Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 皭 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 皭, chiết tự chữ TƯỚC

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 皭:

皭 tước

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 皭

Chiết tự chữ tước bao gồm chữ 白 爵 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

皭 cấu thành từ 2 chữ: 白, 爵
  • bạc, bạch
  • tước
  • tước [tước]

    U+76AD, tổng 22 nét, bộ Bạch 白
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jiao4;
    Việt bính: ziu3 zoek3;

    tước

    Nghĩa Trung Việt của từ 皭

    (Phó) Sạch, trắng, khiết tịnh.
    ◎Như: tước nhiên
    sạch làu làu.

    Nghĩa của 皭 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jiào]Bộ: 白 - Bạch
    Số nét: 23
    Hán Việt: TIẾU
    trong trắng; sạch sẽ。洁白;干净。

    Chữ gần giống với 皭:

    ,

    Chữ gần giống 皭

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 皭 Tự hình chữ 皭 Tự hình chữ 皭 Tự hình chữ 皭

    皭 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 皭 Tìm thêm nội dung cho: 皭