Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 急急如律令 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 急急如律令:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 急急如律令 trong tiếng Trung hiện đại:

[jíjírúlǜlìng] Hán Việt: CẤP CẤP NHƯ LUẬT LỆNH
lập tức tuân lệnh; tuân lệnh ngay。立即遵照命令。本是汉代公文用语,后来道士念咒驱使鬼神,末尾照例用这句话。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 急

cấp:cấp bách; nguy cấp
gấp:gấp gáp; gấp rút
kép:áo kép, lá kép
kíp:cần kíp
quắp:quắp lấy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 急

cấp:cấp bách; nguy cấp
gấp:gấp gáp; gấp rút
kép:áo kép, lá kép
kíp:cần kíp
quắp:quắp lấy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 如

dừ:chín dừ, ninh dừ
nhơ:nhởn nhơ
như:như vậy, nếu như
nhừ:chín nhừ; đánh nhừ đòn
rừ:rừ (âm khác của nhừ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 律

loát: 
luật:luật lệ
luốt:tuột luốt
lót:lót xuống
lọt:lọt lòng
rút:nước rút xuống
rọt:rành rọt; mụn rọt
rụt:rụt lại, rụt rè
suốt:suốt ngày
sốt:sốt ruột
sụt:sụt sùi
trót:trót lọt
trút:trút xuống
trốt:trốt (gió lốc)
trụt: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 令

lanh:lanh lảnh
liệng:liệng đi (ném đi)
loanh:loanh quanh
lành:tốt lành
lênh:lênh đênh
lình:thình lình
lệnh:ra lệnh
lịnh:lịnh (âm khác của lệnh)
急急如律令 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 急急如律令 Tìm thêm nội dung cho: 急急如律令