Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 孔 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 孔, chiết tự chữ HỎNG, HỔNG, KHỎNG, KHỔNG, KHỦNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 孔:
孔
Pinyin: kong3;
Việt bính: hung2
1. [面孔] diện khổng 2. [孔道] khổng đạo 3. [孔教] khổng giáo 4. [孔丘] khổng khâu 5. [孔老] khổng lão 6. [孔孟] khổng mạnh 7. [孔門] khổng môn 8. [孔廟] khổng miếu 9. [孔子] khổng tử 10. [孔雀] khổng tước;
孔 khổng
Nghĩa Trung Việt của từ 孔
(Phó) Rất, lắm.◎Như: mưu phủ khổng đa 謀夫孔多 người mưu rất nhiều.
◇Thi Kinh 詩經: Kí kiến quân tử, Đức âm khổng giao 既見君子, 德音孔膠 (Tiểu nhã 小雅, Thấp tang 隰桑) Đã gặp người quân tử, Tiếng tăm rất vững bền.
(Tính) Thông suốt.
◎Như: khổng đạo 孔道 đường đi thông suốt.
(Tính) To, lớn.
◇Đạo Đức Kinh 道德經: Khổng đức chi dong, duy đạo thị tòng 孔德之容, 惟道是從 (Chương 21) Cái dáng vẻ của Đức lớn, chỉ tùy theo Đạo.
(Danh) Cái lỗ, cái hang nhỏ.
◎Như: tị khổng 鼻孔 lỗ mũi.
(Danh) Nói tắt của Khổng Tử 孔子.
◎Như: khổng miếu 孔廟 miếu thờ Khổng Tử.
(Danh) Họ Khổng.
khổng, như "khổng lồ; Khổng Tử (họ tên); khổng tước" (vhn)
hỏng, như "hỏng hóc, hư hỏng" (btcn)
hổng, như "hổng hểnh, lỗ hổng" (btcn)
khỏng, như "lỏng khỏng" (btcn)
khủng, như "khủng khỉnh" (btcn)
Nghĩa của 孔 trong tiếng Trung hiện đại:
[kǒng]Bộ: 子 (孑, 孒,孓) - Tử
Số nét: 4
Hán Việt: KHỔNG
1. động; hầm; lỗ; vòm; lỗ hỗng; khe hở。洞; 窟窿; 眼儿。
鼻孔。
lỗ mũi.
毛孔。
lỗ chân lông.
这座石桥有七个孔。
cái cầu đá này có bảy vòm.
水银泻地,无孔不 入。
thuỷ ngân đổ xuống đất chảy vào tất cả các lỗ.
2. cái; chiếc (lượng từ của hầm, hố)。量词, 用于窑洞。
3. họ Khổng。(Kǒng) 姓。
Từ ghép:
孔 道 ; 孔洞 ; 孔方兄 ; 孔径 ; 孔孟之道 ; 孔庙 ; 孔明灯 ; 孔雀 ; 孔隙 ; 孔穴 ; 孔眼
Số nét: 4
Hán Việt: KHỔNG
1. động; hầm; lỗ; vòm; lỗ hỗng; khe hở。洞; 窟窿; 眼儿。
鼻孔。
lỗ mũi.
毛孔。
lỗ chân lông.
这座石桥有七个孔。
cái cầu đá này có bảy vòm.
水银泻地,无孔不 入。
thuỷ ngân đổ xuống đất chảy vào tất cả các lỗ.
2. cái; chiếc (lượng từ của hầm, hố)。量词, 用于窑洞。
3. họ Khổng。(Kǒng) 姓。
Từ ghép:
孔 道 ; 孔洞 ; 孔方兄 ; 孔径 ; 孔孟之道 ; 孔庙 ; 孔明灯 ; 孔雀 ; 孔隙 ; 孔穴 ; 孔眼
Chữ gần giống với 孔:
孔,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 孔
| hỏng | 孔: | hỏng hóc, hư hỏng |
| hổng | 孔: | hổng hểnh, lỗ hổng |
| khỏng | 孔: | lỏng khỏng |
| khổng | 孔: | khổng lồ; Khổng Tử (họ tên); khổng tước |
| khủng | 孔: | khủng khỉnh |
Gới ý 15 câu đối có chữ 孔:

Tìm hình ảnh cho: 孔 Tìm thêm nội dung cho: 孔
