Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 羧 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 羧, chiết tự chữ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 羧:
羧
Pinyin: suo1;
Việt bính: so1;
羧
Nghĩa Trung Việt của từ 羧
Nghĩa của 羧 trong tiếng Trung hiện đại:
[suō]Bộ: 羊 (羋) - Dương
Số nét: 13
Hán Việt: THOA
gốc các-bô-xin (-COOH)。羧基,碳酸失去氢氧原子团而成的一价基。
Từ ghép:
羧酸
Số nét: 13
Hán Việt: THOA
gốc các-bô-xin (-COOH)。羧基,碳酸失去氢氧原子团而成的一价基。
Từ ghép:
羧酸
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 羧 Tìm thêm nội dung cho: 羧
