Từ: 急急如律令 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 急急如律令:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 急 • 急 • 如 • 律 • 令

Nghĩa của 急急如律令 trong tiếng Trung hiện đại:

[jíjírúlǜlìng] Hán Việt: CẤP CẤP NHƯ LUẬT LỆNH
lập tức tuân lệnh; tuân lệnh ngay。立即遵照命令。本是汉代公文用语,后来道士念咒驱使鬼神,末尾照例用这句话。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 急

cấp急:cấp bách; nguy cấp
gấp急:gấp gáp; gấp rút
kép急:áo kép, lá kép
kíp急:cần kíp
quắp急:quắp lấy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 急

cấp急:cấp bách; nguy cấp
gấp急:gấp gáp; gấp rút
kép急:áo kép, lá kép
kíp急:cần kíp
quắp急:quắp lấy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 如

dừ如:chín dừ, ninh dừ
nhơ如:nhởn nhơ
như如:như vậy, nếu như
nhừ如:chín nhừ; đánh nhừ đòn
rừ如:rừ (âm khác của nhừ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 律

loát律: 
luật律:luật lệ
luốt律:tuột luốt
lót律:lót xuống
lọt律:lọt lòng
rút律:nước rút xuống
rọt律:rành rọt; mụn rọt
rụt律:rụt lại, rụt rè
suốt律:suốt ngày
sốt律:sốt ruột
sụt律:sụt sùi
trót律:trót lọt
trút律:trút xuống
trốt律:trốt (gió lốc)
trụt律: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 令

lanh令:lanh lảnh
liệng令:liệng đi (ném đi)
loanh令:loanh quanh
lành令:tốt lành
lênh令:lênh đênh
lình令:thình lình
lệnh令:ra lệnh
lịnh令:lịnh (âm khác của lệnh)
急急如律令 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 急急如律令 Tìm thêm nội dung cho: 急急如律令