời phượng đẹp,Gió thơm trong tiếng sắt, vài hàng chữ gấm gửi rồng xanh

Tuyết ánh thu đài lan diệp mộng,Mai huy tú các mạo trâm hoa

Mây rực đài cao mộng lan diệp,Mai bừng gác đẹp vẻ trâm hoa

Hạc ngự giao đài thu nguyệt lãnh,Quyên đề ngọc thế lũng vân phi

Hạc ngự đài tiên trăng thu lạnh,Quyên kêu thềm ngọc áng mây bay

Tú các đăng minh uyên ương tịnh lập,Trang đài chúc lệ phỉ thúy đồng thê

Đèn soi gác đẹp uyên ương bên nhau,Đuốc chiếu trang đài phỉ thúy cùng đậu

Hạm đạm chi liên hài tú mạc,Uyên ương dực tỵ mỵ tương đài

Hoa sen chung rễ hợp rèm thêu,Uyên ương chắp cánh nổi đài đẹp

đài tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đài Tìm thêm nội dung cho: đài