Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 股骨 trong tiếng Trung hiện đại:
[gǔgǔ] xương đùi。大腿中的长骨,是全身最长的骨,上端跟髋骨相连,下端跟胫骨相连。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 股
| cổ | 股: | cổ áo, khăn quàng cổ; cổ chân, cổ tay |
| cỗ | 股: | cỗ quan tài; cỗ pháo; cỗ bài |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 骨
| cút | 骨: | cút đi; côi cút, cun cút |
| cọt | 骨: | cọt kẹt |
| cốt | 骨: | nước cốt; xương cốt; cốt nhục; cốt cán, cốt yếu |
| gút | 骨: | thắt gút chỉ |

Tìm hình ảnh cho: 股骨 Tìm thêm nội dung cho: 股骨
